wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn sinh 1-6 cho Lem p1

Total questions: 20

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Lông hút rất dễ gẫy và sẽ tiêu biến ở môi trường:

a)

Quá ưu trương, quá axit hay thiếu oxi.

b)

Quá nhược trương, quá axit hay thiếu oxi.

c)

Quá nhược trương, quá kiềm hay thiếu oxi.

d)

Quá ưu trương, quá kiềm hay thiếu oxi.

2.

Hình ảnh bên là mạch gỗ của thực vật có hoa

Một học sinh đã chú thích cho các số 1,2, 3 và 4 trên hình như sau:

1 - Lỗ bên ; 2 - Mạch gỗ.

3 - Lỗ bên ; 4 - Mạch ống.

Học sinh đó đã chú thích theo phương án nào dưới đây?

a)

1 - Đ ; 2 - S

3 - Đ ; 4 - S

b)

1 - Đ ; 2 - S

3 - S ; 4 - Đ

c)

1 - Đ ; 2 - Đ

3 - S ; 4 - Đ

d)

1 - Đ ; 2 - S

3 - Đ ; 4 - Đ

3.

Khi tế bào khí khổng mất nước thì:

a)

Thành dày căng ra làm cho thành mỏng cong theo, khí khổng đóng lại.

b)

Thành mỏng hết căng ra làm cho thành dày duỗi thẳng, khí khổng đóng lại.

c)

Thành mỏng căng ra làm cho thành dày duỗi thẳng, khí khổng khép lại.

d)

Thành dảy căng ra làm cho thành mỏng co lại, khí khổng đóng lại.

4.

Con đường thoát hơi nước qua khí khổng có đặc điểm là:

a)

Vận tốc nhỏ, được điều chỉnh bằng việc đóng mở khí khổng.

b)

Vận tốc lớn, không được điều chỉnh bằng việc đóng mở khí khổng.

c)

Vận tốc lớn, được điều chỉnh bằng việc đóng mở khí khổng.

d)

Vận tốc nhỏ, không được điều chỉnh.

5.

Khi cây bị vàng, đưa vào gốc hoặc phun lên lá ion khoáng nào sau đây lá cây sẽ xanh trở lại ?

a)

Mg2+

b)

Ca2+

c)

Fe3+

d)

Na+

6.

Hiện tượng thiếu nguyên tố khoáng thường biểu hiện rõ nhất ở cơ quan nào sau đây của cây?

a)

Sự thay đổi kích thước của cây

b)

Sự thay đổi số lượng lá trên cây

c)

Sự thay đổi số lượng quả trên cây

d)

Sự thay đổi màu sắc của lá cây

7.

 Chất tan được vận chuyển chủ yếu trong hệ mạch rây là:

a)

Fructôzơ

b)

Glucôzơ

c)

Saccarôzơ

d)

Ion khoáng

8.

Trong các đặc điểm sau:

1. Thành phần tế bào mỏng, không có lớp cutin bề mặt.

2. Thành tế bào dày.

3. Chỉ có một không bào trung tâm lớn.

4. Áp suất thẩm thấu lớn.

(câu này anh không có biết cụ thể cái nào đúng em tra lại trong sách nha)

Tế bào lông hút ở rễ cây có bao nhiêu đặc điểm?

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

9.

Chu trình Crep và quá trình đồng hóa NH3 trong cây có mối quan hệ như thế nào?

a)

Chu trình Crep sử dụng NH3 làm nguyên liệu

b)

Chu trình Crep tạo ra sản phẩm trung gian để đồng hóa NH3 tạo nên axit amin

c)

Chu trình Crep tạo điều kiện để hình thành NH3

d)

Chu trình Crep cung cấp các axit amin để hình thành axit hữu cơ

10.

Quá trình nào sau đây được coi là một các khử độc cho tế bào?

a)

Khử nitrat

b)

Hình thành nitrit

c)

Tạo amit

d)

Tạo NH3

11.

Rơm, rạ là nguồn cung cấp nito cho cây vì:

a)

Rơm, rạ có nguồn gốc thực vật

b)

Rơm, rạ sau khi bị phân hủy sẽ tạo ra NH+4 cung cấp cho cây

c)

Rơm, rạ được vi khuẩn sử dụng để đồng hóa nito

d)

Rơm, rạ có chứa đạm vô cơ

12.

Trong một thí nghiệm chứng minh dòng mạch gỗ và dòng mạch rây, người ta tiến hành tiêm vào mạch rây thuộc phần giữa thân của một cây đang phát triển mạnh một dung dịch màu đỏ; đồng thời, một dung dịch màu vàng được tiêm vào mạch gỗ của thân ở cùng độ cao. Hiện tượng nào dưới đây có xu hướng xảy ra sau khoảng một ngày?

a)

Ngọn cây (phần xa mặt đất nhất) chỉ có thuốc nhuộm đỏ, còn chóp rễ (phần sâu nhất dưới đất) chỉ có thuốc nhuộm vàng.

b)

Ngọn cây chỉ có thuốc nhuộm vàng; chóp rễ chỉ có thuốc nhuộm đỏ.

c)

Ngọn cây chỉ có thuốc nhuộm đỏ; chóp rễ có cả thuốc nhuộm đỏ và vàng.

d)

Ngọn cây có cả thuốc nhuộm đỏ và vàng; chóp rễ chỉ có thuốc nhuộm đỏ.

13.

Nguyên tố Clo có vai trò như thế nào đối với cây?

a)

Là thành phần của tế bào, màng tế bào, hoạt hóa enzim

b)

Là thành phần của axit nucleotit, ATP, photpholipit, coenzim, cần cho nở hoa, đậu quả, phát triển rễ

c)

Duy trì cân bằng ion, tham gia vào quá trình quang hợp ( quang phân li nước)

d)

Là thành phần của diệp lục, hoạt hóa enzim

14.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng chuyển vị amin?

a)

Axit glutaric + NH3 → glutamin

b)

Axit amin đicacboxilic + NH3 → amit

c)

Axit xêtô + NH3 → axit amin

d)

Axit amin + Axit xêtô → axit amin mới + axit xêtô mới

15.

Hoạt động nào của vi sinh vật làm giảm sút nguồn nito trong đất?

a)

Khử nitrat

b)

Chuyển hóa nitrat thành nito phân tử

c)

Cố định nito

d)

Liên kết N2 và H2  tạo ra NH3

16.

Trong các trường hợp sau:

1. Sự phóng điện trong các cơn giông đã ôxi hóa N2 thành nitrat.

2. Quá trình cố định nitơ bởi các nhóm vi khuẩn tự do và cộng sinh, cùng với quá trình phân giải các nguồn nitơ hữu cơ trong đất được thực hiện bởi các vi khuẩn đất.

3. Nguồn nitơ do con người trả lại cho đất sau mỗi vụ thu hoạch bằng phân bón.

4. Nguồn nitơ trong nhan thạch do núi lửa phun.

Có bao nhiêu trường hợp không phải là nguồn cung cấp nitrat và amôn tự nhiên?

a)

1

b)

3

c)

2

d)

4

17.

Trong các hiện tượng sau đây, có bao nhiêu hiện tượng dẫn đến sự mất cân bằng nước trong cây?

1. Cây thoát nước quá nhiều

2. Rễ cây hút nước quá ít

3. Cây hút nước ít hơn thoát nước

4. Cây thoát nước ít hơn thoát nước

a)

3

b)

2

c)

4

d)

1

18.

Độ ẩm đất liên quan chặt chẽ đến quá trình hấp thụ nước của rễ như thế nào?

a)

Độ ẩm đất càng thấp, sự hấp thụ nước càng lớn

b)

Độ ẩm đất càng thấp, sự hấp thụ nước bị ngừng

c)

Độ ẩm đất càng cao, sự hấp thụ nước càng lớn

d)

Độ ẩm đất càng cao, sự hấp thụ nước càng ít

19.

Cây không hấp thụ trực tiếp dạng nito nào sau đây?

a)

Đạm amoni

b)

Đạm nitrat

c)

Nito tự do trong không khí

d)

Đạm tan trong nước

20.

Rễ cây trên cạn hấp thụ nước và ion muối khoáng chủ yếu qua

a)

miền lông hút.

b)

miền chóp rễ.

c)

miền sinh trưởng.

d)

miền trưởng thành.