wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

liên kết gen - hoán vị gen chuyên đề

Total questions: 18

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.

Cá thể có KG  AbaB\frac{Ab}{aB}   giảm phân xảy ra hoán vị gen với tần số f = 40%. Tỉ lệ các loại giao tử là:

a)

% AB = % ab = 30%; % Ab = % aB = 20%

b)

% AB = % ab = 20%; % Ab = % aB = 30%

c)

% AB = % ab = 40%; % Ab = % aB = 10%

d)

% AB = % ab = 10%; % Ab = % aB = 40%

2.

Ở ruồi giấm hoán vị gen xảy ra ở giới tính nào?

a)

Chỉ xảy ra ở giới đực

b)

Chỉ xảy ra ở giới cái

c)

Chủ yếu xảy ra ở giới đực

d)

Xảy ra ở cả 2 giới đực và cái với tỉ lệ như nhau

3.

Các gen liên kết hoàn toàn,tính trạng trội hoàn toàn. Phép lai nào sau đây cho tỉ lệ kiểu gen 1 : 2 : 1?

a)

AbaB×AbaB\frac{Ab}{aB}\times\frac{Ab}{aB}

b)

ABab×abab\frac{AB}{ab}\times\frac{ab}{ab}

c)

ABaB×aBaB\frac{AB}{aB}\times\frac{aB}{aB}

d)

AbaB×ABab\frac{Ab}{aB}\times\frac{AB}{ab}

4.

Trong trường hợp liên kết hoàn toàn, cơ thể có kiểu gen

 ABab\frac{AB}{ab}  giảm phân tạo ra bao nhiêu loại giao tử?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

5.

Điều nào sau đây đúng với qui luật liên kết gen, hoán vị gen?

a)

Các gen qui định tính trạng nằm trên cùng 1 NST, mỗi gen qui định 1 tính trạng

b)

Các gen qui định tính trạng nằm trên các cặp NST khác nhau, mỗi gen qui định 1 tính trạng

c)

Các gen qui định tính trạng nằm trên các cặp NST khác nhau, nhiều gen cùng qui định 1 tính trạng

d)

Các gen qui định tính trạng nằm trên cùng NST khác nhau, nhiều gen cùng qui định 1 tính trạng

6.

Ở các loài sinh vật lưỡng bội, số nhóm gen liên kết ở mỗi loài bằng số

a)

Tính trạng của loài

b)

NST trong bộ lưỡng bội của loài

c)

NST trong bộ đơn bội của loài

d)

giao tử của loài

7.

Thế nào là liên kết gen?

a)

Các gen không alen cùng nằm trên 1 NST phân li cùng nhau trong quá trình phân bào.

b)

Các gen alen cùng nằm trên 1 NST phân li cùng nhau trong quá trình phân bào.

c)

Các gen alen cùng nằm trong 1 bộ NST phân li cùng nhau trong quá trình phân bào.

d)

Các gen không alen nằm trên các NST phân li cùng nhau trong quá trình phân bào.

8.

Cho cá thể có kiểu gen AB//ab (các gen liên kết hoàn toàn) tự thụ phấn. F1 thu được loại kiểu gen này với tỉ lệ

a)

50%

b)

25%

c)

75%

d)

100%

9.

Ở một loài thực vật, A : thân cao, a : thân thấp; B : quả đỏ, b : quả vàng. Cho cá thể Ab//aB (hoán vị gen với tần số f = 20% ở cả 2 giới) tự thụ phấn. Tỉ lệ loại kiểu gen Ab//aB được hình thành ở F1 là

a)

16%

b)

32%

c)

24%

d)

51%

10.

P( Aa, Bb) cây cao chín sớm x (aa, bb) cây thấp, chín muộn

F1 : 41 % cây cao, chín sớm

41% cây cao, chín muộn

9 % cây thấp, chín muộn

9% cây thấp, chín sớm.

Phép lai chịu sự chi phối của quy luật di truyền nào?

a)

phân li

b)

phân li độc lập

c)

liên kết gen

d)

hoán vị gen

11.

Ở cà chua, alen A : thân cao, a : thân thấp, B : quả tròn, b : bầu dục. Các gen cùng nằm trên 1 cặp NST tương đồng và liên kết chặt chẽ trong quá trình di truyền. Cho lai giữa hai giống và chua thuần chủng : thân cao, quả tròn với thân thấp, quả bầu dục được F1. Khi cho F1 tự thụ phấn thì các cây F2 sẽ phân tính theo tỉ lệ:

a)

3 cao, tròn : 1 thấp, bầu dục

b)

1 cao, bầu dục : 2 cao, tròn : 1 thấp, tròn

c)

3 cao, tròn : 3 cao, bầu dục : 1 thấp, tròn : 1 thấp, bầu dục

d)

9 cao, tròn : 3 cao, bầu dục : 3 thấp, tròn : 1 thấp, bầu dục

12.

Cho cá thể có kiểu gen AB//ab (các gen liên kết hoàn toàn) tự thụ phấn. F1 thu được loại kiểu gen này với tỉ lệ

a)

50%

b)

25%

c)

75%

d)

100%

13.

Đối tượng chủ yếu được Moocgan sử dụng trong nghiên cứu di truyền để phát hiện ra quy luật di truyền liên kết gen, hoán vị gen và di truyền liên kết với giới tính là

a)

bí ngô

b)

cà chua

c)

ruồi giấm

d)

đậu Hà Lan

14.

Khoảng cách giữa các gen thuộc cùng một nhiễm sắc thể trên bản đồ di truyền được xác định bằng đơn vị

a)

cM

b)

cm

c)

A0

d)

nm

15.

Ở một loài sinh vật có bộ nhiễm sắc thể (2n = 18). Số nhóm gen liên kết của loài này là

a)

9

b)

18

c)

19

d)

36

16.

Cơ thể có kiểu gen  \frac{\text{AB}}{\text{ab}}  tiến hành giảm phân sinh giao tử  ab chiếm tỉ lệ 40%. Tần số hoán vị gen giữa 2 gen là

a)

40%

b)

10%

c)

20%

d)

30%

17.

Một cơ thể dị hợp 2 cặp gen tiến hành giảm phân sinh ra giao tử AB với tỉ lệ 40%. Kiểu gen của cơ thể đang xét là

a)

AaBb

b)

Aabb

c)

AbaB\frac{\text{Ab}}{\text{aB}}

d)

ABab\frac{\text{AB}}{\text{ab}}

18.

Cho phép lai P:  \frac{\text{AB}}{\text{ab}}  ×  AbaB\frac{\text{Ab}}{\text{aB}}  . Biết các gen liên kết hoàn toàn. Tính theo lí thuyết, tỉ lệ kiểu gen  ABaB\frac{\text{AB}}{\text{aB}}  ở F1 sẽ là 

a)

1/8

b)

1/16

c)

1/4

d)

1/2