wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 19 (thi cuối HK2)

Total questions: 22

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Ở người trưởng thành, thời gian mỗi chu kỳ hoạt động của tim trung bình là

a)

0,8 giây, trong đó tâm nhĩ co 0,1 giây, tâm thất co 0,3 giây, thời gian dãn chung là 0,4 giây

b)

0,6 giây, trong đó tâm nhĩ co 0,1 giây, tâm thất co 0,2 giây, thời gian dãn chung là 0,6 giây

c)

0,1 giây, trong đó tâm nhĩ co 0,2 giây, tâm thất co 0,3 giây, thời gian dãn chung là 0,5 giây

d)

0,12 giây, trong đó tâm nhĩ co 0,2 giây, tâm thất co 0,4 giây, thời gian dãn chung là 0,6 giây

2.

Huyết áp là gì ?

a)

lực co bóp của tâm nhĩ đẩy máu vào mạch tạo nên huyết áp của mạch

b)

lực co bóp của tim đẩy máu và mạch tạo nên huyết áp của mạch

c)

lực co bóp của tâm thất đẩy máu vào mạch tạo nên huyết áp

d)

lực co bóp của tim nhận máu từ tĩnh mạch tạo nên huyết áp của mạch

3.

Ở người, nhịp tim trung bình là

a)

75 lần/phút ở người trưởng thành, 120 → 140 nhịp/phút ở trẻ sơ sinh

b)

65 lần/phút ở người trưởng thành, 120 → 140 nhịp/[hút ở trẻ sơ sinh

c)

85 lần/phút ở người trưởng thành, 120 → 140 nhịp/phút ở trẻ sơ sinh

d)

75 lần/phút ở người trưởng thành, 100 → 120 nhịp/phút ở trẻ sơ sinh

4.

Ở người trưởng thành, chứng huyết áp cao biểu hiện khi huyết áp tối đa đạt

a)

150 mmHg và kéo dài

b)

140 mmHg và kéo dài

c)

160mmHg và kéo dài

d)

130mmHg và kéo dài

5.

Mao mạch là

a)

những mạch máu nối liền động mạch và tĩnh mạch, đồng thờ là nơi tiến hành trao đổi chất giữa máu và tế bào

b)

những điểm ranh giới phân biệt động mạch và tĩnh mạch, đồng thời là nơi tiến hành trao đổi chất giữa máu và tế bào

c)

những mạch máu rất nhỏ nối liền động mạch và tĩnh mạch, đồng thời là nơi tiến hành trao đổi chất giữa máu và tế bào

d)

những mạch máu rất nhỏ nối liến động mạch và tĩnh mạch, đồng thời là nơi thu hồi sản phẩm trao dổi chất giữa máu và tế bào

6.

Khả năng co giãn tự động theo chu kì của tim là

a)

do hệ dẫn truyền tim

b)

do tim

c)

do mạch máu

d)

do huyết áp

7.

Hoạt động hệ dẫn truyền tim theo thứ tự

a)

nút xoang nhĩ phát xung điện → nút nhĩ thất → bó His → mạng lưới Puôckin

b)

nút xoang nhĩ phát xung điện → bó His → nút nhĩ thất → mạng lưới Puôckin

c)

nút xoang nhĩ phát xung điện → nút nhĩ thất → mạng lưới Puôkin → bó His

d)

nút xoang nhĩ phát xung điện → mạng lưới Puôkin → nút nhĩ thất → bó His

8.

Thứ tự nào dưới đây đúng với chu kì hoạt động của tim

a)

pha co tâm nhĩ → pha giãn chung → pha co tâm thất

b)

pha co tâm nhĩ → pha co tâm thất → pha giãn chung

c)

pha co tâm thất → pha co tâm nhĩ → pha giãn chung

d)

pha giãn chung → pha co tâm thất → pha co tâm nhĩ

9.

Tĩnh mạch là

a)

những mạch máu từ mao mạch về tim có chức năng thu máu từ mao mạch đưa về tim

b)

những mạch máu từ mao mạch về tim có chức năng thu máu từ động mạch và đưa về tim

c)

những mạch máu từ động mạch về tim có chức năng thu máu từ mao mạch và đưa về tim

d)

những mạch máu từ mao mạch về tim có chức năng thu chất dinh dưỡng từ mao mạch và đưa về tim

10.

Trong hệ mạch, huyết áp giảm dần từ

a)

động mạch → tiểu động mạch → mao mạch → tiểu tĩnh mạch → tĩnh mạch

b)

tĩnh mạch → tiểu tĩnh mạch → mao mạch → tiểu động mạch → động mạch

c)

động mạch → tiểu tĩnh mạch → mao mạch → tiểu động mạch → tĩnh mạch

d)

mao mạch → tiểu động mạch → động mạch → tĩnh mạch → tiểu tĩnh mạch

11.

Hệ dẫn truyền tim hoạt động theo trật tự nào ?

a)

nút xoang nhĩ → hai tâm nhĩ và nút nhĩ thất → bó his → mạng puôckin → các tâm thất co

b)

nút nhĩ thất → hai tâm nhĩ và nút xoang nhĩ → bó His → mạng Puôckin → các tâm thất co

c)

nút xoang nhĩ → hai tâm nhĩ và nút nhĩ thất → mạng Puôckin → bó His → các tâm thất co

d)

nút xoang nhĩ → hai tâm nhĩ → nút nhĩ thất → bó His → mạng Puôckin → các tâm thất co

12.

Động mạch là

a)

những mạch máu xuất phát từ tim có chức năng đưa máu từ tim đến các cơ quan và tham gia điều hòa lượng máu đến các cơ quan

b)

những mạch máu xuất phát từ tim có chức năng đưa máu từ tim đến các cơ qua và không tham gia điều hòa lượng máu đến các cơ quan

c)

những mạch máu chảy về tim có chức năng đưa máu từ tim đến các cơ quan và tham gia điều hòa lượng máu đến các cơ quan

d)

những mạch máu xuất phát từ tim có chức năng đưa máu đến các cơ quan và thu hồi sản phẩm bị tiết từ các cơ quan

13.

Hệ mạch máu của người gồm : I. Động mạch; II. Tĩnh mạch; III. Mao mạch. Máu chảy trong hệ mạch theo chiều

a)

I → II → III

b)

I → III → II

c)

II → III → I

d)

III → I → Ii

14.

Trong hệ tuần hoàn của người, cấu trúc nào sau đây thuộc hệ dẫn truyền tim ?

a)

bó His

b)

tĩnh mạch

c)

động mạch

d)

mao mạch

15.

Ở người, tĩnh mạch thuộc hệ cơ quan nào sau đây ?

a)

hệ tiêu hóa

b)

hệ tuần hoàn

c)

hệ hô hấp

d)

hệ bài tiết

16.

Trong hệ mạch của thú, vận tốc máu lớn nhất ở

a)

động mạch chủ

b)

tiểu tĩnh mạch

c)

tiểu động mạch

d)

mao mạch

17.

Khi nói về hệ tuần hoàn máu ở người bình thường, phát biểu nào sau đây là đúng ?

a)

huyết áp ở mao mạch lớn hơn huyết áp ở tĩnh mạch

b)

máu trong tĩnh mạch luôn nghèo õi hơn máu trong động mạch

c)

trong hệ mạch máu, vận tốc máu trong mao mạch là chậm nhất

d)

lực co tim, nhịp tim và sự đàn hồi của mạch đều có thể làm thay đổi huyết

18.

Khi nói về hoạt động của hệ tuần hoàn ở người, phát biểu nào sau đây là đúng ?

a)

tim đập nhanh và mạnh làm huyết áp tăng, tim đập chậm và yếu làm huyết áp giảm

b)

huyết áp cao nhất ở động mạch, thấp nhất ở mao mạch và tăng dần ở tĩnh mạch

c)

vận tốc máu chậm nhất ở mao mạch

d)

trong hệ động mạch, càng xa tim, vận tốc máu càng

19.

Trường hợp nào sau đây có thể dẫn đến làm tăng huyết áp ở người bình thường ?

a)

cơ thể bị mất nước do bệnh tiêu chảy

b)

hồi hộp, lo âu

c)

cơ thể bị mất nhiều máu

d)

khiêng vật nặng

20.

Một bệnh nhân bị bện tim được lắp máy trợ tim có chức năng phát xung điện cho tim. Máy trợ tim có chức năng tương tự cấu trúc nào trong hệ dẫn truyền tim ?

a)

nút nhĩ thất

b)

nút xoang nhĩ

c)

mạng Puôckin

d)

bó His

21.

Hình vẽ sau mô tả hệ dẫn truyền tim. Nhận xét không đúng về hình bên là

a)

nút xoang nhĩ phát xung điện là tâm nhĩ co

b)

xung điện lan đến nút nhĩ thất, bó His, mạng Puôckin làm tâm thất co

c)

hệ dẫn truyền tim gồm nút xoang nhĩ, nút nhĩ thất, bó His và mạng Puôckin

d)

Hệ dẫn truyền tim giúp tim có tính độc lập

22.

Hình vẽ sau mô tả quá trình biến động vận tốc máu trong hệ mạch. Nhận xét đúng về hình bên là

a)

đường a là đường biểu hiện sự biến động của vận tốc máu

b)

đường b là đường biểu hiện sự thay đổi của tiết diện mạch

c)

đường b là đường biểu hiện sự biến động của huyết áp

d)

đường a là đường biểu hiện sự biến động của huyết áp