wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh11 HKII Ôn tập tuần hoàn máu và cân bằng nội môi

Total questions: 20

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Trật tự đúng về đường đi của máu trong hệ tuần hoàn hở là:

a)

Tim → động mạch→ khoang cơ thể→ tĩnh mạch→ tim

b)

Tim → động mạch→ mao mạch→ tĩnh mạch→ tim

c)

Tim → tĩnh mạch→ khoang cơ thể→ động mạch→ tim

d)

Tim → tĩnh mạch→ mao mạch→ động mạch→ tim

2.

Trong hệ tuần hoàn hở, máu chảy trong mạch dưới áp lực (a)   (cao/ trung bình/ thấp).


Chọn 1 trong 3 từ trong ngoặc để điền vào chỗ trống.

3.

Trong các loài sau đây:

(1) tôm

(2) cá heo

(3) ốc sên

(4) ếch

(5) chim bồ câu

Hệ tuần hoàn kín có ở những động vật nào?

a)

(1)

b)

(2)

c)

(3)

d)

(4)

e)

(5)

4.

Đây là hệ tuần hoàn đơn hay kép?

Điền chú thích cho các số tương ứng trên hình.

a)

Hệ tuần hoàn đơn: 1 - mao mạch phổi ; 2 - động mạch chủ ; 3 - mao mạch

b)

Hệ tuần hoàn đơn: 1 - động mạch ; 2 - động mạch chủ ; 3 - mao mạch phổi

c)

Hệ tuần hoàn kép: 1 - mao mạch phổi ; 2 - động mạch chủ ; 3 - tĩnh mạch

d)

Hệ tuần hoàn kép: 1 - mao mạch ; 2 - động mạch chủ ; 3 - tĩnh mạch

5.

(a)   là những mạch máu xuất phát từ tim, có chức năng đưa máu từ tim đến các cơ quan và tham gia điều hòa lượng máu đến các cơ quan.

6.

(a)   là những mạch máu rất nhỏ, nối liền động mạch và tĩnh mạch, đồng thời là nơi tiến hành trao đổi chất giữa máu và tế bào.

7.

Tĩnh mạch là những mạch máu từ mao mạch chảy về (a)  

8.

Ở người trưởng thành, mỗi chu kỳ tim kéo dài:

a)

1 giây; trong đó tâm nhĩ co 0.2 giây, tâm thất co 0.3 giây, thời gian giãn chung 0.5 giây

b)

0.8 giây; trong đó tâm nhĩ co 0.1 giây, tâm thất co 0.3 giây, thời gian giãn chung 0.4 giây

c)

0.8 giây; trong đó tâm nhĩ co 0.1 giây, tâm thất co 0.4 giây, thời gian giãn chung 0.3 giây

d)

1 giây; trong đó tâm nhĩ co 0.1 giây, tâm thất co 0.4 giây, thời gian giãn chung 0.5 giây

9.

Hệ dẫn truyền tim hoạt động theo trật tự:

a)

Nút xoang nhĩ → tâm thất co → nút nhĩ thất → bó His → mạng Purkinje → tâm nhĩ co

b)

Nút nhĩ thất → tâm nhĩ co → nút xoang nhĩ→ bó His → mạng Purkinje → tâm thất co

c)

Nút xoang nhĩ → tâm thất co → nút nhĩ thất → bó His → mạng Purkinje → tâm nhĩ co

d)

Nút xoang nhĩ → tâm nhĩ co → nút nhĩ thất → bó His → mạng Purkinje → tâm thất co

10.

Huyết áp là áp lực máu tác dụng lên (a)  

11.

Trật tự đúng về cơ chế duy trì cân bằng nội môi là:

a)

Bộ phận tiếp nhận kích thích → bộ phận điều khiển → bộ phận thực hiện ---> bộ phận tiếp nhận kích thích

b)

Bộ phận điều khiển → bộ phận tiếp nhận kích thích → bộ phận thực hiện ---> bộ phận tiếp nhận kích thích

c)

Bộ phận tiếp nhận kích thích → bộ phận thực hiện → bộ phận điều khiển ---> bộ phận tiếp nhận kích thích

d)

Bộ phận thực hiện → bộ phận tiếp nhận kích thích → bộ phận điều khiển ---> bộ phận tiếp nhận kích thích

12.

Cân bằng nội môi là duy trì sự ổn định của môi trường trong ................

a)

Tế bào

b)

c)

Cơ thể

d)

Cơ quan

13.

Những hormone do tuyến tụy tiết ra tham gia vào cơ chế cân bằng nội môi nào sau đây?

a)

Điểu hòa hấp thụ nước ở thận.

b)

Duy trì nồng độ glucose trong máu.

c)

Điều hòa pH máu.

d)

Điều hòa huyết áp.

14.

Vai trò của insulin là tham gia điều tiết khi hàm lượng glucose trong máu (a)   (cao/ thấp).


Chọn 1 trong 2 từ trong ngoặc để điền vào chỗ trống.

15.

Nguyên nhân nào sau đây làm cho cơ thể có cảm giác khát nước?

a)

Do áp suất thẩm thấu trong máu tăng

b)

Do áp suất thẩm thấu trong máu giảm

c)

Do độ pH của máu giảm

d)

Do nồng độ glucozo trong máu giảm

16.

Một bệnh nhân bị ngộ độc thức ăn dẫn tới nôn nhiều. Khi liên tục nôn thì sẽ làm giảm huyết áp, bởi vì:

a)

Khi nôn làm bệnh nhân yếu đi, tim đập chậm làm giảm huyết áp

b)

Khi nôn nhiều thì sẽ làm mất nước, dẫn tới giảm thể tích máu và làm giảm huyết áp

c)

Khi nôn nhiều làm độ quánh của máu giảm, dẫn tới làm giảm huyết áp

d)

Khi nôn nhiều dẫn tới mất dinh dưỡng, làm cho thành mạch máu co lại làm giảm huyết áp

17.

Người có pH của máu ổn định là:

a)

pH= 3.35 - 3.45

b)

pH= 5.5 - 6

c)

pH= 7.35 - 7.45

d)

pH= 6.45 - 7.35

18.

Vai trò của glucagon là tham gia điều tiết khi hàm lượng glucose trong máu (a)   (cao/ thấp).


Chọn 1 trong 2 từ trong ngoặc để điền vào chỗ trống.

19.

Ở người, khi bị mất máu nhiều sẽ dẫn đến:

a)

Tăng nhiệt độ cơ thể

b)

Tăng huyết áp

c)

Hạ huyết áp

d)

Tăng nồng độ glucose

20.

Khi nói về hiện tượng mất cân bằng nội môi ở người, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Căng thẳng thần kinh có thể làm tăng nhịp tim

b)

Thường xuyên luyện tập thể dục thể thao hợp lý có thể giảm nguy cơ gây bệnh cao huyết áp

c)

Nếu nồng độ muối NaCl trong máu thường xuyên cao có thể gây ra bệnh cao huyết áp

d)

Bệnh đái tháo đường có thể chữa khỏi bằng cách tiêm glucagon