Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

18/10 - TOÁN LUYỆN TẬP GIÂY - THẾ KỈ

Total questions: 18

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.

Kể tên những tháng có 30 ngày:

a)

A: tháng 4,6,9,11

b)

B: tháng 4,5,7,9

c)

C: tháng : 2,4,6,8,10

d)

D:tháng 12,11,2,10

2.

Kể tên những tháng có 31 ngày:

a)

A: tháng 1,3,5,7,8,10,12

b)

B: tháng: 1,2,3,4,9,11

c)

C: tháng: 1,3,5,7,9,10,11

3.

Kể tên những tháng có 28 hoặc 29 ngày:

a)

A: tháng 2

b)

B: tháng 6

c)

C: tháng 9

d)

D: tháng 11

4.

1 giờ = 60 phút

Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

5.

CHỌN ĐÁP ÁN ĐÚNG NHẤT


1thế kỉ = .....

a)

10 năm

b)

100 năm

c)

1000 năm 

d)

50 năm

6.

CHỌN ĐÁP ÁN ĐÚNG NHẤT
 15\frac{1}{5}   thế kỉ = .....năm

a)

20

b)

30

c)

40

d)

50

7.

CHỌN ĐÁP ÁN ĐÚNG NHẤT

7 phút = .....giây

a)

70 giây

b)

70 phút

c)

42 giây

d)

420 giây

8.

3 phút 3 giây = … giây.

Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

33

b)

103

c)

183

d)

303

9.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 3 ngày = (a)   giờ

10.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 4 giờ = ... phút

(a)  

11.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 8 phút= (a)   giấy

12.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 1/3 ngày= (a)   giờ

13.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 1/4 giờ = (a)   phút

14.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 1/2 phút= (a)   giây

15.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 3 giờ 10 phút =... phút

(a)  

16.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 2 phút 5 giây =... giây

(a)  

17.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 4 phút 20 giây = (a)   giây

18.

Quang Trung đại phá quân Thanh vào năm 1789. Năm đó thuộc thế kỷ nào

(a)