wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KHTN 6- Ôn tập giữa kì

Total questions: 47

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Hoạt động nào sau đây là hoạt động nghiên cứu khoa học ?

a)

Tập thể dục

b)

Vận chuyển xăng dầu

c)

Tìm hiểu vi sinh vật bằng kính hiển vi

d)

Lái xe

2.

Đối tượng nghiên cứu nào sau đây là của khoa học tự nhiên?

a)

Nghiên cứu về tâm lí của vận động viên bóng đá

b)

Nghiên cứu về ngoại ngữ

c)

Nghiên cứu về luật đi đường

d)

Nghiên cứu về lịch sử hình thành vũ trụ

3.

Hình nào là hoạt động nghiên cứu khoa học

a)

Hình 1.1

b)

Hình 1.2, 1.5

c)

Hình 1.3

d)

Hình 1.4

e)

Hình 1.6

4.

Hãy cho biết vai trò Nghiên cứu sử dụng năng lượng tự nhiên để bảo vệ môi trường, phát triển bền vững của khoa học tự nhiên được thể hiện trong các hình nào sau đây?

a)

Hình 1.7

b)

Hình 1.8

c)

Hình 1.9

d)

Hình 1.10

5.

Hãy cho biết vai trò Nghiên cứu khoa học của khoa học tự nhiên được thể hiện trong các hình nào sau đây?

a)

Hình 1.7

b)

Hình 1.8

c)

Hình 1.9

d)

Hình 1.10

6.

Hãy cho biết vai trò Áp dụng công nghệ cao của khoa học tự nhiên được thể hiện trong các hình nào sau đây?

a)

Hình 1.7

b)

Hình 1.8

c)

Hình 1.9

d)

Hình 1.10

7.

Hệ thống tưới nước tự động được bà con nông dân lắp đặt để tưới tiêu quy mô lớn. Hãy cho biết vai trò nào của khoa học tự nhiên trong hoạt động đó?

a)

Hoạt động nghiên cứu khoa học

b)

Nâng cao nhận thức của con người về thế giới tự nhiên

c)

Ứng dụng công nghệ vào cuộc sống, sản xuất, kinh doanh

d)

Bảo vệ môi trường và phát triển bền vững

8.

Khoa học tự nhiên nghiên cứu về lĩnh vực nào dưới đây?

a)

Các sự vật, hiện tượng tự nhiên.

b)

Các quy luật tự nhiên.

c)

Những ảnh hưởng tự nhiên đến con người và môi trường sống.

d)

Tất cả các ý trên.

9.

Hoạt động nào sau đây KHÔNG được xem là nghiên cứu khoa học tự nhiên?

a)

Nghiên cứu quá trình hình thành và phát triển của động vật.

b)

Nghiên cứu sự lên xuống của thủy triều.

c)

Nghiên cứu sự khác nhau giữa văn hóa Việt Nam và văn hóa Trung Quốc.

d)

Nghiên cứu cách thức bón phân hóa học

10.

Câu 1: Người chuyên nghiên cứu khoa học tự nhiên được gọi là

a)

Nhà sinh học

b)

Nhà khoa học

c)

Kĩ thuật viên

d)

Nghiên cứu viên

11.

Câu 2: Ý nào dưới đây không phải là vai trò của khoa học tự nhiên trong đời sống?

a)

Mở rộng sản xuất, phát triển kinh tế.

b)

Bảo vệ môi trường, ứng phó với biến đổi khí hậu

c)

Bảo vệ sức khỏe và cuộc sống của con người.

d)

Định hướng tư tưởng, phát triển hệ thống chính trị.

12.

Câu 3: Đối tượng nghiên cứu của lĩnh vực vật lí là gì?

a)

Khoa học Trái Đất, vũ trụ và các hành tinh.

b)

Vật chất, năng lượng và sự vận động của chúng.

c)

Sinh vật và môi trường.

d)

Chất và sự biến đổi các chất.

13.

Câu 8: Đối tượng nghiên cứu nào sau đây là của khoa học tự nhiên?

a)

Nghiên cứu về tâm lí của vận động viên bóng đá.

b)

Nghiên cứu về lịch sử hình thành vũ trụ.

c)

Nghiên cứu về ngoại ngữ.

d)

Nghiên cứu về luật đi đường.

14.

Câu 9: Nghiên cứu giống cây trồng thủy canh thuộc lĩnh vực nghiên cứu nào của KHTN?

a)

A. Sinh học

b)

B. Trái đất

c)

C. Vật lý

d)

D. Thiên văn học

15.

Câu 10: Xử lí đất chua bằng vôi bột thuộc lĩnh vực nào của KHTN?

a)

Hóa học

b)

Sinh học

c)

Vật lí

d)

Địa lý

16.
Đồ vật trên được làm từ chất liệu gì?
a)
Mây
b)
Chất dẻo
c)
Cao su
d)
Gỗ
17.

Vật nào dưới đây là vật sống ?

a)

Vi khuẩn

b)

Cành gỗ mục

c)

Hòn đá

d)

Cái bàn

18.

Lĩnh vực nào sau đây nghiên cứu về các chất và sự biến đổi các chất ?

a)

Vật lí

b)

Sinh học

c)

Thiên văn học

d)

Hóa học

19.

Khoa học tự nhiên là ngành khoa học nghiên cứu về..........., ............, .................., những ảnh hưởng của chúng đến cuộc sống con người và môi trường.

(a)  

20.

Vật nào sau đây gọi là vật không sống?

a)

Vi khuẩn

b)

Nấm

c)

Than củi

d)

Côn trùng

21.

Ứng dụng nào dưới đây là ứng dụng của lĩnh vực khoa học Trái Đất?

a)
b)
c)
d)
22.

Một chú robot có thể cười, nói và hành động như một con người. Vậy robot là hay vật không sống?

a)

Vật sống

b)

Vật không sống

23.

Vật nào dưới đây là vật sống?

a)

con lợn

b)

cây lúa

c)

chiếc xe

d)

bóng đèn

e)

quyển sách

24.

Con hãy tích vào hình chỉ vật sống

a)
b)
c)
d)
e)
25.

ĐẶC ĐIỂM NÀO SAU ĐÂY CHỈ CỦA VẬT SỐNG?

a)

Sinh sản

b)

Trao đổi chất, phát triển.

c)

Ghi nhớ

d)

Vận động đi lại.

26.

Đâu là kí hiệu cảnh báo: chất dễ cháy

a)
b)
c)
d)
27.

Đâu là kí hiệu cảnh báo: chất độc

a)
b)
c)
d)
28.

Đâu là kí hiệu cảnh báo: nguồn điện nguy hiểm

a)
b)
c)
d)
29.

Đâu là kí hiệu cảnh báo: thuỷ tinh dễ vỡ

a)
b)
c)
d)
30.

Đâu là kí hiệu cảnh báo: nhiệt độ cao

a)
b)
c)
d)
31.

Hình nào cảnh báo về chất ăn mòn:

a)

Hình a

b)

Hình b

c)

Hình c

d)

Hình d

32.

Hình nào cảnh báo về chất độc sinh học:

a)

Hình a

b)

Hình b

c)

Hình c

d)

Hình d

33.

Con phải chú ý gì khi thực hành hoá học:

a)

Học nội quy phòng thực hành

b)

Lắng nghe và làm theo hướng dẫn của thầy, cô

c)

Đi lại tự do

d)

Ăn uống, sạc điện thoại tuỳ ý thích

34.

Đâu là biển báo cấm?

a)
b)
c)
d)
35.

Các biển báo trên có ý nghĩa gì?

a)

Cấm thực hiện.

b)

Cảnh báo nguy hiểm.

c)

Bắt buộc thực hiện.

d)

Không bắt buộc thực hiện.

36.

Biển báo nào bắt buộc thực hiện khi làm việc trong phòng thí nghiệm?

a)
b)
c)
d)
37.

Phát biểu nào sau đây đúng về Phòng thực hành?

a)

A. Phòng thực hành là nơi chứa các thiết bị, dụng cụ, mẫu vật, hóa chất.

b)

B. Phòng thực hành là nơi để GV và HS có thể thực hiện các thí nghiệm, các bài thực hành.

c)

C. Phòng thực hành là nơi có nguy cơ mất an toàn.

d)

D. Cả A, B, C đúng

38.

Việc làm nào dưới đây được thực hiện trong phòng thực hành?

a)

A. Tự ý làm thí nghiệm.

b)

B. Ăn, uống trong phòng thực hành.

c)

C. Đeo găng tay, kính bảo hộ khi làm thí nghiệm.

d)

Ngửi, nếm hóa chất.

39.

Những việc nào dưới đây không được thực hiện trong phòng thực hành?

a)

A. Nghiêng đèn công để châm lửa.

b)

B. Rửa tay bằng xà phòng sau khi làm thí nghiệm.

c)

C. Thu dọn hóa chất sau khi sử dụng.

d)

D. Chạy nhảy đùa nghịch trong phòng thí nghiệm.

40.

Kí hiệu cảnh báo sau cảnh báo điều gì?

a)

A. Cấm đốt.

b)

B. Cấm lửa.

c)

C. Chất dễ cháy.

d)

D. Chất không cháy.

41.

Kí hiệu cảnh báo sau cảnh báo điều gì?

a)

A. Cấm rửa tay.

b)

B. Chất gây độc hại môi trường.

c)

C. Khu vực nguy hiểm.

d)

D. Chất ăn mòn.

42.

Các loại kí hiệu cảnh báo có trong hình cảnh báo điều gì?

a)

A. Kí hiệu cảnh báo các khu vực nguy hiểm .

b)

B. Kí hiệu cảnh báo cấm.

c)

C. Kí hiệu cảnh báo nguy hại do hóa chất gây ra.

d)

D. Kí hiệu cảnh báo chỉ dẫn thực hiện.

43.

Đâu là ký hiệu của biển cảnh báo nguy hiểm

a)
b)
c)
d)
44.

Biển báo sau có ý nghĩa gì?

a)

Cửa dùng đi lại

b)

Cửa chính

c)

Lối thoát hiểm

d)

Lối đi lại

45.

Tất cả các trường hợp nào sau đây đều là chất?

a)

Đường mía, muối ăn, con dao.

b)

Con dao, đôi đũa, cái thìa nhôm

c)

Nhôm, muối ăn, đường mía

d)

Con dao, đôi đũa, muối ăn

46.

Tính chất nào sau đây là tính chất hoá học của khí Ô-xi?

a)

Chất khí, không màu.

b)

Không mùi, không vị.

c)

Tan rất ít trong nước.

d)

Tác dụng với phốt-pho tạo ra ngọn lửa sáng chói

47.

Quá trình nào sau đây thể hiện tính chất hoá học?

a)

Hoà tan đường vào nước.

b)

Cô cạn nước đường thành đường.

c)

Đun nóng đường tới lúc xuất hiện chất màu đen.

d)

Đun nóng đường ở thể rắn để chuyển sang đường ở thể lỏng.