Font size
Worksheetsenglish 11 ngày 18/10
Total questions: 100
Worksheet time: 34mins
dồi dào, nhiều (adj)
(a)
chấp nhận, công nhận, thừa nhận (v)
(a)
thuộc về khảo cổ học (adj)
(a)
thật, thực (adj)
(a)
đẹp đến ngỡ ngàng (adj)
(a)
chôn vùi, giấu trong lòng đất (v)
(a)
hang động (n)
(a)
thành trì (để bảo vệ khỏi bị tấn công) (n)
(a)
quần thể, tổ hợp (n)
(a)
bao gồm, gồm (v)
(a)
thợ thủ công (n)
(a)
chuyến du ngoạn trên biển (n)
(a)
cách thức chế biến thức ăn, nấu nướng (n)
(a)
trang trí (v)
(a)
đổ sập, đánh sập (v)
(a)
nổi bật, rõ rệt, đặc trưng (adj)
(a)
mái vòm (n)
(a)
triều đại (n)
(a)
học bổng (n)
(a)
kĩ năng (n)
(a)
tài năng, năng lực, nhân tài (n)
(a)
rèn luyện, đào tạo (n)
(a)
học bạ, phiếu điểm (n)
(a)
tiền học, học phí (n)
(a)
thầy giáo dạy kèm (n)
(a)
sinh viên đang học đại học hoặc cao đẳng, chưa tốt nghiệp (n)
(a)
trường đại học (n)
(a)
thuộc về hoặc liên quan đến học nghề, hướng nghiệp (adj)
(a)
hệ sinh thái (n)
(a)
(danh từ không đếm được) sự phát (sáng), tỏa (nhiệt), xả (khí) (n)
(a)
nạn đói kém (n)
(a)
chất khí gây hiệu ứng nhà kính (n)
(a)
có liên quan tới nhiệt (adj)
(a)
lây nhiễm, lan truyền (adj)
(a)
(n.p) tràn dầu
(a)
sự tiến bộ, sự tiến triển(n.)
(a)
thứ hạng(n.)
(a)
nhà tài trợ(n.)
(a)
tầm nhìn(n.)
(a)
thành phần, nguyên liệu(n.)
(a)
sự giới hạn, hạn chế(n.)
(a)
thiên niên kỷ(n.)
(a)
tính di động, lưu động(n.)
(a)
người đi bộ(n.)
(a)
khuyến khích, đẩy mạnh, làm tăng thêm(v.)
(a)
bổ ích, đáng làm(adj.)
(a)
xe lăn(n.)
(a)
không chính xác(adj.)
(a)
giữa cá nhân với nhau, liên nhân(adj.)
(a)
có động lực, tích cực(adj.)
(a)
vượt qua(v.)
(a)
ưu tiên(v.)
(a)
quyền ưu tiên(n.)
(a)
bảo vệ, che chở(adj.)
(a)
nỗ lực(v. phr.) - kèm giới từ
(a)
chịu đựng(phr. v.)
(a)
có quan hệ tốt với ai(idiom)
(a)
chống đối, phản đối(v.)
(a)
sự cho phép, sự chấp nhận(n.)
(a)
thuyết phục(v.)
(a)
tiềm năng, tiềm tàng(adj.)
(a)
nhà tâm lý học(n.)
(a)
sự phản ứng(n.)
(a)
sự căng thẳng, tình trạng căng thẳng(n)
(a)
kinh tế (adj)
(a)
tiết kiệm (adj)
(a)
sáng kiến (n)
(a)
sự khởi đầu (n)
(a)
mối quan hệ có mục đích (n)
(a)
họ hàng (n)
(a)
mối quan hệ thân thiết (n)
(a)
đông dân (adj)
(a)
phổ biến (adj)
(a)
không công bằng, không muốn xảy ra (câu giao tiếp)
(a)
bên trong >< bên ngoài (adj)
(a)
ngắn gọn >< lâu dài (adj)
(a)
trì hoàn (phr.verb)
(a)
gặp khó khăn (cụm từ)
(a)
kết bạn (cụm từ)
(a)
cần (cụm từ)
(a)
phát động chiến dịch (cụm từ)
(a)
nâng cao nhận thức (cụm từ)
(a)
take advantage of =?
(a)
hòa nhập (v)-kèm giới từ
(a)
bỏ lại phía sai (phr.verb)
(a)
đấu tranh chống lại điều xấu (v)
(a)
đấu tranh cho những điều tốt đẹp (v)
(a)
hài lòng >< thất vọng (adj)
(a)
thất bại>< thành công (n)
(a)
thiết yếu >< không cần thiết (adj)
(a)
chịu đựng (v)- kèm giới từ
(a)
thành sự thât (cụm từ)
(a)
đáp ứng tiêu chuẩn (cụm từ)
(a)
thành thạo kĩ năng (cụm từ)
(a)
trước (liên từ)
(a)
have a good relationship with=? (phr.verb)
(a)
sống xa
(a)
chịu trách nhiệm (v)
(a)
đang gặp gỡ, làm quen ai đó
(a)
thứ quý giá
(a)
