wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

kiểm tra 15p toán 9 bài 3

Total questions: 20

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Rút gọn: 0,36a2\sqrt[]{0,36a^2}  với a>0

a)

-0,6a

b)

0,6a

c)

-0,06a

d)

0,06a

2.

Tìm x biết: 4x= 5\sqrt[]{4x}=\ \sqrt[]{5}  

a)

2516\frac{25}{16}  

b)

1625\frac{16}{25}  

c)

45\frac{4}{5}  

d)

54\frac{5}{4}  

3.

Tính: 2,5.30.48\sqrt[]{2,5}.\sqrt[]{30}.\sqrt[]{48}  

a)

36

b)

35

c)

34

d)

32

4.

Rút gọn: 3a3.12a\sqrt[]{3a^3}.\sqrt[]{12a}  

(a)  

5.

Tính: 132122\sqrt[]{13^2-12^2}  

a)

1

b)

5

c)

10

d)

15

6.

Rút gọn: 9a2b4\sqrt[]{9a^2b^4}  

a)

3a b2b^2  

b)

-3a b2b^2  

c)

3ab

d)

3 ab2\left|a\right|b^2  

7.

Tính: 1,44.1,120,4.1,44\sqrt[]{1,44.1,12-0,4.1,44}  

a)

1,08

b)

2,08

c)

3.08

d)

4,08

8.

Thời gian t (tính bằng giây) từ khi một người bắt đầu nhảy bungee trên cao cách mặt nước d (tính bằng m) đến khi chạm mặt nước được cho bởi công thức: t= 3d9,8\sqrt[]{\frac{3d}{9,8}}  

Tìm thời gian một người nhảy bungee từ vị trí cao cách mặt nước 108m đến khi chạm mặt nước?

a)

5,57

b)

5,75

c)

5,63

d)

5,5

9.

tìm x: 2.x50=0\sqrt[]{2}.x-\sqrt[]{50}=0  

(a)  

10.

So sánh: 2 3\sqrt[]{3}  và 4

a)

4 > 2 3\sqrt[]{3}  

b)

4 < 2 3\sqrt[]{3}  

c)

4 = 2 3\sqrt[]{3}  

d)

4 23\ge2\sqrt[]{3}  

11.

Khẳng định nào sao đây là đúng?

a)

5.80=20\sqrt[]{5}.\sqrt[]{80}=20  

b)

90.6,4=24\sqrt[]{90.6,4}=24  

c)

21,8218,22=12\sqrt[]{21,8^2-18,2^2}=12  

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

12.

Tính: 7+13.713\sqrt[]{7+\sqrt[]{13}}.\sqrt[]{7-\sqrt[]{13}}  =?

a)

-6

b)

6

c)

7 + 13\sqrt[]{13}  

d)

7137-\sqrt[]{13}  

13.

Rút gọn biểu thức: 2y2x44y22y^2\sqrt[]{\frac{x^4}{4y^2}}  với y < 0

a)

xy2-xy^2  

b)

x2y2y\frac{x^2y^2}{\left|y\right|}  

c)

y x2y\ x^2  

d)

y2 x4\sqrt[]{y^2\ x^4}  

14.

Tính: (323)2\sqrt[]{\left(3-\sqrt[]{23}\right)^2}  

a)

3  23\left|3\ -\ \sqrt[]{23}\right|  

b)

3  233\ -\ \sqrt[]{23}  

c)

3 +233\ +\sqrt[]{23}  

d)

233\sqrt[]{23}-3  

15.

Rút gọn: ab23a2 b4ab^2\sqrt[]{\frac{3}{a^2\ b^4}}  với a<0

a)

ab2\left|a\right|b^2  

b)

3ab2-\sqrt[]{3}ab^2  

c)

3ab2\sqrt[]{3}ab^2  

d)

3-\sqrt[]{3}  

16.

Tìm x: 3.x212=0\sqrt[]{3}.x^2-\sqrt[]{12}=0  

a)

x = 2

b)

x=2 hoặc x=-2

c)

x= 3\sqrt[]{3}  hoặc x = 3-\sqrt[]{3}  

d)

x = 2\sqrt[]{2}  hoặc x = 2-\sqrt[]{2}  

17.

Với a,b không âm. Rút gọn: 2a. 32ab2\sqrt[]{2a.\ 32ab^2}  

(a)  

18.

Tìm điều kiện xác định của biểu thức: 5x+3\sqrt[]{\frac{5}{x+3}}  

a)

x = -3

b)

x > -3

c)

x= 3

d)

x< -3

19.

Với a>b>0, so sánh: a  b vi ab\sqrt[]{a\ -\ b}\ với\ \sqrt[]{a}-\sqrt[]{b}  

a)

a b<a b\sqrt[]{a\ -b}<\sqrt[]{a}-\ \sqrt[]{b}  

b)

ab<a b\sqrt[]{a}-\sqrt[]{b}<\sqrt[]{a\ -b}  

c)

a b>ab\sqrt[]{a\ -b}>\sqrt[]{a}-\sqrt[]{b}  

d)

ab=ab\sqrt[]{a-b}=\sqrt[]{a}-\sqrt[]{b}  

20.

Aˊp dng quy ta˘ˊc khai phương mh: 12,1.360Áp\ dụng\ quy\ tắc\ khai\ phương\ mh:\ 12,1.360  

a)

64

b)

65

c)

66

d)

63