wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KIỂM TRA GIỮA KÌ 1 - LỚP 7

Total questions: 40

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

“Sống giản dị là sống phù hợp với ... của bản thân, gia đình và xã hội”. Trong dấu “…” là từ nào sau đây?

a)

điều kiện, hoàn cảnh.

b)

điều kiện.

c)

hoàn cảnh.

d)

khả năng.

2.

Biểu hiện nào sau đây là sống giản dị?

a)

Đối xử chân thành, cởi mở với mọi người.

b)

Không chơi với bạn khác giới.

c)

Không giao tiếp với người dân tộc.

d)

Chỉ chơi với người giàu, không chơi với người nghèo.

3.

Biểu hiện nào sau đây không phải sống giản dị?

a)

Sử dụng ngôn ngữ cầu kì, bóng bẩy.

b)

Ăn mặc gọn gàng, không lòe loẹt.

c)

Không xa hoa, lãng phí.

d)

Ăn nói ngắn gọn, dễ hiểu, lịch sự.

4.

Đối lập với giản dị là lối sống nào sau đây?

a)

Xa hoa, lãng phí.

b)

Cần cù, siêng năng.

c)

Tiết kiệm.

d)

Thẳng thắn.

5.

Câu tục ngữ: “Tốt gỗ hơn tốt nước sơn” nói đến đức tính nào sau đây?

a)

Giản dị.

b)

Tiết kiệm.

c)

Chăm chỉ.

d)

Khiêm tốn.

6.

Sống giản dị có ý nghĩa nào sau đây đối với mỗi người?

a)

Được mọi người yêu mến, cảm thông và giúp đỡ.

b)

Được mọi người chia sẻ khó khăn.

c)

Được mọi người yêu mến.

d)

Được mọi người giúp đỡ.

7.

Sống ngay thẳng, thật thà và dám dũng cảm nhận lỗi khi mình mắc khuyết điểm nói về đức tính nào sau đây?

a)

Trung thực

b)

Khiêm tốn.

c)

Tiết kiệm.

d)

Thật thà.

8.

Đối lập với trung thực là đức tính nào sau đây?

a)

Giả dối.

b)

Lãng phí.

c)

Trung thành.

d)

Phản bội.

9.

Biểu hiện nào sau đây là của tính trung thực?

a)

Tôn trọng sự thật.

b)

Nói dối mẹ để đi chơi game.

c)

Tung tin bịa đặt nói xấu bạn trên facebook.

d)

Giả vờ ốm để không phải đi học.

10.

Biểu hiện nào sau đây không phải đức tính trung thực?

a)

Chỉ bài bạn trong giờ kiểm tra.

b)

Không coi cóp trong giờ kiểm tra.

c)

Không nói dối.

d)

Nhặt được của rơi trả người đánh mất.

11.

Tục ngữ: “Cây ngay không sợ chết đứng” nói về đức tính nào sau đây?

a)

Trung thực.

b)

Giản dị.

c)

Tiết kiệm.

d)

Khiêm tốn.

12.

Câu nào sau đây sai khi nói đến ý nghĩa của sống trung thực?

a)

Thiệt thòi nếu như mình sống thật thà.

b)

Làm lành mạnh các mối quan hệ xã hội.

c)

Được mọi người tin yêu, kính trọng.

d)

Giúp ta nâng cao phẩm giá.

13.

Tự trọng là biết coi trọng và giữ gìn …, biết điều chỉnh hành vi cá nhân của mình cho phù hợp với các chuẩn mực xã hội? Trong dấu “…” là từ nào sau đây?

a)

Phẩm cách.

b)

Danh dự.

c)

Uy tín.

d)

Đạo đức.

14.

Biểu hiện nào sau đây thể hiện người có lòng tự trọng?

a)

“Chết vinh còn hơn sống nhục”.

b)

Không giữ đúng lời hứa.

c)

Bịa đặt, nói xấu người khác.

d)

Đọc sai điểm để được điểm cao.

15.

Câu nào sau đây sai khi nói đến ý nghĩa của người có lòng tự trọng?

a)

Ràng buộc con người mất sự tự chủ trong cách ứng xử hàng ngày.

b)

Nâng cao phẩm giá, uy tín cá nhân.

c)

Nhận được sự quý trọng của mọi người.

d)

Vượt qua khó khăn để hoàn thành nhiệm vụ.

16.

Giúp con người vượt qua khó khăn để hoàn thành nhiệm vụ, nâng cao phẩm giá, uy tín cá nhân và nhận được sự quý trọng của mọi người là ý nghĩa của đức tính nào sau đây?

a)

Tự trọng.

b)

Trung thực.

c)

Trung thành.

d)

Giản dị.

17.

Câu truyện “Một tâm hồn cao thượng” kể về cậu bé bán diêm đã tìm cách trả lại tiền thừa cho một vị khách dù mình đang rơi vào hoàn cảnh rất khó khăn. Nhân vật cậu bé bán diêm là một tấm gương đáng cho chúng ta học tập vè đức tính nào sau đây?

a)

Tự trọng.

b)

Trung thực.

c)

Trung thành.

d)

Giản dị.

18.

Người biết coi trọng và bảo vệ uy tín, danh dự của mình được coi là người có đức tính nào sau đây?

a)

Lòng tự trọng.

b)

Danh dự.

c)

Uy tín.

d)

Trung thực.

19.

Những quy định, những chuẩn mực ứng xử của con người với người khác, với công việc, thiên nhiên và môi trường sống là khái niệm nào sau đây?

a)

Đạo đức

b)

Kỷ luật.

c)

Pháp luật.

d)

Nội quy.

20.

Phương thức điều chỉnh hành vi nào sau đây được mọi người tự giác thực hiện?

a)

Đạo đức

b)

Kỷ luật.

c)

Pháp luật.

d)

Phong tục tập quán.

21.

Những quy định chung của một cộng đồng hoặc của một tổ chức xã hội yêu cầu mọi người phải tuân theo là khái niệm nào sau đây?

a)

Kỷ luật.

b)

Đạo đức

c)

Pháp luật.

d)

Phong tục tập quán.

22.

Việc thực hiện kỷ luật có ý nghĩa nào sau đây?

a)

Tạo ra sự thống nhất trong hành động, công việc để đạt hiệu quả, chất lượng cao.

b)

Nhằm ép buộc các cá nhân tuân theo những khuôn khổ

c)

Quản lý thời gian của mọi người.

d)

Tạo ra những chuẩn mực mới.

23.

Người có đạo đức sẽ tự giác chấp hành kỷ luật, người chấp hành tốt kỷ luật là người có đạo đức. Nội dung trên thể hiện điều nào sau đây?

a)

Mối quan hệ giữa đạo đức và kỷ luật.

b)

Ý nghĩa của đạo đức và kỷ luật.

c)

Biểu hiện của đạo đức và kỷ luật.

d)

Khái niệm của đạo đức và kỷ luật.

24.

Tự giác thực hiện những chuẩn mực đạo đức, chấp hành mọi qui định của cộng đồng, tập thể là nội dung nào sau đây?

a)

Cách rèn luyện giữa đạo đức và kỷ luật.

b)

Ý nghĩa của đạo đức và kỷ luật.

c)

Biểu hiện của đạo đức và kỷ luật.

d)

Mối quan hệ giữa đạo đức và kỷ luật.

25.

Người có đạo đức và biết tuân thủ kỷ luật sẽ có ý nghĩa nào sau đây?

a)

Được mọi người tôn trọng, quý mến.

b)

Mọi người sẽ sợ sệt và e dè với mình.

c)

Góp phần làm cho xã hội sẽ thêm nhiều khuôn khổ, phép tắc.

d)

Trở nên thấp kém và mọi người xa lánh.

26.

Nội quy phòng học trực tuyến được ban hành để đảm bảo việc dạy học đạt hiệu quả và chất lượng. Điều này là biểu hiện của nội dung nào sau đây?

a)

kỷ luật.

b)

dân chủ.

c)

đạo đức.

d)

pháp luật.

27.

Sự quan tâm, giúp đỡ, làm những điều tốt đẹp cho người khác, nhất là những người gặp khó khăn, hoạn nạn là khái niệm nào sau đây?

a)

Yêu thương con người.

b)

Đoàn kết.

c)

Tương trợ.

d)

Hợp tác.

28.

Sự cảm thông, chia sẻ và có việc làm cụ thể giúp đươc nhau khi gặp khó khăn tạo nên sức mạnh lớn hơn để hoàn thành nhiệm vụ của mỗi người và làm nên sự nghiệp chung là khái niệm nào sau đây?

a)

Đoàn kết, tương trợ.

b)

Yêu thương con người.

c)

Đạo đức và kỷ luật.

d)

Hợp tác.

29.

Câu nào sau đây nói đến biểu hiện của yêu thương con người?

a)

Dìu dắt, nâng đỡ, vị tha cho những người có lỗi lầm, giúp họ tìm cách sống đúng đắn.

b)

Gây mất đoàn kết, kéo bè kéo phái.

c)

Bao che cho nhau, gây gỗ, đánh nhau.

d)

Nói xấu người khác.

30.

Sẵn sàng giúp đỡ chia sẻ những bất hạnh, khó khăn của người khác; biết hy sinh quyền lợi của bản thân cho người khác; giúp đỡ nhau trong học tập, lao động, trong cuộc sống hàng ngày là nội dung nào sau đây?

a)

Biểu hiện của yêu thương, đoàn kết tương trợ.

b)

Biểu hiện của đạo đức và kỷ luật.

c)

Ý nghĩa của yêu thương, đoàn kết tương trợ.

d)

Khái niệm yêu thương, đoàn kết, tương trợ.

31.

Các mạnh thường quân phát gạo cho người lao động nghèo, người bán vé số,… là biểu hiện của đức tính nào sau đây?

a)

Đoàn kết, tương trợ.

b)

Trung thực.

c)

Tự trọng.

d)

Giản dị.

32.

Người có hành vi nào dưới đây là thể hiện lòng yêu thương con người?

a)

Nhắn tin ủng hộ quỹ vắc xin.

b)

Hỗ trợ người nhập cảnh trái phép.

c)

Giúp đỡ tù nhân trốn trại.

d)

Chia sẻ tin giả lên mạng xã hội.

33.

Học sinh thể hiện lòng yêu thương con người khi thực hiện tốt hành vi nào sau đây?

a)

Quyên góp tiền giúp đỡ trẻ mồ côi.

b)

Cho bạn nhìn bài trong khi thi.

c)

Quảng bá nghề truyền thống.

d)

Hỗ trợ đối tượng trộm cướp tài sản

34.

Hành vi nào dưới đây là trái với biểu hiện của lòng yêu thương con người?

a)

Thờ ơ khi người khác gặp nạn

b)

Cảm thông với người khó khăn.

c)

Hi sinh vì người khác.

d)

Quan tâm tới người khác.

35.

Tôn trọng, kính yêu và biết ơn đối với những người làm thầy cô giáo (đặc biệt là những người thầy, cô giáo đã dạy mình), ở mọi lúc mọi nơi ; coi trọng và làm theo đạo lí mà thầy đã dạy cho mình là khái niệm nào sau đây?

a)

Tôn sư trọng đạo.

b)

Biết ơn.

c)

Yêu thương con người.

d)

Đoàn kết.

36.

Câu nào sau đây sai khi nói đến biểu hiện của tôn sư trọng đạo?

a)

Gian lận trong kiểm tra.

b)

Hoàn thành tốt nhiệm vụ thầy cô giao

c)

Chào hỏi, tôn trọng, giúp đỡ thầy cô giáo.

d)

Lễ phép với thầy cô giáo.

37.

Tôn sư trọng đạo có ý nghĩa nào sau đây đối với bản thân mỗi người?

a)

Giúp cho chúng ta nên người, trở thành người có ích cho xã hội.

b)

Góp phần vì sự tiến bộ của xã hội.

c)

Làm giàu cho mỗi người về vật chất.

d)

Làm giàu cho xã hội về mọi mặt.

38.

Lễ phép với thầy cô giáo, hoàn thành tốt nhiệm vụ thầy cô giao, chào hỏi, tôn trọng, giúp đỡ thầy cô giáo là nội dung nào sau đây?

a)

Biểu hiện của tôn sư trọng đạo.

b)

Khái niệm của tôn sư trọng đạo.

c)

Ý nghĩa của tôn sư trọng đạo.

d)

Cách rèn luyện truyền thống tôn sư trọng đạo.

39.

Câu ca dao, tục ngữ nào sau đây nói đến truyền thống tôn sư trọng đạo?

a)

Một chữ cũng Thầy, nửa chữ cũng Thầy.

b)

Lá lành đùm lá rách.

c)

Thương người như thể thương thân.

d)

Cha mẹ làm thầy, con đốt sách.

40.

Sau 11 năm chị D đã trở lại trường cũ để thăm và chúc mừng Thầy cô của mình nhân Ngày Nhà giáo Việt Nam 20/11. Hành động của chị D đã thể hiện truyền thống nào sau đây?

a)

Tôn sư trọng đạo.

b)

Yêu thương con người.

c)

Đoàn kết, tương trợ.

d)

Biết ơn.