NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsLT_Giữa kỳ 1_Si10
Total questions: 28
Worksheet time: 9mins
Name
Class
Date
1.
Trong các cách sắp xếp sau, cách nào sắp xếp các cấp độ tổ chức sống theo đúng nguyên tắc thứ bậc?
a)
Tế bào → cơ thể → quần thể → quần xã → hệ sinh thái.
b)
Cơ thể → tế bào → quần thể → quần xã → hệ sinh thái.
c)
Hệ sinh thái → quần xã → quần thể → tế bào → cơ thể.
d)
Tế bào → quần thể → quần xã → hệ sinh thái → cơ thể.
2.
Cấp tổ chức nào lớn nhất trong các cấp tổ chức của thế giới sống?
a)
Tế bào.
b)
Sinh quyển.
c)
Quần xã.
d)
Hệ sinh thái.
3.
Cấp tổ chức nào nhỏ nhất trong các cấp tổ chức của thế giới sống?
a)
Tế bào.
b)
Sinh quyển.
c)
Quần xã.
d)
Hệ sinh thái.
4.
"Đàn voi sống trong rừng" thuộc cấp độ tổ chức sống nào dưới đây?
a)
Cá thể.
b)
Quần thể.
c)
Quần xã.
d)
Hệ sinh thái.
5.
Trong các đặc điểm sau, đặc điểm nào không phải đặc điểm chung của các cấp tổ chức sống?
a)
Tổ chức theo nguyên tắc thứ bậc.
b)
Hệ thống mở và tự điều chỉnh.
c)
Thế giới sống luôn duy trì số lượng loài.
d)
Thế giới sống liên tục tiến hóa.
6.
Đối với các sinh vật đơn bào thì nghiên cứu sự sống cấp tế bào cũng có nghĩa là nghiên cứu sự sống ở cấp độ nào?
a)
Cơ quan.
b)
Cơ thể.
c)
Quần xã.
d)
Quần thể.
7.
Đơn vị phân loại lớn nhất bao gồm các ngành sinh vật có chung những những đặc điểm nhất định được gọi là gì?
a)
Giới.
b)
Ngành.
c)
Lớp.
d)
Loài.
8.
Đơn vị phân loại nhỏ nhất khi phân loại sinh vật được gọi là gì?
a)
Giới.
b)
Ngành.
c)
Lớp.
d)
Loài.
9.
Whittaker và Margulis chia thế giới sinh vật thành bao nhiêu giới?
a)
2
b)
3
c)
5
d)
6
10.
Tế bào nhân sơ là đặc điểm chung của các sinh vật thuộc giới nào?
a)
Giới Khởi sinh.
b)
Giới Nấm.
c)
Giới Nguyên sinh.
d)
Giới Động vật.
11.
Trong hệ thống phân loại 5 giới, vi khuẩn thuộc giới nào?
a)
Giới Khởi sinh.
b)
Giới Nấm.
c)
Giới Nguyên sinh.
d)
Giới Động vật.
12.
Giới Thực vật gồm những ngành chính nào sau đây?
a)
Rêu, Quyết, Hạt trần, Hạt kín.
b)
Rêu, Hạt trần, Hạt kín.
c)
Tảo lục đa bào, Quyết, Hạt trần, Hạt kín.
d)
Quyết, Hạt trần, Hạt kín.
13.
Nấm nhầy được phân loại vào giới nào trong các giới sau đây?
a)
Giới Khởi sinh.
b)
Giới Nguyên sinh.
c)
Giới Nấm.
d)
Giới Động vật.
14.
Động vật nguyên sinh được phân loại vào giới nào trong các giới sau đây?
a)
Giới Khởi sinh.
b)
Giới Nguyên sinh.
c)
Giới Nấm.
d)
Giới Động vật.
15.
Đặc điểm nào sau đây không phải của giới Nấm?
a)
Tế bào nhân thực.
b)
Cơ thể đơn bào hoặc đa bào.
c)
Có hệ thần kinh và giác quan.
d)
Dinh dưỡng bằng hình thức dị dưỡng.
16.
“Tổ chức sống cấp thấp hơn làm nền tảng để xây dựng nên tổ chức sống cấp cao hơn” giải thích cho nguyên tắc nào của thế giới sống?
a)
Nguyên tắc thứ bậc.
b)
Nguyên tắc mở.
c)
Nguyên tắc tự điều chỉnh.
d)
Nguyên tắc bổ sung.
17.
Đặc điểm nào sau đây khác nhau chủ yếu giữa giới Thực vật và Động vật?
a)
Số tế bào tạo nên cơ thể.
b)
Hình thức dinh dưỡng.
c)
Có nhân tế bào.
d)
Môi trường sống.
18.
Khác biệt chủ yếu giữa giới Khởi sinh so với giới Nguyên sinh là gì?
a)
Cơ thể đơn bào.
b)
Sự hoàn thiện của cấu trúc nhân.
c)
Kiểu dinh dưỡng.
d)
Môi trường sống.
19.
Nhóm sinh vật nào sau đây khác biệt về cấu tạo cơ thể so với các nhóm còn lại?
a)
Vi khuẩn.
b)
Tảo.
c)
Nấm men.
d)
Rêu.
20.
Nguyên tố vi lượng chiếm tỉ lệ bao nhiêu % khối lượng cơ thể sống?
a)
< 0,01%.
b)
> 0,01%
c)
> 0,1%.
d)
> 1%.
21.
Nguyên tố nào sau đây thuộc nhóm nguyên tố vi lượng?
a)
Cacbon (C).
b)
Sắt (Fe).
c)
Oxi (O).
d)
Nitơ (N).
22.
Nguyên tố nào sau đây thuộc nhóm nguyên tố đại lượng?
a)
Cacbon (C).
b)
Sắt (Fe).
c)
Kẽm (Zn).
d)
Iôt (I).
23.
Các nguyên tố C, H, O, N chiếm khoảng bao nhiêu % khối lượng cơ thể?
a)
4%.
b)
25%.
c)
75%.
d)
96%.
24.
Vai trò nào sau đây không phải là của nước đối với tế bào?
a)
Là thành phần cấu tạo của tế bào.
b)
Là dung môi hòa tan các chất cần thiết.
c)
Là nguyên liệu cho quá trình hô hấp tạo năng lượng.
d)
Là môi trường cho các phản ứng sinh hóa.
25.
Ở thực vật, sự hấp thụ muối khoáng luôn gắn với quá trình hấp thụ nước. Nguyên nhân là do trong môi trường nước, muối khoáng phân li thành các ion. Thông tin trên là ví dụ minh họa cho vai trò nào của nước?
a)
Là thành phần cấu tạo.
b)
Là môi trường cho các phản ứng sinh hóa.
c)
Là dung môi hòa tan.
d)
Là chất xúc tác cho các phản ứng sinh hóa.
26.
Cacbohiđrat được cấu tạo từ những nguyên tố nào?
a)
C, H, O.
b)
C, H, O, N.
c)
C, H, O, N, S.
d)
C, H, O, N, P.
27.
Loại cacbohđrat nào sau đây được xếp vào nhóm đường đôi?
a)
Glucôzơ.
b)
Saccarôzơ.
c)
Xenlulôzơ.
d)
Galactôzơ.
28.
Các đơn phân của phân tử đường đa liên kết với nhau nhờ vào liên kết nào?
a)
Peptit.
b)
Glicôzit.
c)
Hiđrô.
d)
Ion.
Reset
