wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 34: HỆ HÔ HẤP Ở NGƯỜI

Total questions: 23

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Hệ hô hấp không gồm cơ quan nào dưới đây?

a)

Tim

b)

Phổi

c)

Khí quản

d)

Họng

2.

Vi khuẩn Mycobacterium tuberculosis là tác nhân gây bệnh nào dưới đây?

a)

Viêm phế quản.

b)

Viêm phổi.

c)

Viêm đường hô hấp.

d)

Lao phổi.

3.

Đơn vị cấu tạo của phổi là gì?

a)

Phế quản

b)

Thanh quản

c)

Khí quản

d)

Phế nang

4.

Tuyến amidan có ở cơ quan nào của hệ hô hấp?

a)

Mũi.

b)

Khí quản.

c)

Phế quản.

d)

Họng.

5.

Ở phổi và các tế bào, chất khí được trao đổi theo cơ chế nào?

a)

Thẩm thấu.

b)

Thực bào.

c)

Khuếch tán.

d)

Cả ba cơ chế trên.

6.

Hệ hô hấp của người bao gồm……………………..

a)

đường dẫn khí và phổi.

b)

thanh quản, khí quản và phế quản.

c)

mũi và phổi.

d)

mũi, thanh quản, khí quản và phổi.

7.

Bệnh lao phổi dễ lây lan qua đường nào khi tiếp xúc gần với bệnh nhân?

a)

Tiêu hóa.

b)

Hô hấp.

c)

Bài tiết.

d)

Tuần hoàn.

8.

Các cơ quan thuộc đường dẫn khí là:………………………

a)

Họng

b)

Thanh quản

c)

Phế quản

d)

Tất cả các đáp án trên

9.

Khi hít vào thì

a)

Cơ hoành co

b)

Cơ liên sườn ngoài dãn

c)

Các xương sườn được hạ xuống

d)

Cơ hoành dãn

10.

Chất độc………………. có nhiều trong khói thuốc lá.

(a)  

11.

Ý nghĩa của việc bịt mũi nạn nhân trong phương pháp hà hơi thổi ngạt là gì?

a)

Kích thích nạn nhân sớm hô hấp lại bình thường bằng miệng.

b)

Kích thích tim co bóp nhanh hơn, cung cấp nhiều oxygen hơn cho cơ thể.

c)

Nạn nhân sẽ nhận được nhiều carbon dioxide vào phổi hơn, tăng khả năng hồi phục của nạn nhân.

d)

Nạn nhân sẽ nhận được nhiều oxygen vào phổi hơn, tăng hiệu quả của biện pháp hô hấp nhân tạo.

12.

Bộ phận có chức năng làm ẩm và làm ấm không khí vào phổi là ………….

a)

phế quản

b)

mũi

c)

thanh quản

d)

khí quản

13.

Trong đường dẫn khí của người, khí quản là bộ phận nối liền với

a)

Họng và phế quản.

b)

Phế quản và mũi.

c)

Họng và thanh quản

d)

Thanh quản và phế quản.

14.

Sự thay đổi thể tích lồng ngực khi hít vào thở ra đó là:

a)

Khi hít vào thể tích lồng ngực tăng và khi thở ra thể tích lồng ngực giảm

b)

Khi hít vào thể tích lồng ngực giảm và khi thở ra thể tích lồng ngực tăng

c)

Cả khi hít vào và thở ra thể tích lồng ngực đều tăng

d)

Cả khi hít vào và thở ra thể tích lồng ngực đều giảm

15.

Hoạt động góp phần bảo vệ đường hô hấp của bạn là: ............................

a)

Thường xuyên luyện tập thể dục thể thao, bao gồm cả luyện thở

b)

Đeo khẩu trang trong môi trường có nhiều khói bụi

c)

Trồng nhiều cây xanh

d)

Giữ ấm cơ thể

16.

Để bảo vệ phổi và tăng hiệu quả hô hấp, chúng ta cần ……………..

a)

Đeo khẩu trang khi tiếp xúc với khói bụi hay môi trường có nhiều hoá chất độc hại

b)

Thường xuyên luyện tập thể dục thể thao, bao gồm cả luyện thở

c)

Nói không với thuốc lá

d)

Không uống đồ uống có cồn

17.

Vì sao khi chúng ta hít thở sâu thì sẽ làm tăng hiệu quả hô hấp?

a)

Vì hít thở sâu giúp loại thải hoàn toàn lượng khí cặn và khí dự trữ còn tồn đọng trong phổi, tạo ra khoảng trống để lượng khí hữu ích dung nạp vào vị trí này.

b)

Vì khi hít thở sâu thì Carbondioxide sẽ tiếp cận được với từng tế bào trong cơ thể, do đó, hiệu quả trao đổi khí ở tế bào sẽ cao hơn.

c)

Vì khi hít vào gắng sức sẽ làm tăng lượng khí bổ sung cho hoạt động trao đổi khí ở phế nang và khi thở ra gắng sức sẽ giúp loại thải khí dự trữ còn tồn đọng trong phổi.

d)

Vì khi hít thở sâu thì oxygen sẽ tiếp cận được với từng tế bào trong cơ thể, do đó, hiệu quả trao đổi khí ở tế bào sẽ cao hơn.

18.

Hiệu quả trao đổi khí có mối liên hệ mật thiết với trạng thái và khả năng hoạt động của …………….

a)

Hệ tiêu hoá

b)

Hệ sinh dục

c)

Hệ bài tiết

d)

Hệ tuần hoàn

19.

Chọn từ/cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống.

  Đường dẫn khí có chức năng ......(1)...... ra và vào phổi, ngăn bụi, làm ẩm, làm ấm không khí vào phổi, đồng thời ....(2).... phổi khỏi tác nhân có hại từ môi trường. ....(3).....  thực hiện chức năng ....(4).... giữa môi trường ngoài và máu trong mao mạch phổi. Sự phối hợp của ...(5).... và phổi đảm bảo chức năng ...(6)... và trao đổi khí của hệ hô hấp.

​ ​



(a)  

20.

Nêu các bước xử lí thích hợp khi gặp tình huống có một em nhỏ trong một nơi đông người bị ngất xỉu, mặt tím tái và ngừng hô hấp đột ngột.

(a)  

21.

Hãy đề xuất các biện pháp bảo vệ hô hấp tránh các tác nhân có hại?

a)

Xây dựng môi trường trong sạch

b)

Giữ vệ sinh môi trường

c)

Vệ sinh cá nhân sạch sẽ

d)

Trồng nhiều cây xanh

e)

Không hút thuốc lá

22.

Nhờ đâu nhà du hành vũ trụ, người lính cứu hỏa, người thợ lặn có thể hoạt động bình thường trong môi trường thiếu Oxygen (trong không gian vũ trụ, trong đám cháy, dưới đáy đại dương)?

(a)  

23.

Tại sao trong đường dẫn khí của hệ hô hấp đã có những cấu trúc và cơ chế chống bụi, bảo vệ phổi nhưng khi lao động hay đi đường vẫn cần đeo khẩu trang chống bụi?

(a)