wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Luyện tập

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Phản ứng nào sau đây có phương trình ion thu gọn là: 2H+  +  S2-  -> H2S

a)

Na2S   +  2HCl 

->  2NaCl  +  H2S

b)

2CH3COOH  +  K2S  

-> 2CH3COOK  +  H2S

c)

CuS  +  H2SO4 (loãng)   -> CuSO4  +  H2S

d)

FeS  +  2HCl   

-> FeCl2  +  H2S

2.

Dãy gồm các chất điện li mạnh ?

a)

HNO3 , Cu(NO3)2 , Ca3(PO4)2 , H3PO4

b)

Ba(NO3)2 , H2SO4 , KNO3 , NaCl

c)

H2SO4 , KCl , CH3COOH , CaCl2

d)

HNO3 , CuSO4 , H2S , CaCl2

3.

Câu nào sau đây đúng khi nói về sự điện li?

a)

Sự điện li là sự hoà tan một chất vào nước thành dung dịch.

b)

Sự điện li là sự phân li một chất dưới tác dụng của dòng điện.

c)

Sự điện li là sự phân li chất thành ion khi trong nước hay khi nóng chảy

d)

Sự điện li là quá trình oxi hoá - khử.

4.

Chọn câu đúng:

a)

Giá trị pH tăng thì độ axit tăng.

b)

Dung dịch có pH >7 làm quỳ tím hoá đỏ.

c)

Dung dịch có pH <7 làm quỳ tím hoá đỏ.

d)

Giá trị pH tăng thì độ bazơ tăng.

5.

Phương trình ion thu gọn nào sau đây không đúng:

a)

Ba2+ + 2Cl- -> BaCl2

b)

H+ + CH3COO-  

-> CH3COOH

c)

Fe2+ + 2OH- 

-> Fe(OH)2

d)

H+ + HS- -> H2S

6.

Cho phản ứng sau : 

  Fe(NO3)3  + A  ->  B + KNO3. Vậy A, B lần lượt là

a)

K2SO4, Fe2(SO4)3

b)

KOH, Fe(OH)3

c)

KCl, FeCl3

d)

KBr, FeBr3

7.

Phương trình ion rút gọn của phản ứng cho biết :

a)

Không tồn tại phân tử trong dung dịch các chất điện li.

b)

Những ion nào tồn tại trong dung dịch.

c)

Nồng độ những ion nào trong dung dịch lớn nhất.

d)

Bản chất của phản ứng trong dung dịch các chất điện li.

8.

Chất nào dưới đây làm quỳ tím hóa xanh.

a)

CH3COOH

b)

H2CO3

c)

NaOH

d)

NaCl

9.

Kết luận nào sau đây không đúng:

a)

Dung dịch HCl 0,01M có pH = 2

b)

Dung dịch HClO4 0,01M có pH = 1

c)

Dung dịch KOH 0,01M có pH = 12

d)

Dung dịch NaCl 0,01M có pH = 7

10.

Chỉ dùng 1 thuốc thử nào để có thể nhận biết các dung dịch sau: Na2SO4, BaCl2, Ba(OH)2, KNO3.

a)

H2SO4

b)

Quỳ tím

c)

NaOH

d)

Đồng kim loại

11.

Những ion nào sau đây cùng tồn tại trong dung dịch?

a)

Mg2+, SO42-, Cl-, Ag+.

b)

H+, Cl-, Na+, K+.

c)

OH-, Na+, Ba2+, Fe3+.

d)

S2-, Fe2+, Cu2+, Cl-.

12.

Trộn 200ml dung dịch HCl 0,2M với 300ml dung dịch KOH 0,M. Dung dịch tạo thành có pH là

a)

1

b)

13

c)

2

d)

12

13.

Đối với dung dịch CH3COOH 0,0001M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá nào về nồng độ mol ion sau đây là đúng?

a)

[H+] < 0,0001M.

b)

[H+] > 0,0001M.

c)

[H+] = 0,0001M.

d)

[H+] < [HCOO-].

14.

Dung dịch A chứa: 0,1 mol M2+ ;    0,2 mol Fe3+;    0,3 mol NO3−      và còn lại là   x mol SO42−. Khi cô cạn dung dịch A thu được 60,2 gam chất rắn khan. Kim loại M là kim loại nào?

a)

Mg

b)

Fe

c)

Cu

d)

Al

15.

Dd H2SO4 0,005 M có pH bằng

a)

2

b)

3

c)

12

d)

11

16.

Hoà tan 4,9 g H2SO4 vào nước để được 10 lít dd A. Dd A có pH bằng

a)

1

b)

2

c)

2,5

d)

1,

17.

Dung dịch muối nào sau đây có môi trường axit?

a)

CH3COONa

b)

KCl

c)

ZnCl2

d)

Na2SO3

18.

Trong các cặp chất cho dưới đây, cặp nào không xảy ra phản ứng?

a)

HCl + Fe(OH)3

b)

CuCl2 + AgNO3

c)

KOH + CaCO3

d)

K2SO4 + Ba(NO3)2

19.

Phản ứng: HCl + AgNO3 -> AgCl + HNO3

Có phương trình ion rút gọn là

a)

Cl- + AgNO3 -> AgCl + NO3-

b)

Ag+ + Cl- -> AgCl

c)

H+ + NO3- -> HNO3

d)

H+ + AgNO3 -> Ag+ + HNO3

20.

Trong các chất: K2SO4, C2H5OH, C12H22O11, CH3COOH, Ca(OH)2, CH3COONH4. Số chất điện li là?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

2