Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

VĂN 7, TỪ LÁY

Total questions: 40

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Từ láy là gì?

a)

Là những từ có các tiếng được ghép lại với nhau tạo thành

b)

Là những từ có sự đối xứng âm với nhau

c)

Là những từ có các tiếng lặp lại hoàn toàn, một số trường hợp tiếng đứng trước biến đổi thanh điệu, giống nhau phần phụ âm đầu hoặc phần vần

d)

Cả 3 đáp án trên

2.

Từ láy được phân thành mấy loại?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

Không thể phân loại được

3.

Nghĩa của từ láy được tạo nên như thế nào?

a)

Nghĩa từ láy được tạo thành nhờ đặc điểm âm thanh của tiếng và sự hòa phối âm thanh giữa các tiếng

b)

Từ láy có tiếng có nghĩa làm gốc thì nghĩa của từ láy có thể có những sắc thái riêng so với tiếng gốc như sắc thái biểu cảm, giảm nhẹ hoặc nhấn mạnh

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

4.

Từ “tươi tốt” có phải từ láy không?

a)

Có

b)

Không

5.

Tìm từ láy trong câu sau: “Mặt mũi nó lúc nào cũng nhăn nhó như bà già đau khổ ”?

a)

Mặt mũi

b)

Nhăn nhó

c)

Bà già

d)

Đau khổ

6.

Từ “nhem nhuốc” là từ láy toàn phần, đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

7.

Từ “thoang thoảng” là từ láy được xếp vào nhóm nào?

a)

Từ láy bộ phận

b)

Từ láy toàn phần

8.

Từ “thăm thẳm” là từ láy bộ phận, đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

9.

Dòng nào sau đây chỉ gồm những từ láy bộ phận?

a)

Xanh xanh, tưng bừng, đẹp đẽ, thoăn thoắt, om om.

b)

Bừng bừng, eo óc, í ới, ủn ỉn, loanh quanh, xanh xanh.

c)

Xanh xanh, xinh xinh, đèm đẹp, lao xao, cao cao.

d)

Xinh xắn, tưng bừng, đì đùng, hì hục, lan man.

10.

Nhóm từ láy có vần “âp” trong các từ: nhấp nhô, phập phồng, bập bềnh gợi tả

a)

Những âm thanh, hình dáng nhỏ bé.

b)

Chỉ sự vật không vững vàng, không chắc chắn.

c)

Những hình ảnh, động tác lên xuống một cách liên tiếp

d)

Tất cả câu trên đều sai

11.

Trong các nhóm từ sau, nhóm nào đều là từ láy?

a)

Thịt thà, chùa chiền, ngào ngạt

b)

Cây cỏ, hòa hoãn, mũm mĩm

c)

Róc rách, réo rắt, mai một

d)

Nho nhỏ, xanh xao, vàng vọt

12.

Dòng nào sau đây không chứa từ láy toàn bộ?

a)

"Đứng bên ni đồng, ngó bên tê đồng, mênh mông bát ngát."

b)

"Chiều chiều ra đứng ngõ sau".

c)

"Đường vô xứ Huế quanh quanh".

d)

"Thân em như chẽn lúa đòng đòng".

13.

Tìm 1 từ láy trong đoạn văn sau:


"Bố nhớ, cách đây mấy năm, mẹ đã phải thức suốt đêm, cúi mình trên chiếc nôi trông chừng hơi thở hổn hển của con, quằn quại vì nỗi lo sợ, khóc nức nở khi nghĩ rằng có thể mất con!...Nhớ lại điều ấy, bố không thể nén được cơn tức giận đối với con [...] Người mẹ sẵn sàng bỏ hết một năm hạnh phúc để tránh cho con một giờ đau đớn, người mẹ có thể đi ăn xin để nuôi con, có thể hi sinh tính mạng để cứu sống con!..."

(Theo SGK Ngữ Văn 7, tập 1)

(a)  

14.

Dòng nào sau đây diễn đạt đúng khái niệm từ láy?

a)

Từ có các tiếng giống nhau về phụ âm đầu.

b)

Từ có sự hòa phối âm thanh dựa trên một tiếng có nghĩa,

c)

Từ được lặp đi lặp lại nhiều lần

d)

Từ có nhiều tiếng có nghĩa.

15.

Trong những từ sau, từ nào là từ láy bộ phận?

a)

Oa oa

b)

Nhanh nhẹn

c)

Nho nhỏ

d)

Ầm ầm

16.

Xác định từ láy trong câu “Đêm qua, lúc nào chợt tỉnh, tôi cũng nghe tiếng nức nở, tức tưởi của em.”

a)

Chợt tỉnh

b)

Nức nở

c)

Tức tưởi

d)

Lúc nào

17.

Từ “thoang thoảng” là từ láy được xếp vào nhóm nào?

a)

Từ láy bộ phận

b)

Từ láy toàn phần

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B sai

18.

Từ “tươi tốt” có phải từ láy không?

a)

Có

b)

không

19.

Đâu từ từ láy trong các từ sau?

a)

Đường đua

b)

Tiếp tục

c)

Nhỏ nhẹ

d)

Rì rào

20.

Từ nào là từ láy gợi tả màu sắc trong các từ sau?

a)

đỏ đắn

b)

lênh khênh

c)

cũ kĩ

d)

dập dờn

21.

Từ nào trong các từ sau đây không phải là từ láy?

a)

vắng lặng

b)

nhanh nhảu

c)

chậm chạp

d)

xinh xắn

22.

Chỉ ra những từ láy có trong đoạn thơ dưới đây?

Tìm nơi thăm thẳm rừng sâu

Bập bùng hoa chuối, trắng màu hoa ban

Tìm nơi bờ biển sóng tràn

Hàng cây chắn bão dịu dàng mùa hoa

(Theo Nguyễn Đức Mậu)

a)

Thăm thẳm, bập bùng, bờ biển

b)

Thăm thẳm, bập bùng, hoa ban

c)

Thăm thẳm, bập bùng, dịu dàng

d)

Thăm thẳm, hàng cây, mùa hoa

23.

Nhóm từ nào sau đây toàn là từ láy?

a)

Khập khiễng, râm ran, bền bỉ, lo lắng, đăm đắm, thơm tho

b)

Đường đua, tiếp tục, khập khiễng, bền bỉ, cuối cùng, lo lắng

c)

Lẩy bẩy, khập khiễng, rạng rỡ, âu yếm, đám đông, khó khăn, đau đớn

d)

Đường đua, đường chạy, rạng rỡ, khó khăn, bền bỉ, đau đớn

24.

Nhóm từ nào dưới đây toàn là từ láy?

a)

bờ bãi, đất đai, chuồn chuồn, phất phơ

b)

mệt mỏi, mong ngóng, bát ngát, miên man

c)

Lơ thơ, phất phơ, thì thầm, mênh mông

d)

trong trắng, mềm mại, man mác, dịu dàng

25.

Nhóm từ nào dưới đây không phải là nhóm các từ láy:

a)

mơ màng, mát mẻ, mũm mĩm

b)

mồ mả, máu mủ, mơ mộng

c)

mờ mịt, may mắn, mênh mông

d)

mịn màng, mạnh mẽ, mênh mang

26.

Trong các nhóm từ láy sau, nhóm từ láy nào vừa gợi tả âm thanh vừa gợi tả hình ảnh?

a)

khúc khích, ríu rít, thướt tha, ào ào, ngoằn ngoèo

b)

lộp độp, răng rắc, lanh canh, loảng xoảng, ầm ầm

c)

khúc khích, lộp độp, loảng xoảng, leng keng, chan chát

d)

Tất cả các đáp án trên

27.

Dòng nào dưới đây gồm các từ láy?

a)

Bằng bằng, mới mẻ, đầy đủ, chen chúc

b)

buồn bã, mềm mỏng, cũ kĩ, rào rào

c)

cũ kĩ, cuống quýt, oa oa, êm ấm

d)

cuống quýt, cong queo, im ắng, âm u

28.

Câu 11. Điền từ láy thích hợp vào chỗ trống để hoàn thiện câu văn sau:

Chiếc lọ hoa rơi xuống đất vỡ (a)  

29.

Câu 12. Điền lần lượt các từ láy còn thiếu vào chỗ trống sau đây:

"Chú bé.....................

Cái xắc......................

Cái chân...................

Cái đầu...................."

(Lượm - Tố Hữu)

(a)  

30.

Câu 13. Điền từ láy còn thiếu vào chỗ trống sau đây:

"Ai yêu các cháu nhi đồng

Bằng Bác Hồ Chí Minh?

Tính các cháu ngoan ngoãn

Mặt các cháu (a)  

Mong các cháu cố gắng

Thi đua học và hành."

31.

Câu 14. Điền từ láy còn thiếu vào chỗ trống sau đây:

"Cha mẹ thói đời ăn ở bạc,

Có chồng (a)   cũng như không."

(Thương vợ - Trần Tế Xương)

32.

Câu 15. Nhóm từ sau đây là từ láy đúng hay sai?

tươi tốt, học hành, râu ria, nảy nở, rơi rớt

a)

Đúng

b)

Sai

33.

Từ nào dưới đây là từ láy?

a)

Sáng sủa

b)

Buôn bán

c)

Bóng bay

d)

đưa đón

34.

Từ nào dưới đây không phải là từ láy?

a)

Bồng bềnh

b)

Bồng bột

c)

Bồng bế

d)

Bồng bồng

35.

Từ nào dưới đây không là từ láy?

a)

nhẹ nhõm

b)

nhẹ nhàng

c)

nhỏ nhẹ

d)

nhỏ nhen

36.

Từ nào dưới đây là từ láy?

a)

Đưa đón

b)

Chạy nhảy

c)

Dẻo dai

d)

Nhỏ nhắn

37.

Từ nào dưới đây là từ láy?

a)

Lo lắng

b)

Lo âu

c)

Lo toan

d)

Lo sợ

38.

Từ nào dưới đây là từ láy?

a)

xa xôi

b)

xa lạ

c)

xa tít

d)

xa xưa

39.

Tìm từ láy trong câu văn sau: "Con đường làng lúc này trông thật rộng lớn và thênh thang"

a)

Thênh thang

b)

Rộng lớn

c)

Lúc này

d)

Đường làng

40.

Nhóm từ nào dưới đây không phải là nhóm các từ láy:

a)

mơ màng, mát mẻ, mũm mĩm

b)

mồ mả, máu mủ, mơ mộng

c)

mờ mịt, may mắn, mênh mông

d)

mịn màng, mạnh mẽ, mênh mang