NEW
Font size
Worksheetsbài ôn thi hk1(cua)
Total questions: 42
Worksheet time: 21mins
. Sán lá gan thường kí sinh vị trí nào trong cơ thể trâu, bò?
. Gan
. Tim
. Phổi
Ruột non
Sán lá gan bám vào vật chủ nhờ bộ phận nào của cơ thể phát triển mạnh?
. Chân giả
. Lông bơi
Giác bám
. Lỗ miệng
Ngành Giun dẹp gồm nhóm loài nào sau đây?
. Sán lông, sán lá gan, sán lá máu
. Sán lông, sán dây
. Sán lá máu, sán dây
. Sán lông, sán lá gan, sán dây
. Lợn gạo mang ấu trùng bệnh nào sau đây?
. Sán dây
. Sán lá gan
. Sán lá máu
. Sán bã trầu
. Sán lá máu chủ yếu kí sinh ở
. Máu người
Ruột non người
. Cơ bắp trâu bò
. Gan trâu bò
Để phòng chống bệnh do giun dẹp kí sinh, chúng ta không nên:
. Ăn chín, uống sôi
. Diệt các vật chủ trung gian
Thường xuyên ăn rau sống
. Diệt giun sán định kì
Nhờ đâu mà giun đũa không bị tiêu hủy bởi các dịch tiêu hóa trong ruột non người
. Di chuyển nhanh
. Lớp vỏ cutin
Có hậu môn
. Cơ thể hình ống
Giun đũa sinh sản bằng hình thức:
. Sinh sản vô tính
. Tái sinh
. Thụ tinh ngoài
. Thụ tinh trong
Tác hại của giun đũa khi kí sinh gây ra là:
. Béo phì
Đau dạ dày
. Viêm gan
Tắc ruột, đau bụng
. Giun kim sống kí sinh ở đâu trong cơ thể người?
. Ruột già
. Cơ bắp
. Gan, mật
. Máu
. Giun kim xâm nhập vào cơ thể người qua con đường nào?
. Đường tiêu hóa
. Qua da
. Đường hô hấp
Qua máu
. Loài nào sau đây không thuộc ngành giun tròn
. Giun đũa
. Giun kim
. Giun rễ lúa
. Sán dây
. Ngành Giun tròn chủ yếu là những loài có lối sống:
. Tự do
. Sống cố định
Tự dưỡng như thực vật
. Kí sinh
Giun đất có lối sống:
. Tự do
. Kí sinh
Có giai đoạn tự do, có giai đoạn kí sinh
. Sống bám
Trong các ý sau, đâu là vai trò của giun đất?
. Làm đất mất dinh dưỡng
. Làm tăng chua đất
. Làm đất tơi xốp, màu mỡ
. Làm đất tăng độ phèn
Bạn A không hiểu tại sao khi trời mưa nhiều, ngập nước giun đất chui lên mặt đất, Em hãy vận dụng kiến thức Sinh học 7 hãy giải thích giúp bạn A
. Giun đất chui lên mặt đất để hô hấp
Giun đất chui lên mặt đất để tiêu hóa
. Giun đất chui lên mặt đất để lấy thức ăn
. Giun đất chui lên mặt đất để tìm nhau giao phối
. Cơ quan hô hấp của giun đất là:
mang
da
phổi
da và
. Đỉa có lối sống
. Kí sinh trong cơ thể
. Kí sinh ngoài
Tự dưỡng như thực vật
Sống tự do
. Loài nào thuộc ngành giun đốt được khai thác nuôi làm cảnh?
. Giun đỏ
. Đỉa
Vắt
. Giun đất
. Vỏ trai sông có cấu tạo như thế nào?
. 2 lớp là lớp đá vôi và lớp sừng
. 2 lớp là lớp xà cừ và lớp đá vôi
. 3 lớp là lớp sừng, lớp biểu bì và lớp đá vôi
. 3 lớp là lớp sừng, lớp đá vôi và lớp xà cừ
. Cơ quan nào có vai trò đóng, mở vỏ trai?
. Đầu vỏ
Đỉnh vỏ
Cơ khép vỏ (bản lề vỏ)
Đuôi vỏ
Khi mài mặt ngoài vỏ trai ta thấy có mùi khét là do… bị cháy khét. Em hãy chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống?
. Lớp xà cừ
Lớp sừng
. Lớp đá vôi
. Mang
. Ngọc trai được tạo thành từ bộ phận nào của trai sông?
. Lớp sừng
. Lớp xà cừ
. Thân
. Ống thoát
. Loài nào sau đây không thuộc ngành Thân mềm?
. Trai
rươi
hến
. Ốc
. Loài thân mềm nào gây hại cho đời sống con người?
. Sò, ngao
Mực, bạch tuộc
. Ốc vặn, sò huyết
. Ốc sên, ốc bưu vàng
. Loài thân mềm nào KHÔNG có vỏ cứng bảo vệ ngoài cơ thể?
. Sò, ngao
Ốc sên, ốc hương
. Ốc vặn, ốc đá
Bạch tuộc, mực
Loài thân mềm nào có tập tính đào lỗ để đẻ trứng?
. Ốc vặn
. Ốc sên
Sò
. Mực
Mực tự vệ bằng cách nào?
Co cơ thể vào trong vỏ cứng
. Tung hỏa mù để trốn chạy
. Dùng tua miệng để tấn công kẻ thù
Tiết chất nhờn làm kẻ thù không bắt được
. Loài giáp xác nào sau đây mang lại nguồn thực phẩm cho con người?
. Chân kiếm
. Mọt ẩm
. Tôm hùm
. Con sun
. Động vật nào sau đây KHÔNG thuộc Lớp Giáp xác?
. Tôm sông, cua
. Nhện, bọ cạp
. Tôm sú, tôm càng xanh
. Rận nước
. Cơ quan hô hấp của tôm sông là:
. Phổi
. Da
. Mang
. Lỗ thở
. Tôm ở nhờ vào là loài ẩn mình vào
. Cá
. Vỏ ốc
. Tập đoàn san hô
. Thân cây
Đặc điểm nào sau đây KHÔNG phải của loài mọt ẩm?
. Có thể bò
. Sống ở biển
. Sống trên cạn
. Thở bằng mang
. Loài giáp xác nào sau đây bám vào vỏ tàu thuyền làm giảm tốc độ di chuyển?
. Mọt ẩm
. Tôm sông
. Con sun
Chân kiếm
. Loài động vật nào sau đây KHÔNG thuộc lớp Hình nhện?
. Nhện
. Bọ cạp
. Tôm ở nhờ
. Cái ghẻ
Thức ăn của loài ve bò là
. Cỏ
. Động vật nhỏ hơn
. Máu động vật
. Hút nhựa cây
. Châu chấu là đại diện thuộc lớp nào?
. Giáp xác
Thân mềm
. Sâu bọ
Hình nhện
Cơ thể châu chấu được chia làm mấy phần?
. Có hai phần gồm đầu và bụng
Có hai phần gồm đầu ngực và bụng
. Có ba phần gồm đầu, ngực và bụng
. Cơ thể chỉ là một khối duy nhất
Trong quá trình tiêu hóa thức ăn ruột tịt của châu chấu có vai trò gì?
. Hấp thu chất dinh dưỡng
. Nghiền nát thức ăn
. Nhào trộn thức ăn
. Tiết dịch vị vào dạ dày
Thức ăn của châu chấu là
. Mầm và lá
. Động vật nhỏ
Vi khuẩn
Mùn hữu cơ
. Vì sao nói châu chấu là loại sâu bọ gây hại cho cây trồng?
. Vì chúng gây bệnh cho cây trồng
Vì chúng cắn đứt hết rễ cây
. Vì chúng hút nhựa cây
Vì chúng gặm chồi non và lá cây
Sâu bọ nào sau đây phá hoại đồ gỗ?
. Bọ cạp
Châu chấu
. Mọt hại gỗ
. Bọ ngựa
