wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin học 7 _ Excel

Total questions: 41

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Thông tin nào bên dưới trình bày dưới dạng bảng biểu

a)

Hình ảnh lớp học

b)

Bảng điểm môn của lớp

c)

Bài tập làm văn

d)

Bảng quảng cáo

2.

Công dụng của phần mềm bảng tính điện tử

a)

Soạn thảo văn bản

b)

Thiết kế và chỉnh sửa hình ảnh

c)

Tính toán các dữ liệu được trình bày dưới dạng bảng

d)

Tạo bài thuyết trình

3.

Một số tính năng ưu việt của phần mềm bảng tính điện tử là

a)

Tự động tính toán theo công thức cho trước

b)

Trình chiếu thông tin đẹp mắt

c)

Xử lý những văn bản lớn

d)

Trình bày thông tin một cách trực quan dưới dạng biểu đồ

4.

Đâu là tên một loại phần mềm bảng tính điện tử

a)

Open office

b)

WPS office

c)

Microsoft excel

d)

Google docs

5.

Excel là loại phần mềm gì

a)

Soạn thảo văn bản

b)

Trình chiếu

c)

Bảng tính

d)

Thiết kế đồ họa

6.

Biểu tượng của Excel

a)
b)
c)
d)

7.

Liệt kê theo đúng thứ tự hình dưới

a)

vùng nút lệnh

b)

vùng các ô dữ liệu

c)

vùng thanh điều hướng và thanh trạng thái

d)

vùng chứa một số hàm thông dụng

1)
2)
3)
4)
8.

Trong hình bên, cho biết các nhóm nút lệnh vừa có trong phần mềm soạn thảo văn bản word và vừa có trong phần mềm bảng tính Excel - có 3 đáp án đúng

a)
b)
c)
d)
9.

Chương trình bảng tính ngoài chức năng tính toán còn có chức năng đặc biệt nào

a)

tạo biểu đồ

b)

tạo video

c)

tạo Gmail

d)

tạo hình ảnh

10.

một sổ tính - book là gì?

a)

là trang chứa nhiều ô tính

b)

gồm nhiều tệp của chương trình bảng tính điện tử

c)

là một tệp của chương trình bảng tính điện tử

d)

là một trang tính của chương trình bảng tính điện tử gồm nhiều cột và hàng chứa dữ liệu

11.

tên mặc định của tài liệu khi khởi động excel là

a)

sheet 1

b)

book 1

c)

document 1

d)

presentation 1

12.

trang tính - sheet là gì

a)

là một lưới kẻ ô gồm các hàng và cột

b)

là vùng soạn thảo văn bản

c)

là vùng xử lý hình ảnh

d)

là vùng để trò chuyện

13.

Các cột của trang tính được đặt tên bằng

a)

chữ số 123

b)

chữ cái ABC

c)

tên cột trước tên hàng sau

d)

tên hàng trước tên cột sau

14.

Tên của ô tính - cell được đặt như thế nào

a)

chữ số 123

b)

chữ cái ABC

c)

liền tên cột với hàng A1, B2

d)

liền tên hàng với cột 1A, 2B

15.

Ô tính - cell là

a)

Là giao giữa 1 cột và 1 hàng

b)

là giao giữa trang tính này và trang tính khác

c)

là giao giữa trang và sổ tính

d)

là giao giữa sổ tính này và sổ tính khác

16.

Sắp xếp đúng thứ tự

lưu ý :

1 = 5

2 = 6

3 = 7

4 = 8

a)

thanh trạng thái

b)

thanh cuộn ngang

c)

thanh cuộn dọc

d)

cột H

1)
2)
3)
4)
17.

Khi kết thúc nhập nội dung trong 1 ô tính ta gõ phím nào

a)

Delete

b)

Enter

c)

Backspace

d)

End

18.

Để chọn 1 ô tính ta thực hiện như thế nào - 3 đáp án đúng

a)

Nháy chuột vào ô tính cần chọn

b)

dùng các mũi phím mũi tên để di chuyển đến ô tính cần chọn

c)

Dùng phím enter để di chuyển đến ô tính cần chọn

d)

Nhập tên địa chỉ ô tính cần chọn ở hộp tên (name bõ)

19.

Liệt kê các tùy chọn theo đúng thứ tự khi cần sửa dữ liệu đã nhập sai trong 1 ô tính

a)

chọn ô tính cần sửa dữ liệu

b)

nháy đúp chuột hoặc nhấn phím F2

c)

di chuyển con trỏ soạn thảo đến vị trí sai rồi sửa lại chỗ sai

1)
2)
3)
20.

Reorder the following

a)

Hộp tên hiển thị địa chỉ ô được chọn (F3)

b)

Các nút lệnh

c)

Vùng nhập dữ liệu

d)

Thanh công thức formular bar

1)
2)
3)
4)
21.

Thanh công thức hiển thị điều gì

a)

Nội dung của ô nằm bên trái ô được chọn

b)

Nội dung của ô nằm bên phải ô được chọn

c)

Nội dung của ô nằm bên dưới ô được chọn

d)

Nội dung ô được chọn

22.

Nội dung trên thanh công thức của ô được chọn có mấy loại

a)

1 loại là dữ liệu

b)

1 loại là công thức

c)

2 loại là dữ liệu trực tiếp hoặc 1 công thức

d)

2 loại là dữ liệu trực tiếp hoặc gián tiếp

23.

Làm sao để biết thanh công thức hiển thị nội dung của ô được chọn là 1 công thức

a)

nội dung bắt đầu với dấu "="

b)

nội dung giống nội dung ta gõ vào ô được chọn

c)

nội dung bắt đầu bằng dấu "#"

d)

nội dung bắt đầu bằng dấu "@"

24.

Khối hoặc vùng trong excel là gì

a)

là 1 nhóm các ô nằm tách biệt

b)

là 1 nhóm các ô không liền kề nằm trên cùng 1 hàng

c)

là 1 nhóm ô liền kề nhau, tạo thành hình chữ nhật

d)

là 1 nhóm ô không liền kề trên cùng 1 cột

25.

Địa chỉ khối được chọn trong hình bên là gì?

a)

D4:B2

b)

B2:D4

c)

2B:4D

d)

B2,B3,B4,C2,C3,C4

26.

Địa chỉ khối A2:C4 có bao nhiêu ô tính

a)

2

b)

4

c)

7

d)

9

27.

Địa chỉ của một vùng trong excel có dạng

a)

<địa chỉ của ô dưới cùng bên trái>:<địa chỉ của ô trên cùng bên phải>

b)

<địa chỉ của ô dưới cùng bên phải>:<địa chỉ của ô trên cùng bên trái>

c)

<địa chỉ của ô trên cùng bên trái>:<địa chỉ của ô dưới cùng bên phải>

d)

<địa chỉ của ô trên cùng bên trái>:<địa chỉ của ô trên cùng bên phải>

28.

Địa chỉ vùng nào là đúng

a)

E3:F6

b)

E3;F6

c)

E3.F6

d)

E3,F6

29.

Liệt kê đúng thứ tự các bước sao chép 1 khối ô

a)

Chọn khối ô cần sao chép

b)

Nháy chọn nút lệnh copy hoặc nhấn Ctrl+C

c)

Nháy chuột chọn ô là góc trên bên trái của đích đến

d)

Nháy chọn nút lệnh copy hoặc nhấn Ctrl+V

1)
2)
3)
4)
30.

Trong hình bên nhóm dùng để định dạng dữ liệu số là (1 đáp án đúng)

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

31.

Trong hình bên nhóm dùng để định dạng dữ liệu số là (1 đáp án đúng)

a)

Accounting number format

b)

Percent style

c)

Comma style

d)

Money format

32.

Liệt kê hình đúng thứ tự

a)

Accounting number format - định dạng số tiền

b)

Percent style - kiểu số phần trăm

c)

Comma style - dấu phân cách nhóm 3 chữ số hàng ngàn, hàng triệu, hàng tỉ

d)

Increase decimal - tăng chữ số thập phân

e)

Decrease decimal - giảm chữ số thập phân

1)
2)
3)
4)
5)
33.

Số 125.8 sau khi sử dụng Decrease decimal (5) thì thành

a)

126

b)

126.8

c)

125.80

d)

125

34.

Số 125.8 sau khi sử dụng Increase decimal (4) thì thành

a)

126

b)

126.8

c)

125.80

d)

125

35.

Số 125.3704 sau khi sử dụng công cụ Decrease decimal (5) 2 lần thì thành

a)

125.370

b)

125.37

c)

125.4

d)

125.0

36.

Nhập số 1000 vào 1 ô tính, sử dụng công cụ Comma style (3) cho ô thì nhận kết quả

a)

1.000

b)

1,000.00

c)

1000$

d)

1000%

37.

Nhập số 100 vào 1 ô tính, sử dụng công cụ Percent style (kiểu phần trăm) cho ô thì nhận kết quả

a)

100%

b)

1000%

c)

10000%

d)

100000%

38.

Định dạng hiển thị số tiền bằng đồng đô-la, ta sẽ thao tác với nút lệnh được đánh số mấy trong hình

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4 hoặc 5

39.

Liệt kê các tùy chọn theo đúng thứ tự để thực hiện được thao tác áp dụng định dạng kiểu số tiền Việt Nam

a)

Mở hộp thoại Format cells bằng cách nháy chuột vào dấu trỏ xuống cạnh phải lệnh "$" để mở danh sách thả xuống sau đó chọn More Accounting Format

b)

Trong hộp Format cells, chọn Accounting, nháy dấu trỏ xuống đều ở đầu bên phải hộp Symbol để thả danh sách ký hiệu tiền tệ có sẵn trong Excel

c)

Tìm và nháy chuột chọn ký hiệu tiền VN

1)
2)
3)
40.

Liệt kê các tùy chọn theo đúng thứ tự để thực hiện thao tác áp dụng định dạng kiểu ngày tháng VN

a)

Mở hộp Format cell

b)

Nháy chuột chọn Date trong Category

c)

Nháy chuột chọn áp dụng 1 định dạng trong hộp Type, có mẫu hiển thị trong ô Sample

d)

Nháy chuột vào dấu trỏ xuống ở đầu bên phải hộp Locate (Location), sẽ thả xuống 1 danh sách trong đó có Vietnamese

1)
2)
3)
4)
41.
Question Image

​ ​ Sắp xếp đúng thứ tự

a)

Thanh điều hướng

1.

3

b)

hàng 6

2.

1

c)

Tên trang tính

3.

4

d)

Địa chỉ ô tính được chọn

4.

2