wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KIỂM TRA 15' SINH 8

Total questions: 20

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Ở cơ thể người, cơ quan nào dưới đây nằm trong khoang ngực ?

a)

Bóng đái 

b)

Phổi

c)

Thận

d)

Dạ dày

2.

Hệ cơ quan nào dưới đây có vai trò điều khiển và điều hòa hoạt động của các hệ cơ quan khác trong cơ thể ?

a)

Hệ tuần hoàn

b)

Hệ hô hấp

c)

Hệ sinh dục

d)

Hệ thần kinh

3.

Cơ thể người được phân chia thành mấy phần ? Đó là những phần nào ?

a)

3 phần : đầu, thân và chân

b)

2 phần : đầu và thân

c)

3 phần : đầu, thân và các chi

d)

3 phần : đầu, cổ và thân

4.

Trong tế bào, ti thể có vai trò gì ?

a)

Thu nhận, hoàn thiện và phân phối các sản phẩm chuyển hóa vật chất đi khắp cơ thể

b)

Tham gia vào hoạt động hô hấp, giúp sản sinh năng lượng cung cấp cho mọi hoạt động sống của tế bào

c)

Tổng hợp prôtêin

d)

tham gia vào quá trình phân bào

5.

Thành phần nào của tế bào có vai trò điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào ?

a)

Màng sinh chất

b)

Chất tế bào

c)

Nhân

d)

Lưới nội chất

6.

Chức năng của bạch cầu là gì?

a)

Vận chuyển O2 và CO2.

b)

Tạo hệ thống miễn dịch bảo vệ cơ thể khỏi virut, vi khuẩn.

c)

Là thành phần chủ yếu tham gia quá trình đông máu.

d)

Duy trì máu ở trạng thái lỏng để vận chuyển các chất.

7.

Đặc điểm nào của bộ xương người mà không tồn tại ở các loài động vật khác ?

a)

Cột sống cong ở 4 chỗ.       

b)

Lồng ngực nở theo chiều lưng – bụng.

c)

Xương chậu hẹp, xương đùi lớn.   

d)

Xương gót phát triển, bàn chân phẳng.

8.

Khi nói về mô, nhận định nào dưới đây là đúng ?

a)

Các tế bào trong một mô không phân bố tập trung mà nằm rải rác khắp cơ thể

b)

Chưa biệt hóa về cấu tạo và chức năng

c)

Gồm những tế bào đảm nhiệm những chức năng khác nhau

d)

Gồm những tế bào có cấu tạo giống nhau, cùng thực hiện 1 chức năng

9.

Máu được xếp vào loại mô gì ?

a)

Mô thần kinh

b)

Mô cơ

c)

Mô liên kết

d)

Mô biểu bì

10.

Chức năng của mô biểu bì là ?

a)

xử lý thông tin

b)

co dãn tạo sự vận động

c)

bảo vệ, hấp thụ hoặc tiết

d)

dinh dưỡng, nâng đỡ, đệm, ...

11.

Khớp nào dưới đây là khớp bất động ?

a)

Khớp giữa xương đùi và xương cẳng chân

b)

Khớp giữa các xương hộp sọ

c)

Khớp giữa các đốt sống

d)

Khớp giữa các đốt ngón tay

12.

Sự mềm dẻo của xương có được là nhờ thành phần nào ?

a)

Nước

b)

Chất khoáng

c)

Chất cốt giao

d)

Chất sụn

13.

Chọn cặp từ thích hợp để điền vào các chỗ trống trong câu sau : Xương to ra về bề ngang là nhờ các tế bào …(1)… tạo ra những tế bào mới đẩy …(2)… và hóa xương.

a)

(1) : sụn tăng trưởng ; (2) : ra ngoài

b)

(1) : sụn tăng trưởng ; (2) : vào trong

c)

(1) : màng xương ; (2) : ra ngoài

d)

(1) : màng xương ; (2) : vào trong

14.

Cơ có hai tính chất cơ bản, đó là:

a)

co và dãn.

b)

gấp và duỗi.

c)

phồng và xẹp.

d)

kéo và đẩy.

15.

Hiện tượng mỏi cơ có liên quan mật thiết đến sự sản sinh loại axit hữu cơ nào ?

a)

Axit axêtic

b)

Axit malic

c)

Axit acrylic

d)

Axit lactic

16.

Khi bị mỏi cơ, chúng ta cần làm gì ?

a)

Nghỉ ngơi hoặc thay đổi trạng thái cơ thể; tắm nắng

b)

Xoa bóp tại vùng cơ bị mỏi, luyện tập thề dục thế thao

c)

Nghỉ ngơi, xoa bóp, uống nước đường

d)

Tắm nắng, luyện tập thể dục thể thao

17.

Sự khác biệt trong hình thái, cấu tạo của bộ xương người và bộ xương thú chủ yếu là do nguyên nhân nào sau đây ?

a)

Tư thế đứng thẳng và quá trình lao động

b)

Sống trên mặt đất và cấu tạo của bộ não

c)

Tư thế đứng thẳng và cấu tạo của bộ não

d)

Sống trên mặt đất và quá trình lao động

18.

Để cơ và xương phát triển cân đối, biện pháp nào sau đây là không đúng?

a)

Khi đi, đứng hay ngồi học/làm việc cần giữ đúng tư thế, tránh cong vẹo cột sống

b)

Lao động vừa sức

c)

Thể dục thể thao, rèn luyện thân thể thường xuyên

d)

Ăn chín uống sôi

19.

Thành phần của máu gồm:

a)

Hồng cầu, bạch cầu, tiểu cầu. 

b)

Huyết tương, nước mô, hồng cầu.

c)

Các tế bào máu và huyết tương.

d)

Hồng cầu, bạch cầu, nước mô.

20.

Ở người, khoang bụng và khoang ngực ngăn cách nhau bởi bộ phận nào ?

a)

Cơ hoành

b)

Cơ ức

c)

Cơ liên sườn

d)

Cơ tim