Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ktra GDCD giữa kì I

Total questions: 47

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Câu 2: Biểu hiện của chí công vô tư là ?

a)

A. Không phân biệt nam hay nữ.

b)

B. Không phân biệt giàu hay nghèo.

c)

C. Không phân biệt tôn giáo.

d)

D. Cả A,B,C.

2.

Câu 3:  Giải quyết công việc theo lẽ phải,công bằng, không thiên vị, đặt lợi ích tập thể lên trên lợi ích cá nhân. Đây là biểu hiện của phẩm chất nào sau đây ?

a)

A. Liêm khiết.                    

b)

              

B. Chí công vô tư.               

c)

C. Trung thưc.                    

d)

D. Tự trọng.

3.

Câu 4: Không thiên vị, giải quyết công việc theo lẽ phải, xuất phát từ lợi ích chung, đặt lợi ích chung lên trên lợi ích cá nhân được gọi là ?

a)

A. Đức tính khiêm nhường.

b)

B. Đức tính tiết kiệm.

c)

C. Đức tính trung thực.

d)

D. Đức tính Chí công vô tư.

4.

Câu 5: Người chí công vô tư là người luôn sống

a)

A. ích kỉ, hẹp hòi.

b)

B. mánh khoé, vụ lợi.

c)

C. gió chiều nào, xoay chiều nấy.

d)

D. công bằng, chính trực.

5.

Câu 6: Để chấn chỉnh nề nếp, kỉ cương trong xí nghiệp, ông D xử lí các trường hợp vi phạm không phân biệt người nhà hay người ngoài. Việc làm đó thể hiện ?

a)

A. Ông D là người Chí công vô tư.

b)

B. Ông D là người trung thực.

c)

C. Ông D là người thật thà.

d)

D. Ông D là.người tôn trọng người khác.

6.

Câu 7: Câu ca dao tục ngữ nào thể hiện Chí công vô tư?

a)

A. Quân pháp bất vị thân.

b)

B. Tha kẻ gian, oan người ngay.

c)

C. Thượng bất chính, hạ tắc loạn.

d)

D. Bề trên ở chẳng kỉ cương/Cho nên kẻ dưới lập đường mây mưa.

7.

Câu 8: Chí công vô tư có ý nghĩa là?

a)

A. Đem lại lợi ích cho tập thể.

b)

B. Góp phần làm cho đất nước giàu mạnh, xã hội công bằng, dân chủ, văn minh.

c)

C. Đem lại lợi ích cho cộng đồng xã hội.

d)

D. Cả A,B,C.

8.

Câu 9: Để rèn luyện phẩm chất chí công vô tư học sinh cần phải làm gì?

a)

A. Ủng hộ, quý trọng người Chí công vô tư.

b)

B. Phê phán các hành động thiếu công bằng.

c)

C. Không cần rèn luyện.

d)

D. Cả A và B.

9.

Câu 10: Làm chủ bản thân, làm chủ được những suy nghĩ, tình cảm và hành vi của mình trong mọi hoàn cảnh, tình huống luôn bình tĩnh tự tin và tự điều chỉnh hành vi của mình được gọi là ?

a)

A. Trung thành.

b)

B. Thật thà.

c)

C. Chí công vô tư.

d)

D. Tự chủ.

10.

Câu 11: Biểu hiện của tự chủ là ?

a)

A. Làm thêm kiếm tiền đi học.

b)

B. Không chép bài của bạn.

c)

C. Làm bài tập khó không xem sách giải.

d)

D. Cả A,B,C.

11.

Câu 12: Biểu hiện không tự chủ là ?

a)

A. Ngồi chơi nhờ bạn chép bài hộ.

b)

B. Lấy tiền mẹ cho đi đóng học để chơi game.

c)

C. Nói dối là bị ốm để nghỉ học.

d)

D. Cả A,B,C.

12.

Câu 13: Làm chủ bản thân, làm chủ được những suy nghĩ, tình cảm và hành vi của mình trong mọi hoàn cảnh, tình huống luôn bình tĩnh tự tin và tự điều chỉnh hành vi của mình được gọi là ?

a)

A. Khiêm nhường.

b)

B. Tự chủ.

c)

C. Trung thực.

d)

D. Chí công vô tư.

13.

Câu 14: Ngoài giờ đi học, E tranh thủ thời gian ra đồng đi bắt cua để lấy tiền đóng học thêm. Việc làm đó thể hiện điều gì?

a)

A. E là người tự chủ.

b)

B. E là người trung thực.

c)

C. E là người thật thà.

d)

D. Q là người khiêm nhường.

14.

Câu 15: Câu nào dưới đây thể hiện sự thiếu tự chủ?

a)

A. Cả giận mất khôn.

b)

B. Có công mài sắt có ngày nên kim.

c)

C. Sông sâu sóng cả, chớ ngã tay chèo.

d)

D. Dù ai nói ngả nói nghiêng/ Lòng ta vẫn vững như kiếng ba chân.

15.

Câu 16: Câu ca dao tục ngữ nào thể hiện tự chủ?

a)

A. Học thầy không tày học bạn.

b)

B. Kiến tha lâu ngày cũng đầy tổ.

c)

C. Tích tiểu thành đại.

d)

D. Dù ai nói ngả nói nghiêng/Lòng ta vẫn vững như kiềng ba chân.

16.

Câu 17:  Câu “Gió chiều nào che chiều ấy” nói về người không có tính

a)

A. tự chủ

b)

B. Sáng tạo

c)

C. năng động

d)

D. cân cù.

17.

Câu 18: Tự chủ có ý nghĩa là?

a)

A. Giúp chúng ta đứng vững trước tình huống khó khăn, thử thách và cám dỗ.

b)

B. Con người biết sống một cách đúng đắn.

c)

C. Con người biết cư xử có đạo đức và có văn hóa.

d)

D. Cả A,B,C.

18.

Câu 19: Để rèn luyện tính tự chủ chúng ta cần phải làm gì?

a)

A. Tập suy nghĩ kỹ trước khi hành động.

b)

B. Xem xét lại thái độ, lời nói, hành động và rút kinh nghiệm cho những lần sau.

c)

C. Không cần rèn luyện.

d)

D. Cả A và B.

19.

Câu 20: Việc làm nào dưới đây góp phân bảo vệ hoà bình cho nhân loại?

a)

A. Kích động, chia rẽ giữa các dân tộc, tôn giáo

b)

B. Gây chiến tranh, khủng bố ở nhiều nơi trên thế giới

c)

C. Thiết lập quan hệ hợp tác, hữu nghị giữa các dân tộc

d)

D. Hạn chế quan hệ với các nước khác để tránh xảy ra xung đột

20.

Câu 21: Biểu hiện của hòa bình trong cuộc sống hằng ngày là ?

a)

A. Lắng nghe ý kiến của mọi người.

b)

B. Giúp đỡ, ủng hộ các gia đình khó khăn.

c)

C. Thừa nhận khuyết điểm và sửa chữa.

d)

D. Cả A,B,C.

21.

Câu 22: Biểu hiện không hòa bình trong cuộc sống hằng ngày là ?

a)

A. Dùng vũ lực để giải quyết mâu thuẫn.

b)

B. Cãi nhau với hàng xóm.

c)

C. Phân biệt đối xử với các dân tộc ít người.

d)

D. Cả A,B,C.

22.

Câu 23: Tình trạng không có chiến tranh, hoặc xung đột vũ trang.Thể hiện ở chỗ hiểu biết, tôn trọng hợp tác giữa các quốc gia được gọi là ?

a)

A. Hợp tác.

b)

B. Hòa bình.

c)

C. Dân chủ.

d)

D. Hữu nghị.

23.

Câu 24: Giữ gìn xã hội bình yên, dùng thương lượng và đàm phán để giải quyết các mâu thuẫn không để xẩy ra chiến tranh hoặc xung đột vũ trang được gọi là ?

a)

A. Bảo vệ hòa bình.

b)

B. Bảo vệ pháp luật.

c)

C. Bảo vệ đất nước.

d)

D. Bảo vệ nền dân chủ.

24.

Câu 25: Đối lập với hoà bình là tình trạng

a)

A. hoà hoãn

b)

B. chiến tranh

c)

C. cạnh tranh

d)

D. biểu tình.

25.

Câu 26: Bảo vệ hoà bình là trách nhiệm của

a)

A. tất cả các quốc gia trên thế giới.

b)

B. những nước đang phát triển.

c)

C. những nước đang có chiến tranh

d)

D. chỉ những nước lớn.

26.

Câu 27:  Ý kiến nào đưới đây không đúng khi nói về chiến tranh và hoà bình?.

a)

A. Chiến tranh là thảm hoạ của loài người.

b)

B. Mọi người đều có quyền được sống trong hoà bình.

c)

.

C. Chiến tranh gây ra nhiều nỗi đau cho con người.

d)

D. Hoà bình chỉ là khát vọng của một số nước đang có chiến tranh

27.

Câu 28:  Cần bảo vệ hoà bình vì hoà bình

a)

A. là khát vọng của toàn nhân loại.

b)

B. mang đến thảm hoạ cho loài người

c)

C. giúp nhân dân được tự do làm theo ý thích của mình.

d)

D. giúp các nước lớn có khả năng điều khiển các nước nhỏ hơn.

28.

Câu 29: Để bảo vệ hòa bình chúng ta cần phải làm gì?

a)

A. Xây dựng mối quan hệ tôn trọng, bình đẳng

b)

B. Xây dựng mối quan hệ thân thiện giữa con người với con người.

c)

C. Thiết lập quan hệ hiểu biết, hữu nghị hợp tác giữa các dân tộc và quốc gia trên thế giới.

d)

D. Cả A,B,C.

29.

Câu 30: Các quốc gia, dân tộc trên thế giới thê hiện tình hữu nghị thông qua mối quan hệ.

a)

A. đối tác kinh tế

b)

B. bạn bè thân thiện

c)

C. đối đầu thay đối thoại

d)

D. mâu thuẫn, xung đột.

30.

Câu 32: Hành vi nào dưới đây không thê hiện tình hữu nghị giữa các dân tộc trên thế giới?

a)

A. Tổ chức giao lưu với học sinh nước ngoài

b)

B. Kì thị tôn giáo, phân biệt chủng tộc.

c)

C. Tôn trọng nên vấn hoá của các dân tộc.

d)

D. Tham gia cuộc viết thư UPU do nhà trường phát động

31.

Câu 32: Để thể hiện tình đoàn kết, hữu nghị, các quốc gia, dân tộc trên thế giới cần

a)

A. chạy đua vũ trang để bảo vệ hoà bình

b)

B. dùng vũ lực để giải quyết các tranh chấp.

c)

C. can thiệp vào công việc nội bộ của các nước khác.

d)

D. giải quyết mâu thuẫn bằng đối thoại thay cho đối đầu.

32.

Câu 33: Quan hệ bạn bè thân thiết giữa các quốc gia với nhau được gọi là?

a)

A. Hợp tác giữa các dân tộc trên thế giới.

b)

B. Tình hữu nghị giữa các dân tộc trên thế giới.

c)

C. Xây dựng tình hòa bình giữa các dân tộc trên thế giới.

d)

D. Xây dựng tình đoàn kết giữa các dân tộc trên thế giới.

33.

Câu 34: Bộ trưởng Bộ Ngoại giao ở nước ta hiện nay là?

a)

A. Ông Phạm Bình Minh.

b)

B. Ông Bùi Thanh Sơn.

c)

C. Ông Trương Tấn Sang.

d)

D. Ông Phùng Xuân Nhạ.

34.

Câu 35: Bộ trưởng Bộ Ngoại giao đầu tiên của nước ta là?

a)

A. Chủ tịch Hồ Chí Minh.

b)

B. Phan Châu Trinh

c)

C. Cao Bá Quát.

d)

D. Đại tướng Võ Nguyên Giáp.

35.

Câu 36: Hiện nay nước ta có quan hệ ngoại giao với bao nhiêu nước trên thế giới?

a)

A. 185 nước.

b)

B. 175 nước.

c)

C. Hơn 175 nước.

d)

D. Hơn 185 nước.

36.

Câu 37: Trong quan hệ ngoại giao, các nước giải quyết các bất đồng và tranh chấp bằng hình thức nào?

a)

A. Thương lượng hòa bình.

b)

B. Chiến tranh.

c)

C. Kích động bạo loạn lật đổ.

d)

D. Tạm đình chỉ việc giao lưu.

37.

Câu 38: Ý nghĩa của quan hệ hữu nghị giữa các dân tộc trên thế giới đối với sự phát triển của mỗi nước và của toàn nhân loại là gì?

a)

A. Tạo điều kiện để các nước cùng hợp tác, phát triển về nhiều mặt.

b)

B. Các nước nhỏ tranh thủ sự giúp đỡ, viện trợ của các nước lớn.

c)

C. Gây mâu thuẫn, căng thẳng dẫn đến nguy cơ chiến tranh.

d)

D. Các nước lớn can thiệp vào công việc nội bộ của các nước nhỏ

38.

Câu 39: Dấu mốc đánh dấu ngành ngoại giao Việt Nam ra đời là?

a)

A. 26/4/1945..

b)

B. 28/5/1945.

c)

C. 27/9/1945.

d)

D. 28/8/1945.

39.

Câu 40:  Biểu hiện nào dưới đây không phải là hợp tác cùng phát triển?

a)

A. Cùng chung sức làm việc vì lợi ích chung.

b)

B. Giúp đỡ, hỗ trợ lẫn nhau trong công việc vì mục đích chung.

c)

C. Cùng chung sức làm việc nhằm đem lại lợi ích cho một bên.

d)

D. Bình đẳng, cùng có lợi, không làm ảnh hưởng đến người khác.

40.

Câu 41: Hợp tác với bạn bè được thể hiện?

a)

A. Cùng giúp nhau giải bài toán khó.

b)

B. Cùng bạn nghiên cứu khoa học.

c)

C. Cùng bạn tổ chức các hoạt động thể thao cho lớp.

d)

D. Cả A,B,C.

41.

Câu 42:  FAO là tổ chức có tên gọi là?

a)

A. Tổ chức Bắc Đại Tây Dương..

b)

B. Tổ chức Liên minh Châu Âu.

c)

C. Tổ chức lương thực thế giới.

d)

D. Tổ chức y tế thế giới

42.

Câu 43:  Ý nào dưới đây đúng khi nói về sự cần thiết của hợp tác quốc tế?

a)

A. Hợp tác giữa các nước đã phát triển và những nước đang phát triển không thể có sự công bằng và cùng có lợi.

b)

B. Hợp tác quốc tế là xu hướng tất yếu trong bồi cảnh thế giới đang đối mặt với những vấn đề bức xúc mang tính toàn cầu.

c)

C. Hợp tác cùng phát triển là việc sử dụng lực lượng vũ trang của liên minh các quốc gia xâm phạm chủ quyền của quốc gia khác nhắm mở rộng lãnh thổ.

d)

D. Hợp tác cùng phát triển là sự giúp đỡ vô điều kiện của những nước lớn đối với những nước nhỏ

43.

Câu 44: Quan điểm nào dưới đây đúng khi nói về hợp tác ?

a)

A. Hợp tác chỉ mang lại phiền phức, ràng buộc lẫn nhau.

b)

B. Chỉ những người bất tài mới cần hợp tác với người khác.

c)

C. Không thể có sự hợp tác bình đẳng giữa các đối tác kinh tế.

d)

D. Hợp tác chỉ thành công khi có sự tôn trọng, bình đẳng giữa các bên.

44.

Câu 45: Để hợp tác có hiệu quả trong cuộc sống hằng ngày, chúng ta cần

a)

A. chấp nhận phân thua thiệt về mình.

b)

B. thấy mâu thuẫn, căng thẳng thì tránh đi.

c)

C. biết lắng nghe và tôn trọng người khác.

d)

D. luôn là người đưa ra quyết định cuối cùng.

45.

Câu 46: Chung sức làm việc, giúp đỡ, hỗ trợ nhau trong lĩnh vực nào đó vì mục đích chung được gọi là?

a)

A. Quan hệ.

b)

B. Giao lưu.

c)

C. Đoàn kết.

d)

D. Hợp tác.

46.

Câu 47: Cơ sở quan trọng của hợp tác là?

a)

A. Bình đẳng, đôi bên cùng có lợi.

b)

B. Hợp tác, hữu nghị.

c)

C. Giao lưu, hữu nghị.

d)

D. Hòa bình, ổn định.

47.

Câu 1: Chủ tịch Hồ Chí Minh đã nói: “Phải để việc công, việc nước lên trên, lên trước việc tư, việc nhà”. Câu nói đó nói đến đức tính nào ?

a)

A. Trung thành.

b)

B. Thật thà.

c)

C. Chí công vô tư.

d)

D. Tiết kiệm.