wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chủ đề oxit - axit -bazo

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Để nhận biết hợp chất chứa gốc sufat (=SO4) ta dùng hoá chất

a)

ZnCl2.

b)

BaCl2.

c)

CuCl2.

d)

BaSO4.

2.

Có phương trình hóa học sau :

Na2SO3 + 2HCl ---->2 NaCl + H2O + ? ( Hãy chọn chất thích hợp vào chổ chấm hỏi )

a)

CO2

b)

SO3

c)

SO2

d)

SO4

3.

Có phương trình hóa học sau:

CaCO3-------> CO2 + ? ( Hãy chọn chất thích hợp điền vào chổ chấm hỏi )

a)

CaO

b)

H2O

c)

CO3

d)

CaCO3

4.

Khi đốt cháy lưu huỳnh trong không khí thu được sản phẩm nào sau đây? S + O2---->

a)

SO3

b)

CO2

c)

H2O

d)

SO2

5.

Cho những oxit sau: CO2, CO, K2O, SO3 Hãy chọn một trong những chất đã cho tác dụng với axit tạo thành muối và nước

a)

CO2

b)

CO

c)

K2O

d)

SO3

6.

Trong các oxit sau: Oxit nào là oxit bazo

a)

SO2

b)

CO2

c)

CaO

d)

P2O5

7.

Khí lưu huỳnh đi oxit (SO2) có những ứng dụng nào sau đây?

a)

Dùng để tẩy trắng bột gỗ

b)

Làm chất diệt nấm mốc

c)

Dùng để sản xuất H2SO4

d)

Bảo quản thực phẩm

8.

Có phương trình hóa học sau :

Na2SO3 + 2HCl ---->2 NaCl + H2O + ? ( Hãy chọn chất thích hợp vào chổ chấm hỏi )

a)

CO2

b)

SO3

c)

SO2

d)

SO4

9.

Có phương trình hóa học sau:

CaCO3-------> CO2 + ? ( Hãy chọn chất thích hợp điền vào chổ chấm hỏi )

a)

CaO

b)

H2O

c)

CO3

d)

CaCO3

10.

Khi đốt cháy lưu huỳnh trong không khí thu được sản phẩm nào sau đây? S + O2---->

a)

SO3

b)

CO2

c)

H2O

d)

SO2

11.

Oxit nào sau đây là oxit trung tính

a)

CO

b)

ZnO

c)

CaO

d)

CuO

12.

Oxit nào sau đây được gọi là oxit lưỡng tính

a)

Al2O3

b)

NO

c)

K2O

d)

CO2

13.

Hãy đánh dấu vào những ứng dụng của Canxi oxit ( CaO)

a)

Xử lí nước thải công nghiệp.

b)

Khử chua đất trồng trọt.

c)

Sát trùng, diệt nấm, khử độc môi trường.

d)

Điều chỉnh độ PH của nước

14.

Cho những oxit sau: CO2, CO, K2O, SO3 Hãy chọn một trong những chất đã cho tác dụng với axit tạo thành muối và nước

a)

CO2

b)

CO

c)

K2O

d)

SO3

15.

Cho những oxit sau: CO, K2O, BaO, CO2 . Hãy chọn một trong những chất đã cho tác dụng với dung dịch bazo tạo thành muối và nước

a)

CO

b)

K2O

c)

BaO

d)

CO2

16.

Oxit nào sau đây được gọi là oxit lưỡng tính

a)

Al2O3

b)

NO

c)

K2O

d)

CO2

17.

Dung dịch H2SO4 loãng tác dụng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?

a)

CuO, Mg, Fe(OH)3, CO2

b)

Al2O3, K, ZnO, Cu

c)

Cu(OH)2, Na2O, KOH, Zn

d)

Ba(OH)2, Ag, Fe2O3, Cu(OH)2

18.

Dãy kim loại nào trong các dãy sau đây gồm các kim loại đều tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng?

a)

Al, Mg, Cu

b)

Fe, Mg, Ag

c)

Al, Fe, Mg

d)

Al, Fe, Cu

19.

Cho phương trình phản ứng X + H2SO4 --> MgSO4 + H2. X là chất nào sau đây?

a)

Mg

b)

MgO

c)

MgCl2

d)

MgSO4

20.

Dung dịch axit HCl tác dụng với Fe tạo thành sản phẩm nào?

a)

FeCl3 và H2.

b)

FeCl3 và H2O.

c)

. FeCl2 và H2.

d)

FeCl2 và H2O

21.

Dung dịch axit H2SO4 đặc nóng tác dụng với Cu tạo thành sản phẩm nào?

a)

CuSO4 và H2O.

b)

CuSO4 và H2

c)

CuSO4, SO2

d)

CuSO4, SO2 và H2O.

22.

. Dãy chất nào sau đây gồm toàn axit?

a)

HCl, HNO3, H3PO4, HNO3.

b)

NaCl, KNO3, CaCO3, Na2SO4.

c)

H2SO4, Na2SO4, NaOH, HCl.

d)

H2SO4, Na2SO4, NaCl, KOH

23.

Cho 500ml dung dịch axit clohiđric 1M tác dụng hết với Mg. Thể tích khí H2 thoát ra ở đktc là

a)

11,2 lít.

b)

1,12 lít

c)

5,6 lít

d)

0,56 lít

24.

Cho phản ứng: BaCO3 + 2X → H2O + Y + CO2

X và Y lần lượt là:

a)

H2SO4 và BaSO4.

b)

HCl và BaCl2.

c)

H2SO4 và BaO.

d)

HCl và BaO.

25.

Cho dãy chuyển hóa sau: S → SO2 → X → H2SO4. X là chất nào trong số các chất sau đây?

a)

H2O

b)

Na2SO3

c)

SO3

d)

H2SO3

26.

Trung hòa 100 ml dung dịch H2SO4 1M bằng V ml dung dịch NaOH 1M. V là:

a)

50 ml

b)

200 ml

c)

300 ml

d)

400ml

27.

Những bazơ nào sau đây là bazơ không tan?

a)

NaOH

b)

Cu(OH)2

c)

Fe(OH)3

d)

Ba(OH)2

e)

Mg(OH)2

28.

Dung dịch bazơ làm đổi màu chất chỉ thị theo những khả năng nào sau đây?

a)

Làm quỳ tím hóa xanh

b)

Làm dung dịch phenolphtalein hóa hồng

c)

Làm quỳ tím hóa đỏ

d)

Không làm đổi màu chỉ thị

29.

Loại chất nào sau đây có thể bị nhiệt phân hủy?

a)

Oxit axit

b)

Oxit bazơ

c)

Bazơ tan

d)

Bazơ không tan

30.

Những bazơ nào sau đây là bazơ không tan?

a)

NaOH

b)

Cu(OH)2

c)

Fe(OH)3

d)

Ba(OH)2

e)

Mg(OH)2

31.

Dung dịch bazơ làm đổi màu chất chỉ thị theo những khả năng nào sau đây?

a)

Làm quỳ tím hóa xanh

b)

Làm dung dịch phenolphtalein hóa hồng

c)

Làm quỳ tím hóa đỏ

d)

Không làm đổi màu chỉ thị

32.

Bazơ có thể tác dụng với những chất nào sau đây để tạo thành muối?

a)

Dung dịch Axit

b)

Dung dịch Muối

c)

Oxit axit

d)

Oxit bazơ

e)

Nước

33.

Loại chất nào sau đây có thể bị nhiệt phân hủy?

a)

Oxit axit

b)

Oxit bazơ

c)

Bazơ tan

d)

Bazơ không tan

34.

Dung dịch KOH phản ứng với dãy oxit nào sau đây?

a)

CO2; SO2; P2O5; Fe2O3

b)

Fe2O3; SO2, SO3, MgO

c)

P2O5; SO2; SO3; CO2

d)

SO2; CO2; CuO; P2O5

35.

Để nhận biết dd KOH và dd Ba(OH)2 ta dùng thuốc thử là:

a)

Phenolphtalein

b)

Quỳ tím

c)

Dung dịch H2SO4

d)

Dung dich HCl

36.

Dung dịch KOH không có tính chất hoá học nào sau đây?

a)

Làm quỳ tím hoá xanh

b)

Tác dụng với oxit axit tạo thành muối và nước

c)

Tác dụng với axit tạo thành muối và nước

d)

Bị nhiệt phân huỷ tạo ra oxit bazơ và nước

37.

Bazơ tan và không tan có tính chất hoá học chung là:

a)

Làm quỳ tím hoá xanh

b)

Tác dụng với oxit axit tạo thành muối và nước

c)

Tác dụng với axit tạo thành muối và nước

d)

Bị nhiệt phân huỷ tạo ra oxit bazơ và nước

38.

Chất làm đổi màu dung dịch phenolphatalein từ không màu thành màu hồng là

a)

Ca(OH)2

b)

NaOH

c)

Al(OH)3

d)

Zn(OH)2

39.

Bazo không tan bị nhiệt phân hủy thành

a)

oxit bazo không tan và nước

b)

oxit bazo và nước

c)

oxit axit và nước

d)

muối và nước

40.

Chất tác dụng với NaOH

a)

P2O5

b)

CO

c)

NO

d)

MgO

41.

Dãy nào sau đây chứa tất cả các chất làm đổi màu quỳ tím

a)

HCl, KOH, Ca(OH)2

b)

H2SO4, Ba(OH)2, H2O

c)

NaOH, HNO3, Cu(OH)2

d)

KOH, KCl, HCl

42.

Dung dịch bazo là phenolphtalien chuyển từ không màu thành màu

a)

hồng

b)

xanh

c)

tím

d)

vàng

43.

Dãy chất nào sau đây đều tác dụng với dung dịch NaOH ?

a)

A.Cu, CuCl2, HCl.

b)

C. MgCl2, HCl, H2SO4.

c)

B. CuO, CuSO4, Al.

d)

D. CO2, CO, SO2.

44.

Để phân biệt 2 ống nghiệm, một ống đựng dung dịch NaOH, một ống đựng dung dịch Ca(OH)2, người ta dùng hóa chất là

a)

A. Quỳ tím.

b)

B. Quỳ tím ẩm.

c)

C. Dung dịch NaOH.

d)

D. Khí CO2.

45.

Dung dịch KOH không có tính chất hoá học nào sau đây?

a)

Làm quỳ tím hoá xanh

b)

Tác dụng với oxit axit tạo thành muối và nước

c)

Tác dụng với axit tạo thành muối và nước

d)

Bị nhiệt phân huỷ tạo ra oxit bazơ và nước

46.

Chất làm đổi màu dung dịch phenolphatalein từ không màu thành màu hồng là

a)

Ca(OH)2

b)

NaOH

c)

Al(OH)3

d)

Zn(OH)2

47.

Bazo không tan bị nhiệt phân hủy thành

a)

oxit bazo không tan và nước

b)

oxit bazo và nước

c)

oxit axit và nước

d)

muối và nước

48.

Dãy chất nào sau đây đều tác dụng với dung dịch NaOH ?

a)

A.Cu, CuCl2, HCl.

b)

C. MgCl2, HCl, H2SO4.

c)

B. CuO, CuSO4, Al.

d)

D. CO2, CO, SO2.

49.

Để phân biệt 2 ống nghiệm, một ống đựng dung dịch NaOH, một ống đựng dung dịch Ca(OH)2, người ta dùng hóa chất là

a)

A. Quỳ tím.

b)

B. Quỳ tím ẩm.

c)

C. Dung dịch NaOH.

d)

D. Khí CO2.

50.

Oxit nào sau đây là oxit trung tính

a)

CO

b)

ZnO

c)

CaO

d)

CuO