Font size
WorksheetsChủ đề oxit - axit -bazo
Total questions: 50
Worksheet time: 25mins
Để nhận biết hợp chất chứa gốc sufat (=SO4) ta dùng hoá chất
ZnCl2.
BaCl2.
CuCl2.
BaSO4.
Có phương trình hóa học sau :
Na2SO3 + 2HCl ---->2 NaCl + H2O + ? ( Hãy chọn chất thích hợp vào chổ chấm hỏi )
CO2
SO3
SO2
SO4
Có phương trình hóa học sau:
CaCO3-------> CO2 + ? ( Hãy chọn chất thích hợp điền vào chổ chấm hỏi )
CaO
H2O
CO3
CaCO3
Khi đốt cháy lưu huỳnh trong không khí thu được sản phẩm nào sau đây? S + O2---->
SO3
CO2
H2O
SO2
Cho những oxit sau: CO2, CO, K2O, SO3 Hãy chọn một trong những chất đã cho tác dụng với axit tạo thành muối và nước
CO2
CO
K2O
SO3
Trong các oxit sau: Oxit nào là oxit bazo
SO2
CO2
CaO
P2O5
Khí lưu huỳnh đi oxit (SO2) có những ứng dụng nào sau đây?
Dùng để tẩy trắng bột gỗ
Làm chất diệt nấm mốc
Dùng để sản xuất H2SO4
Bảo quản thực phẩm
Có phương trình hóa học sau :
Na2SO3 + 2HCl ---->2 NaCl + H2O + ? ( Hãy chọn chất thích hợp vào chổ chấm hỏi )
CO2
SO3
SO2
SO4
Có phương trình hóa học sau:
CaCO3-------> CO2 + ? ( Hãy chọn chất thích hợp điền vào chổ chấm hỏi )
CaO
H2O
CO3
CaCO3
Khi đốt cháy lưu huỳnh trong không khí thu được sản phẩm nào sau đây? S + O2---->
SO3
CO2
H2O
SO2
Oxit nào sau đây là oxit trung tính
CO
ZnO
CaO
CuO
Oxit nào sau đây được gọi là oxit lưỡng tính
Al2O3
NO
K2O
CO2
Hãy đánh dấu vào những ứng dụng của Canxi oxit ( CaO)
Xử lí nước thải công nghiệp.
Khử chua đất trồng trọt.
Sát trùng, diệt nấm, khử độc môi trường.
Điều chỉnh độ PH của nước
Cho những oxit sau: CO2, CO, K2O, SO3 Hãy chọn một trong những chất đã cho tác dụng với axit tạo thành muối và nước
CO2
CO
K2O
SO3
Cho những oxit sau: CO, K2O, BaO, CO2 . Hãy chọn một trong những chất đã cho tác dụng với dung dịch bazo tạo thành muối và nước
CO
K2O
BaO
CO2
Oxit nào sau đây được gọi là oxit lưỡng tính
Al2O3
NO
K2O
CO2
Dung dịch H2SO4 loãng tác dụng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?
CuO, Mg, Fe(OH)3, CO2
Al2O3, K, ZnO, Cu
Cu(OH)2, Na2O, KOH, Zn
Ba(OH)2, Ag, Fe2O3, Cu(OH)2
Dãy kim loại nào trong các dãy sau đây gồm các kim loại đều tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng?
Al, Mg, Cu
Fe, Mg, Ag
Al, Fe, Mg
Al, Fe, Cu
Cho phương trình phản ứng X + H2SO4 --> MgSO4 + H2. X là chất nào sau đây?
Mg
MgO
MgCl2
MgSO4
Dung dịch axit HCl tác dụng với Fe tạo thành sản phẩm nào?
FeCl3 và H2.
FeCl3 và H2O.
. FeCl2 và H2.
FeCl2 và H2O
Dung dịch axit H2SO4 đặc nóng tác dụng với Cu tạo thành sản phẩm nào?
CuSO4 và H2O.
CuSO4 và H2
CuSO4, SO2
CuSO4, SO2 và H2O.
. Dãy chất nào sau đây gồm toàn axit?
HCl, HNO3, H3PO4, HNO3.
NaCl, KNO3, CaCO3, Na2SO4.
H2SO4, Na2SO4, NaOH, HCl.
H2SO4, Na2SO4, NaCl, KOH
Cho 500ml dung dịch axit clohiđric 1M tác dụng hết với Mg. Thể tích khí H2 thoát ra ở đktc là
11,2 lít.
1,12 lít
5,6 lít
0,56 lít
Cho phản ứng: BaCO3 + 2X → H2O + Y + CO2
X và Y lần lượt là:
H2SO4 và BaSO4.
HCl và BaCl2.
H2SO4 và BaO.
HCl và BaO.
Cho dãy chuyển hóa sau: S → SO2 → X → H2SO4. X là chất nào trong số các chất sau đây?
H2O
Na2SO3
SO3
H2SO3
Trung hòa 100 ml dung dịch H2SO4 1M bằng V ml dung dịch NaOH 1M. V là:
50 ml
200 ml
300 ml
400ml
Những bazơ nào sau đây là bazơ không tan?
NaOH
Cu(OH)2
Fe(OH)3
Ba(OH)2
Mg(OH)2
Dung dịch bazơ làm đổi màu chất chỉ thị theo những khả năng nào sau đây?
Làm quỳ tím hóa xanh
Làm dung dịch phenolphtalein hóa hồng
Làm quỳ tím hóa đỏ
Không làm đổi màu chỉ thị
Loại chất nào sau đây có thể bị nhiệt phân hủy?
Oxit axit
Oxit bazơ
Bazơ tan
Bazơ không tan
Những bazơ nào sau đây là bazơ không tan?
NaOH
Cu(OH)2
Fe(OH)3
Ba(OH)2
Mg(OH)2
Dung dịch bazơ làm đổi màu chất chỉ thị theo những khả năng nào sau đây?
Làm quỳ tím hóa xanh
Làm dung dịch phenolphtalein hóa hồng
Làm quỳ tím hóa đỏ
Không làm đổi màu chỉ thị
Bazơ có thể tác dụng với những chất nào sau đây để tạo thành muối?
Dung dịch Axit
Dung dịch Muối
Oxit axit
Oxit bazơ
Nước
Loại chất nào sau đây có thể bị nhiệt phân hủy?
Oxit axit
Oxit bazơ
Bazơ tan
Bazơ không tan
Dung dịch KOH phản ứng với dãy oxit nào sau đây?
CO2; SO2; P2O5; Fe2O3
Fe2O3; SO2, SO3, MgO
P2O5; SO2; SO3; CO2
SO2; CO2; CuO; P2O5
Để nhận biết dd KOH và dd Ba(OH)2 ta dùng thuốc thử là:
Phenolphtalein
Quỳ tím
Dung dịch H2SO4
Dung dich HCl
Dung dịch KOH không có tính chất hoá học nào sau đây?
Làm quỳ tím hoá xanh
Tác dụng với oxit axit tạo thành muối và nước
Tác dụng với axit tạo thành muối và nước
Bị nhiệt phân huỷ tạo ra oxit bazơ và nước
Bazơ tan và không tan có tính chất hoá học chung là:
Làm quỳ tím hoá xanh
Tác dụng với oxit axit tạo thành muối và nước
Tác dụng với axit tạo thành muối và nước
Bị nhiệt phân huỷ tạo ra oxit bazơ và nước
Chất làm đổi màu dung dịch phenolphatalein từ không màu thành màu hồng là
Ca(OH)2
NaOH
Al(OH)3
Zn(OH)2
Bazo không tan bị nhiệt phân hủy thành
oxit bazo không tan và nước
oxit bazo và nước
oxit axit và nước
muối và nước
Chất tác dụng với NaOH
P2O5
CO
NO
MgO
Dãy nào sau đây chứa tất cả các chất làm đổi màu quỳ tím
HCl, KOH, Ca(OH)2
H2SO4, Ba(OH)2, H2O
NaOH, HNO3, Cu(OH)2
KOH, KCl, HCl
Dung dịch bazo là phenolphtalien chuyển từ không màu thành màu
hồng
xanh
tím
vàng
Dãy chất nào sau đây đều tác dụng với dung dịch NaOH ?
A.Cu, CuCl2, HCl.
C. MgCl2, HCl, H2SO4.
B. CuO, CuSO4, Al.
D. CO2, CO, SO2.
Để phân biệt 2 ống nghiệm, một ống đựng dung dịch NaOH, một ống đựng dung dịch Ca(OH)2, người ta dùng hóa chất là
A. Quỳ tím.
B. Quỳ tím ẩm.
C. Dung dịch NaOH.
D. Khí CO2.
Dung dịch KOH không có tính chất hoá học nào sau đây?
Làm quỳ tím hoá xanh
Tác dụng với oxit axit tạo thành muối và nước
Tác dụng với axit tạo thành muối và nước
Bị nhiệt phân huỷ tạo ra oxit bazơ và nước
Chất làm đổi màu dung dịch phenolphatalein từ không màu thành màu hồng là
Ca(OH)2
NaOH
Al(OH)3
Zn(OH)2
Bazo không tan bị nhiệt phân hủy thành
oxit bazo không tan và nước
oxit bazo và nước
oxit axit và nước
muối và nước
Dãy chất nào sau đây đều tác dụng với dung dịch NaOH ?
A.Cu, CuCl2, HCl.
C. MgCl2, HCl, H2SO4.
B. CuO, CuSO4, Al.
D. CO2, CO, SO2.
Để phân biệt 2 ống nghiệm, một ống đựng dung dịch NaOH, một ống đựng dung dịch Ca(OH)2, người ta dùng hóa chất là
A. Quỳ tím.
B. Quỳ tím ẩm.
C. Dung dịch NaOH.
D. Khí CO2.
Oxit nào sau đây là oxit trung tính
CO
ZnO
CaO
CuO
