Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

biến trở- điện trở trong kĩ thuật

Total questions: 7

Worksheet time: 4mins

Name
Class
Date
1.

Biến trở không có kí hiệu trong hình vẽ nào dưới đây?

a)
b)
c)
d)
2.

Câu phát biểu nào dưới đây là KHÔNG ĐÚNG về biến trở ?

a)

Biến trở là điện trở có thể thay đổi trị số.

b)

Biến trở là dụng cụ có thể được dùng để thay đổi cường độ dòng điện.

c)

Biến trở là dụng cụ có thể được dùng để thay đổi hiệu điện thế giữa hai đầu dụng cụ điện.

d)

Biến trở là dụng cụ có thể được dùng để thay đổi chiều dòng điện trong mạch.

3.

Trên một biến trở có ghi 30Ω – 2,5A. Các số ghi này có ý nghĩa nào dưới đây ?

a)

Biến trở có điện trở nhỏ nhất là 30 Ω và chịu được dòng điện có cường độ nhỏ nhất là 2,5A.

b)

Biến trở có điện trở nhỏ nhất là 30 Ω và chịu được dòng điện có cường độ lớn nhất là 2,5A.

c)

Biến trở có điện trở lớn nhất là 30 Ω và chịu được dòng điện có cường độ lớn nhất là 2,5A.

d)

Biến trở có điện trở lớn nhất là 30 Ω và chịu được dòng điện có cường độ nhỏ nhất là 2,5A.

4.

Biến trở là dụng cụ dùng để điều chỉnh đại lượng nào trong mạch ?

a)

Cường độ dòng điện.

b)

Hiệu điện thế.

c)

Nhiệt độ của điện trở.

d)

Chiều dòng điện.

5.

Khi dịch chuyển con chạy hoặc tay quay của biến trở, đại lượng nào sau đây thay đổi theo ?

a)

Tiết diện dây của biến trở.

b)

Điện trở suất của chất làm dây dẫn của biến trở.

c)

Chiều dài dây dẫn của biến trở.

d)

Nhiệt độ của biến trở.

6.

Hiệu điện thế trong mạch điện có sơ đồ sau được giữ không đổi. Khi dịch chuyển con chạy của biến trở dần về đầu N thì dòng điện chạy qua đèn sẽ thay đổi như thế nào ?

a)

Giảm dần đi

b)

Tăng dần lên

c)

Không thay đổi

d)

Lúc đầu giảm dần, sau đó tăng dần lên

7.

Khi dịch chuyển con chạy hoặc tay quay của biến trở, đại lượng nào sau đây sẽ  thay đổi

a)

Tiết diện dây dẫn của biến trở

b)

Điện trở suất của chất làm biến trở của dây dẫn

c)

Chiều dài dây dẫn của biến trở

d)

Nhiệt độ của biến trở