wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

VẬT LÝ SIÊU CẤP PRO!

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Đứng trên Trái Đất, trường hợp nào dưới đây ta thấy có Nguyệt thực?

a)

Ban đêm, khi ta đứng không nhận được ánh sáng từ Mặt Trời.

b)

Ban đêm, khi Mặt Trăng không nhận được ánh sáng từ Mặt Trời vì bị Trái Đất che khuất.

c)

Khi Mặt Trời che khuất Mặt Trăng, không cho ánh sáng từ Mặt Trăng tới Trái Đất.

d)

Ban ngày, khi Trái Đất che khuất Mặt Trăng.

2.

Trong các phòng mổ ở bệnh viện, người ta thường dùng một hệ thống gồm nhiều đèn mà không dùng một bóng đèn lớn. Mục đích chính của việc này là gì?

a)

Dùng nhiều đèn để thu được ánh sáng mạnh phát ra từ những bóng đèn.

b)

Dùng nhiều đèn để phòng khi có bóng bị cháy.

c)

Dùng nhiều đèn để tránh hiện tượng xuất hiện các bóng đen.

d)

Dùng nhiều đèn để không bị chói mắt.

3.

Để giải thích hiện tượng Nhật thực, Nguyệt thực người ta dựa vào:

a)

Định luật truyền thẳng của ánh sáng.

b)

Định luật phản xạ ánh sáng.

c)

Định luật khúc xạ ánh sáng.

d)

Cả A, B và C.

4.

Nguồn sáng là vật có đặc điểm nào sau đây?

a)

Hắt lại ánh sáng chiếu đến nó

b)

Để ánh sáng truyền qua nó

c)

Tự nó phát ra ánh sáng

d)

Truyền ánh sáng đến mắt ta

5.

Để nhìn thấy một vật thì:

a)

Vật ấy phải được chiếu sáng

b)

Vật ấy phải là nguồn sáng

c)

Phải có các tia sáng đi từ vật đến mắt

d)

Vật vừa là nguồn sáng, vừa là vật được chiếu sáng.

6.

Vật nào dưới đây được xem là nguồn sáng?

a)

Ngọn nến đang cháy

b)

Bóng đèn bị cháy dây tóc

c)

Mặt Trăng

d)

Chiếc đàn ghi ta

7.

Chùm ánh sáng phát ra từ một đèn pin là chùm tia:

a)

Hội tụ

b)

Song song

c)

Không song song, hội tụ, phân kì

d)

Phân kì

8.

Trong một môi trường trong suốt nhưng không đồng tính thì ánh sáng:

a)

luôn truyền theo đường thẳng

b)

luôn truyền theo một đường cong

c)

luôn truyền theo đường gấp khúc

d)

có thể truyền theo đường cong hoặc đường gấp khúc

9.

Chọn câu trả lời sai. Định luật về sự truyền thẳng của ánh sáng được ứng dụng trong các trường hợp nào dưới đây?

a)

Kiểm tra đội ngũ bằng cách ngắm xem hàng dọc, hàng ngang đã thẳng chưa

b)

Kẻ đường thẳng trên giấy

c)

Để ngắm đường thẳng trên mặt đất, dùng các cọc tiêu (ngành đo đạc).

d)

Để tạo ảnh trong bóng tối.

10.

Dùng ống rỗng, cong để quan sát thì không thấy dây tóc bóng đèn pin phát sáng vì:

a)

ánh sáng từ dây tóc không truyền đi theo ống cong.

b)

ánh sáng phát ra từ mắt ta không đến được bóng đèn.

c)

ánh sáng từ dây tóc bóng đèn truyền đi theo đường thẳng mà ống rỗng lại cong.

d)

ánh sáng phát ra từ dây tóc chỉ truyền bên ngoài ống

11.

Nội dung định luật truyền thẳng của ánh sáng là:

a)

Trong mọi môi trường ánh sáng truyền theo một đường thẳng.

b)

Trong môi trường trong suốt và đồng tính ánh sáng truyền theo đường thẳng.

c)

Trong các môi trường khác nhau, đường truyền của ánh sáng có hình dạng khác nhau.

d)

Khi truyền từ môi trường này sang môi trường khác, ánh sáng truyền theo một đường thẳng.

12.

Phát biểu nào là sai trong các phát biểu sau đây khi nói về chùm sáng song song?

a)

Trong chùm sáng song song, các tia sáng không thể xuất phát từ một điểm.

b)

Trong chùm sáng song song, các tia sáng không giao nhau.

c)

Trong chùm sáng song song, các tia sáng luôn song song với nhau

d)

Trong chùm sáng song song, các tia sáng luôn vuông góc với nhau.

13.

Chiếu một tia tới lên một gương phẳng. Biết góc phản xạ i’ = 150. Góc tạo bởi tia tới và tia phản xạ là:

a)

300

b)

450

c)

600

d)

150

14.

Hiện tượng nào dưới đây là hiện tượng phản xạ ánh sáng?

a)

Nhìn thấy bóng cây trên sân trường.

b)

Nhìn thấy quyển vở trên bàn.

c)

Nhìn thấy con cá trong bể nước to hơn so với quan sát ở ngoài không khí.

d)

Nhìn xuống mặt nước thấy cây cối ở bờ ao bị mọc ngược so với cây cối trên bờ.

15.

Cho điểm sáng S trước gương phẳng cách ảnh S’ của nó qua gương một khoảng 80cm. Ảnh S’ của S tạo bởi gương phẳng nằm cách gương một khoảng là:

a)

40cm

b)

160cm

c)

20cm

d)

10 cm

16.

Phát biểu nào dưới đây là đúng?

a)

Ảnh của một vật tạo bởi gương phẳng không hứng được trên màn gọi là ảnh ảo.

b)

Ảnh của vật tạo bởi gương phẳng hứng được trên màn gọi là ảnh ảo.

c)

Ảnh của vật tạo bởi gương phẳng có thể trực tiếp sờ được.

d)

Ảnh của vật do gương phẳng tạo ra là một nguồn sáng.

17.

Lần lượt đặt ngọn nến trước gương cầu lồi, gương cầu lõm, gương phẳng. Chọn câu sai?

a)

Kích thước ảnh của ngọn nến qua gương phẳng nhỏ hơn qua gương cầu lõm.

b)

Kích thước ảnh của ngọn nến qua gương cầu lồi nhỏ hơn qua gương cầu lõm.

c)

Kích thước ảnh của ngọn nến qua gương cầu lồi nhỏ hơn qua gương phẳng.

d)

Kích thước ảnh của ngọn nến qua gương cầu lõm và gương cầu lồi là bằng nhau.

18.

Không dùng gương cầu lõm để quan sát những vật ở phía sau xe ô tô, xe máy vì:

a)

Ảnh ảo tạo bởi gương cầu lõm lớn hơn vật

b)

Gương cầu lõm hội tụ ánh sáng Mặt Trời chiếu vào người lái xe.

c)

Vùng quan sát được trong gương cầu lõm nhỏ hơn so với gương cầu lồi

d)

Gương cầu lõm chỉ tạo ra ảnh ảo đối với những vật ở gần gương.

19.

Gương có tác dụng biến đổi một chùm tia tới song song thành chùm tia phản xạ hội tụ là gương gì?

a)

Gương phẳng

b)

Gương cầu lồi

c)

Gương cầu lõm

d)

Cả B và C

20.

Ảnh của một ngọn nến đang cháy quan sát được trong gương cầu lồi có chiều như thế nào?

a)

Ảnh có lúc cùng chiều, có lúc ngược chiều với chiều của ngọn nến.

b)

Ảnh ngược chiều với chiều của ngọn nến.

c)

Ảnh cùng chiều với chiều của ngọn nến

d)

Phụ thuộc vào vị trí đặt ngọn nến