wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập giữa kì 1 - Lý 11

Total questions: 20

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Biết hiệu điện thế UMNU_{MN}  = 6 V; UNPU_{NP}  = 3 V. Chọn gốc điện thế là điện thế của điểm M. Như thế điện thế của điểm P là

a)

A. 3 V

b)

B. 6 V

c)

C. –9 V

d)

D. 9 V

2.

Hai điện tích điểm nằm yên trong chân không tương tác với nhau một lực F. Người ta giảm mỗi điện tích đi một nửa, và khoảng cách cũng giảm một nửa thì lực tương tác giữa chúng sẽ:

a)

A. không đổi

b)

B. tăng gấp đôi

c)

C. giảm một nửa

d)

D. giảm bốn lần

3.

Trường hợp nào dưới đây tạo thành một tụ điện?

a)

Hai bản bằng nhôm phẳng đặt song song giữa hai bản là một lớp giấy tẩm dung dịch NaOH

b)

Hai bản bằng nhựa phẳng đặt song song giữa hai bản là một lớp giấy tẩm paraphin

c)

Hai bản bằng nhôm phẳng đặt song song giữa hai bản là một lớp giấy tẩm paraphin.

d)

Hai bản bằng thủy tinh phẳng đặt song song giữa hai bản là một lớp giấy tẩm dung dịch muối ăn.

4.

Trong các nhận xét về tụ điện dưới đây, nhận xét không đúng là:

a)

Điện dung đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ.

b)

Điện dung của tụ

càng lớn thì tích được điện lượng càng lớn ở cùng một hiệu điện thế.

c)

Điện dung của tụ có đơn vị là Fara(F).

d)

Hiệu điện thế càng lớn thì điện dung của tụ càng lớn.

5.

Một proton chỉ chịu tác dụng của lực điện, chuyển động trong điện trường đều dọc theo một đường sức từ điểm C đến điểm D. Nhận xét nào sau đây sai?

a)

Đường sức điện có chiều từ C đến D

b)

Điện thế tại điểm C cao hơn điện thế tại điểm D

c)

Nếu điện thế tại điểm C bằng 0 thì điện thế tại điểm D có giá trị âm

d)

Điện thế tại điểm D cao hơn

điện thế tại điểm C.

6.

Hiệu điện thế giữa hai điểm M,N là UMN=32VU_{MN}=32V  . Nhận xét nào sau đây đúng?

a)

Điện thế tại điểm M là 32V

b)

Điện thế tại điểm N là 0

c)

Nếu điện thế tại M là 0 thì điện thế tại N là -32V

d)

Nếu điện thế tại M là 10V thì điện thế tại N là 42V

7.

Điện thế tại một điểm là đại lượng đặc trưng riêng cho điện trường về:

a)

A. phương diện tạo ra thế năng khi đặt tại đó một điện tích q.

b)

B. khả năng tỏa nhiệt tại một điểm.

c)

C. khả năng tác dụng lực tại một điểm.

d)

D. khả năng tác dụng lực tại tất các điểm trong không gian có điện trường.

8.

Tìm phát biểu sai:

a)

A. Thế năng của điện tích q đặt tại điểm M trong điện trường đặc trưng cho khả năng sinh công của điện trường tại điểm đó

b)

B.Thế năng của điện tích q đặt tại điểm M trong điện trường WM=qVMW_M=qV_M  

c)

C. Công của lực điện bằng độ giảm thế năng của điện tích trong điện trường

d)

D. Thế năng của điện tích q đặt tại điểm M trong điện trường không phụ thuộc điện tích q

9.

Câu nào sau đây là sai?

a)

A. Xung quanh mọi điện tích đều có điện trường.

b)

B. Chỉ xung quanh các điện tích đứng yên mới có điện trường.

c)

C. Điện trường tác dụng lực điện lên các điện tích đứng yên trong nó.

d)

D. Điện trường tác dụng lực điện lên các điện tích chuyển động trong nó.

10.

Vật bị nhiễm điện do cọ xát vì:

a)

A. eletron chuyển từ

vật này sang vật khác.

b)

B. Vật bị nóng lên

c)

C. Các điện tích tự do được tạo ra trong vật

d)

D. Các điện tích tự do bị mất đi

11.

Theo thuyết electron, khái niệm vật nhiễm điện:

a)

A. Vật nhiễm điện dương là vật chỉ

có các điện tích dương.

b)

B. Vật nhiễm điện âm là vật chỉ có các điện tích âm.

c)

C. Vật nhiễm điện dương là vật thiếu electron, nhiễm điện âm là vật dư electron.

d)

D. Vật nhiễm điện dương hay âm là do số electron trong nguyên tử nhiều hay ít.

12.

Khái niệm nào sau đây cho biết độ

mạnh yếu của điện trường tại một điểm?

a)

A. Điện tích.

b)

B. Điện trường.

c)

C. Cường độ

điện trường.

d)

D. Đường sức điện.

13.

Trong vật nào sau đây không có điện tích tự do?

a)

A. thanh nikel

b)

B. thủy ngân

c)

C. thanh chì

d)

D. thanh gỗ khô

14.

Nhận xét không đúng

điện môi là:

a)

A. Điện môi là môi trường cách điện.

b)

B. Hằng số điện môi của chân không bằng 1.

c)

C. Hằng số điện môi cho biết lực tương tác giữa các điện tích trong môi trường hơn so với khi chúng đặt trong chân không bao nhiêu lần.

d)

D. Hằng số điện môi có thể nhỏ hơn 1

15.

Hai quả cầu kim loại mang các điện tích lần lượt là q1 và q2, cho chúng tiếp xúc nhau. Sau đó tách chúng ra thì mỗi quả cầu mang điện tích

a)

A. q = (q1-q2)/2

b)

B. q = q1+ q2

c)

C. q = (q1+ q2)/2

d)

D. q = q1-q2

16.

Giữa hai bản của một tụ điện điện có hiệu điện thế 18 V thì tụ tích được điện lượng là 9mC. Nếu hiệu điện thế giữa hai bản là 24 V thì điện tích tụ tích được là

a)

12 mC.

b)

9 mC.

c)

15 mC.

d)

7,2 mC.

17.

Khi tụ điện tích điện thì điện trường trong tụ điện sẽ dự trữ một [...] ?

a)

Cường độ điện trường nhất định

b)

Hiệu điện thế

c)

Năng lượng

d)

Độ lớn điện tích

18.

Trên vỏ một tụ điện có ghi 50µF-100V. Điện tích lớn nhất mà tụ điện tích được là

a)

2C.

b)

5.10-3 C.

c)

5000C.

d)

5.10-4 C.

19.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về điện trường:

a)

Điện trường là một dạng vật chất truyền tương tác từ điện tích này sang điện tích khác.

b)

Xung quanh các điện tích có điện trường.

c)

Xung quanh nam châm có điện trường do vậy hai nam châm mới tác dụng lên nhau.

d)

Đường sức điện trường tĩnh là các đường cong hở.

20.

Hạt nhân của một nguyên tử oxi có 8 proton và 9 notron, số electron của nguyên tử oxi là:

a)

9

b)

8

c)

16

d)

17