wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GP định khu

Total questions: 24

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Các nhận định đúng của động mạch vành môi:

a)

Đi vào từ mép môi và nối tiếp với ĐM vành môi bên kia ở đường giữa

b)

Nằm bên ngoài lớp cơ

c)

Là nhánh của ĐM mặt

d)

Là nhánh của ĐM hàm trên

2.

Khi cắt ngang môi ta sẽ thấy từ ngoài vào trong

1,Da và tổ chức dưới da

2. Tổ chức dưới niêm mạc và niêm mạc môi

3, Động mạch vành môi

4. Lớp cơ vòng môi

a)

1-2-3-4

b)

1-4-3-2

c)

1-2-4-3

d)

1-3-4-2

3.

Hạch bạch huyết ở vùng môi

a)

Hạch mang tai, hạch góc hàm đi ra môi trên

b)

Hạch dưới hàm đi ra môi trên

c)

Hạch mang tai, hạch góc hàm đi ra môi dưới

d)

Hạch dưới hàm đi ra môi dưới

4.

1. Nang lông, tuyến bã, tuyến mồ hôi

2. Cơ cằm( phía trong có mạch máu)

3. Lớp mỡ vùng cằm

4. Xương hàm dưới

Thứ tự từ ngoài vào trong vùng cằm

a)

1234

b)

1432

c)

1324

d)

43212

5.

Vùng môi

a)

Giới hạn trên ở nền mũi

b)

Ở dưới bởi rãnh cằm môi

c)

phía bên ở bờ trước cơ cắn

d)

Có các tuyến nươc bọt phụ ở giữa lớp cơ và lớp niêm mạc

6.

Vùng cằm giới hạn trên bởi ..., phía dưới bởi ..., 2 bên bởi...

(a)  

7.

Giới hạn vùng má: phía trên..., phía dứa...., phía sau...., phía trước...

(a)  

8.

1.Da và tổ chức dưới da

2.Lớp xương hay niêm mạc miệng

3.Lớp cơ nông

4. Lớp cơ sâu

5.Lớp mô lỏng lẻo


Cắt nang qua vùng má từ nông vào sâu

a)

15432

b)

14532

c)

12354

d)

13542

9.

Vùng má: Lớp mô lỏng lẻo có

a)

ống Stenon

b)

Động mạch mặt và TM mặt

c)

Mạch bạch huyết má

d)

Nhánh thái dương(của TK mặt), TK lỗ dưới ổ mặt( của V2),

e)

nhánh miệng của TK thái dương miệng và nhánh thần kinh cằm

10.

Hệ mạch vùng má

a)

ĐM mặt đi ngang qua vùng má, từ góc sau dưới đi chéo ra trước và lên trên, đi tới rãnh múi và từ đó tời góc mắt trong

b)

TM mặt đi phía trong và sau ĐM

c)

Mạch bạch huyết có nhóm trên hàm và nhóm cơ mút-mép môi

11.

Đâu là vùng nguy hiểm với nhà phẫu thuật

a)

Vùng cằm

b)

Vùng lợi răng

c)

Vùng chân bướm hàm

d)

Vùng cơ cắn

12.

Vùng chân bướm hàm: Hình tháp với nền ở trên, đỉnh quay xuống dưới

(các nhận định đúng)

a)

Thành trên(nền) do cánh lớn xương bướm tạo nên

b)

Đỉnh ở dưới là chỗ lồi củ XHT và chân bướm tiếp giáp

c)

Thành trước là cánh ngoài chân bướm, thành sau là lồi củ xương hàm

d)

Thành trong là mảnh thẳng xương khẩu cái

e)

Thành ngoài thông với hố tiếp

13.

nhanh tay lấy link nào các bạn

https://sketchfab.com/3d-models/masseter-6608f6a82eae49c18e4b1ce852557fb2

a)

https://sketchfab.com/3d-models/masseter-6608f6a82eae49c18e4b1ce852557fb2

b)

=))

14.

Vùng chân bướm hàm chứaa

a)

các Cơ chân bướm

b)

ĐM và TM hàm trong

c)

ĐM và TM mũi khẩu

d)

TK hàm trên, hàm dưới

e)

Hạch bướm khẩu cái

15.

Lợi dính chặt với màng xương ở sống hàm bởi...

(a)  

16.

Giới hạn của Khoang cạnh hầu

a)

Thành trong là thành bên của hầu và vách đứng dọc

b)

Thành ngoài từ trước ra sau gồm: cành lên xương hàm dưới, cơ cắn bám mặt ngoài, cơ chân bướm ngoài bám ở mặt trong, cân cổ nông

c)

Thành sau: cân trước sống

d)

Đầu trên là mặt phẳng đi ngang qua bờ dưới xương hàm dưới

e)

Đầu dưới nền sọ

17.

Khoang cạnh hầu gồm:

a)

2 vùng: sau hoành trâm và trước hoành trâm

b)

sau hoành trâm liên quan trên với nền sọ (cụ thể là lỗ rách sau, ống ĐM cảnh) --> không liên quan nhiều mạch máu và thần kinh

c)

phân chia bởi Vách hoành cân(hoành trâm)

d)

Trước hoành trầm chia thành 2 khu: khu mang tai ở sau và ngoài, khu cạnh hạnh nhân ở trước trong

18.

Khu mang tai giới hạn: trước bởi..., sau bởi...., trên bởi...., ở ngoài bởi...

(a)  

19.

Khu mang tai

a)

mặt trước có khuyết sau lồi cầu, chui qua đó là ĐM hàm trong và dây TK tai thái dương

b)

Tuyến nước bọt mang tai choán hết cả khu, lấn cả ra khu trước, sau nhất là ở trong (phần hầu)

c)

Tuyến nước bọt mang tai chỉ chiếm 1 phần của khu ngoài ra còn có các hạch bạch huyết

d)

Đầu trên khu k liên quan khớp TMJ

20.

ĐM nào cho nhánh đi vào hạnh nhân hầu

a)

ĐM cảnh ngoài

b)

ĐM lưỡi

c)

ĐM hầu lên

d)

ĐM mặt

21.

Dây tk chạy giữa thành hầu và cơ trâm lưỡi là

a)

dây V3

b)

dây VII

c)

dây IX

d)

dây XII

22.

Giới hạn phân chia vùng sàn miệng thành 2 tầng là

a)

cơ cằm móng

b)

cơ hàm móng

c)

cơ hai bụng

d)

cơ trâm móng

23.

Trong khu dưới lưỡi ống nước bọt to nhất là Rivinus

a)

đúng

b)

sai

24.

Tuyến nước bọt mang tai

a)

Nằm trong 1 cái vỏ (k thể tách vỏ ra khỏi tuyến nước bọt)

b)

Dây TK 7 đi từ phía trên sau tuyến và phân chia tuyến thành 2 thùy nông và sâu

c)

TM sau hàm dưới đổ vào TM cảnh trong

d)

Lớp sâu có ĐM cảnh ngoài (động mạch thái dương nông và động mạch hàm) và TK tai thái dương và nhiều hạch bạch huyết