wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Công nghệ CKI lớp 8

Total questions: 40

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Bản vẽ kỹ thuật trình bày (1) ... dưới dạng (2) ... và các (3) ... theo một quy tắc (4) ... và thường theo một (5) ...

Điền vào ô số (1)

(a)  

2.

Bản vẽ kỹ thuật trình bày (1) ... dưới dạng (2) ... và các (3) ... theo một quy tắc (4) ... và thường theo một (5) ...

Điền vào ô số (2)

(a)  

3.

Bản vẽ kỹ thuật trình bày (1) ... dưới dạng (2) ... và các (3) ... theo một quy tắc (4) ... và thường theo một (5) ...

Điền vào ô số (3)

(a)  

4.

Bản vẽ kỹ thuật trình bày (1) ... dưới dạng (2) ... và các (3) ... theo một quy tắc (4) ... và thường theo một (5) ...

Điền vào ô số (4)

(a)  

5.

Bản vẽ kỹ thuật trình bày (1) ... dưới dạng (2) ... và các (3) ... theo một quy tắc (4) ... và thường theo một (5) ...

Điền vào ô số (5)

(a)  

6.

Khi (1) ... một vật thể lên một (2) ... , hình nhận được trên (2) ... đó gọi là (3) ...

Điền vào ô số (1)

(a)  

7.

Khi (1) ... một vật thể lên một (2) ... , hình nhận được trên (2) ... đó gọi là (3) ...

Điền vào ô số (2)

(a)  

8.

Khi (1) ... một vật thể lên một (2) ... , hình nhận được trên (2) ... đó gọi là (3) ...

Điền vào ô số (3)

(a)  

9.

Mặt phẳng chính diện là mặt phẳng chiếu ... , tạo thành hình chiếu ... , hướng chiếu ...

(a)  

10.

Mặt phẳng nằm ngang là mặt phẳng chiếu ... , tạo thành hình chiếu ... , hướng chiếu ...

(a)  

11.

Mặt phẳng cạnh bên phải là mặt phẳng chiếu ... , tạo thành hình chiếu ... , hướng chiếu ...

(a)  

12.

Vị trí hình chiếu đứng

a)

hình bên trái, ở trên

b)

hình bên phải

c)

hình bên trái ở dưới

d)

ở trên hình chiếu bằng

e)

ở bên trái hình chiếu cạnh

13.

Vị trí hình chiếu bằng

a)

nằm ở trên bên trái

b)

nằm ở dưới bên trái

c)

nằm bên phải

d)

nằm dưới hình chiếu đứng

e)

nằm bên phải hình chiếu đứng

14.

Vị trí hình chiếu cạnh

a)

nằm bên phải

b)

nằm bên phải hình chiếu đứng

c)

nằm dưới hình chiếu đứng

d)

nằm ở trên bên trái

e)

nằm ở dưới bên trái

15.

Hình hộp chữ nhật

a)

bao quanh bởi 6 hình chữ nhật

b)

bao quanh bởi 6 hình vuông

c)

tạo ra bằng cách quay một hình chữ nhật quanh một cạnh cố định

d)

tạo ra bằng cách quay một tam giác vuông quanh một cạnh góc vuông cố định

16.

Hình lăng trụ bao quanh bởi

a)

2 đáy là 2 đa giác đều, các mặt bên là hình chữ nhật

b)

đáy là đa giác đều, các mặt bên là hình tam giác cân chung đỉnh

c)

hình chữ nhật quay quanh một cạnh cố định

d)

hình tam giác vuông quay quanh một cạnh góc vuông cố định

17.

Hình chóp đều bao quanh bởi

a)

đáy là đa giác đều, các mặt bên là hình tam giác cân chung đỉnh

b)

đáy là tam giác đều, các mặt bên là hình tam giác cân chung đỉnh

c)

hình tam giác vuông quay quanh một cạnh góc vuông cố định

d)

các mặt đều là hình tam giác đều

18.

Hình nón được tạo bởi

a)

bao quanh bởi các tam giác cân, đáy là hình tròn

b)

hình tam giác vuông quay quanh một cạnh góc vuông cố định

c)

hình tam giác vuông quay quanh một cạnh cố định

d)

bao quanh bởi các tam giác đều, đáy là hình tròn

19.

Hình trụ được tạo bởi

a)

hình chữ nhật quay quanh một cạnh cố định

b)

hình vuông quay quanh một cạnh cố định

c)

bao quanh bởi các hình chữ nhật, 2 đáy là hình tròn

d)

bao quanh bởi các hình vuông, 2 đáy là hình tròn

20.

Hình cầu được tạo bởi

a)

một hình tròn quay quanh một cạnh cố định

b)

một nửa hình tròn quay quanh một cạnh cố định

c)

một hình tròn quay quanh đường kính cố định

d)

một nửa hình tròn quay quanh đường kính cố định

21.

Thế nào là hình cắt

a)

Hình cắt là hình biểu diễn phần vật thể ở sau mặt phẳng cắt.

b)

Hình cắt là hình biểu diễn phần vật thể ở trước mặt phẳng cắt.

c)

Hình cắt là hình biểu diễn phần vật thể bị cắt ra

d)

Hình cắt là hình biểu diễn chi tiết phần vật thể

22.

Hình cắt dùng để làm gì?

a)

Hình cắt dùng để biểu diễn rõ hơn hình dạng bên trong của vật thể.

b)

Hình cắt dùng để biểu diễn rõ hơn hình dạng bên ngoài của vật thể.

c)

Hình cắt dùng để biểu diễn rõ hơn hình dạng xung quanh của vật thể.

d)

Hình cắt dùng để biểu diễn rõ hơn những gì không thấy của vật thể.

23.

Thế nào là bản vẽ chi tiết?

a)

Bản vẽ chi tiết bao gồm các hình biểu diễn để xác định chi tiết máy.

b)

Bản vẽ chi tiết bao gồm các kích thước để xác định chi tiết máy.

c)

Bản vẽ chi tiết bao gồm các thông tin cần thiết khác để xác định chi tiết máy.

d)

Bản vẽ chi tiết bao gồm các hình biểu diễn, các kích thước và các thông tin cần thiết khác để xác định chi tiết máy.

24.

Bản vẽ chi tiết dùng để làm gì?

a)

Bản vẽ chi tiết dùng để chế tạo và kiểm tra chi tiết máy.

b)

Bản vẽ chi tiết dùng để chế tạo chi tiết máy.

c)

Bản vẽ chi tiết dùng để kiểm tra chi tiết máy.

d)

Bản vẽ chi tiết dùng để đọc hiểu và nhận biết chi tiết máy.

25.

Nêu trình tự đọc bản vẽ lắp.

1. Kích thước

2. Tổng hợp

3. Hình biểu diễn

4. Khung tên

5. Phân tích chi tiết

6. Bảng kê

a)

4 - 6 - 3 - 1 - 5 - 2

b)

4 - 3 - 2 - 1 - 5 - 6

c)

6 - 4 - 3 - 1 - 5 - 2

d)

6 - 2 - 3 - 1 - 5 - 4

26.

Thép là loại vật liệu gì? Ứng dụng.

a)

Thép là kim loại đen, ứng dụng làm khung xe, kết câu xây dựng, động cơ

b)

Thép là kim loại đen, ứng dụng làm lõi dây điện

c)

Thép là kim loại màu, ứng dụng làm lõi dây điện

d)

Thép là kim loại màu, ứng dụng làm khung xe, kết câu xây dựng, động cơ

27.

Nhôm, đồng là vật liệu gì? Ứng dụng

a)

Nhôm, đồng là kim loại đen, ứng dụng làm khung xe, kết câu xây dựng, động cơ

b)

Nhôm, đồng là kim loại đen, ứng dụng làm lõi dây điện

c)

Nhôm, đồng là kim loại màu, ứng dụng làm khung xe, kết câu xây dựng, động cơ

d)

Nhôm, đồng là kim loại màu, ứng dụng làm lõi dây điện

28.

Cao su là vật liệu gì? ứng dụng

a)

Cao su là phi kim, ứng dụng làm săm, lốp, đai truyền

b)

Cao su là kim loại, ứng dụng làm săm, lốp, đai truyền

c)

Cao su là phi kim, ứng dụng làm áo mưa, can nhựa

d)

Cao su là kim loại, ứng dụng làm áo mưa, can nhựa

29.

Nhựa là vật liệu gì? ứng dụng

a)

Nhựa là phi kim, ứng dụng làm áo mưa, can nhựa

b)

Nhựa là phi kim, ứng dụng làm săm, lốp, đai truyền

c)

Nhựa là kim loại, ứng dụng làm áo mưa, can nhựa

d)

Nhựa là kim loại, ứng dụng làm săm, lốp, đai truyền

30.

nhiệt độ nóng chảy, dẫn nhiệt, dẫn điện là tính chất gì của vật liệu cơ khí

a)

Tính chất vật lý

b)

Tính chất công nghệ

c)

Tính chất cơ học

d)

Tính chất hóa học

31.

khả năng gia công của vật liệu, tính đúc, tính hàn, tính rèn là tính chất gì của vật liệu cơ khí

a)

Tính chất hóa học

b)

Tính chất cơ học

c)

Tính chất công nghệ

d)

Tính chất vật lý

32.

tính cứng, tính bền, tính dẻo là tính chất gì của vật liệu

a)

Tính chất vật lý

b)

Tính chất công nghệ

c)

Tính chất cơ học

d)

Tính chất hóa học

33.

tính chịu axít, chống ăn mòn là tính chất gì của vật liệu cơ khí

a)

Tính chất hóa học

b)

Tính chất cơ học

c)

Tính chất công nghệ

d)

Tính chất vật lý

34.

Chi tiết máy là gì?

a)

Chi tiết máy là phần tử có cấu tạo hoàn chỉnh

b)

Chi tiết máy là phần tử có cấu tạo hoàn chỉnh và thực hiện một nhiệm vụ nhất định trong máy.

c)

Chi tiết máy là phần tử thực hiện một nhiệm vụ nhất định trong máy.

d)

Chi tiết máy là một phần nhỏ có cấu tạo không hoàn chỉnh trong máy

35.

Dấu hiệu để nhận biết chi tiết máy

a)

là phần tử có cấu tạo hoàn chỉnh và không thể tháo rời ra được nữa

b)

là phần tử có cấu tạo không hoàn chỉnh và có thể tháo rời ra

c)

là phần tử có cấu tạo hoàn chỉnh và có thể tháo rời ra

d)

là phần tử có cấu tạo không hoàn chỉnh và không thể tháo rời ra được nữa

36.

Chi tiết máy gồm:

a)

Chi tiết máy có công dụng chung và chi tiết máy có công dụng riêng

b)

Chi tiết máy có ích và chi tiết máy không có ích

c)

Chi tiết máy nhỏ và chi tiết máy lớn

d)

Chi tiết máy có công dụng rõ ràng và chi tiết máy không có công dụng rõ ràng

37.

Chi tiết máy có công dụng chung là

a)

bulông, đai ốc, bánh răng...

b)

khung xe đạp, kim khâu...

c)

bánh xe, lốp xe...

d)

Trục khuỷu, kim khâu, lò xo...

38.

Chi tiết máy có công dụng riêng

a)

khung xe đạp, kim khâu...

b)

Kim khâu, bánh răng, lò xo.

c)

Khung xe đạp, bulông, đai ốc.

d)

Bulông, đai ốc, lò xo, bánh răng

39.

chỉ rõ sự tương ứng giữa các hình chiếu và vật thể

a)

1D - 2B - 3A - 4C

b)

1C - 2D - 3A - 4B

c)

1C - 2A - 3B - 4D

d)

1B - 2A - 3C - 4D

40.

chỉ rõ sự tương ứng giữa các hình chiếu và vật thể

a)

1D - 2A - 3C - 4B

b)

1B - 2D - 3C - 4A

c)

1D - 2A - 3B - 4C

d)

1A - 2D - 3C - 4B

Similar Resources on Wayground