wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Văn tế nghĩa sĩ Cần Giuộc

Total questions: 23

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Cần Giuộc là gì?

a)

Địa danh

b)

Tên người

c)

Tên trận đánh

d)

Tên thủ lĩnh

2.

Văn tế nghĩa sĩ Cần Giuộc được viết bằng chữ gì

a)

Hán

b)

Nôm

c)

Kết hợp cả chữ Hán và chữ Nôm

d)

Chữ quốc ngữ

3.

Số nghĩa quân đã hi sinh trong cuộc tấn công đồn Cần Giuộc trong bài văn tế nghĩa sĩ Cần Giuộc là

a)

Là 1 người

b)

Là 9 người

c)

Là khoảng 20 người

d)

Là khoảng 30 người

4.

Phần nào không có trong bố cục của bài Văn tế?

a)

Lung khởi

b)

Thích thực

c)

Luận

d)

Kết

5.

Tác giả bài “Văn tế nghĩa sĩ Cần Giuộc"

a)

Nguyễn Khuyến

b)

Nguyễn Trãi

c)

Nguyễn Đình Chiểu

d)

Nguyễn Tri Phương

6.

Hoàn cảnh sáng tác bài “Văn tế nghĩa sĩ cần Giuộc” là

a)

Cuối năm 1861, nghĩa quân đã hi sinh trong trận chiến tấn công đồn Cần giuộc.

b)

Cuối năm 1862, nghĩa quân đã hi sinh trong trận chiến tấn công đồn Cần giuộc.

c)

Cuối năm 1863, nghĩa quân đã hi sinh trong trận chiến tấn công đồn Cần giuộc.

d)

Cuối năm 1864, nghĩa quân đã hi sinh trong trận chiến tấn công đồn Cần giuộc.

7.

Ý nào dưới đây không phải là đặc điểm nổi bật trong nghệ thuật thơ văn của Nguyễn Đình Chiểu:

a)

Không chỉ thành công ở các thể loại như văn tế, thơ Đường luật, lục bát mà còn đóng góp rất nhiều cho thể loại hát nói.

b)

Có sự kết hợp giữa tính cổ điển và tính dân gian, bút pháp lí tưởng hóa và tả thực.

c)

Ngôn ngữ bình dị, mộc mạc, gần với lời ăn tiếng nói của nhân dân.

d)

Đậm đà bản sắc dân tộc, mang đậm sắc thái Nam bộ.

8.

Từ "nghĩa sĩ" trong bài "Văn tế nghĩa sĩ Cần Giuộc" có nghĩa là:

a)

Là người có tài năng quân sự.

b)

Là người có tài năng nhiều mặt, hoạt động trên nhiều lĩnh vực.

c)

Là người có chí khí, không ngại hi sinh vì nghĩa như giúp đời, cứu nước.

d)

Là người đỗ đầu một kì thi.

9.

Hình ảnh người nghĩa sĩ nông dân trong bài “Văn tế nghĩa sĩ Cần Giuộc” xuất thân vốn là?

a)

Xuất thân là quân cơ, quân vệ của triều đình.

b)

Vốn là những nông dân: “Chưa quen cung ngựa, đâu tới trường nhung; chỉ biết ruộng trâu, ở trong làng bộ”.

c)

Xuất thân là những quan lại, quý tộc yêu nước.

d)

Là những nghĩa quân của Nguyễn Trung Trực.

10.

Bố cục của bài văn tế thường có bốn phần (lung khởi, thích thực, ai vãn, kết). Nội dung nào sau đây thuộc về phần “lung khởi”?

a)

Nỗi niềm thương tiếc đối với người quá cố.

b)

Kể công đức của người quá cố.

c)

Bày tỏ lòng thương nhớ và lời cầu nguyện của người đứng tế.

d)

Luận chung về lẽ sống chết.

11.

Âm hưởng của bài " Văn tế nghĩa sĩ Cần Giuộc " là

a)

Thương xót

b)

Bi tráng

c)

Bi lụy

d)

Bi thương

12.

Hành động của những người nghĩa sĩ Cần Giuộc được xem là

a)

Hành động bộc phát

b)

Hành động tự giác

c)

Hành động do cảm tính

d)

Hành động theo người khác

13.

Đáp án nào không nói đúng ý nghĩa sự hi sinh của những người nghĩa sĩ Cần Giuộc

a)

Bảo vệ từng tấc đất, ngọn cỏ

b)

Giữ gìn từng miếng cơm manh áo

c)

Vì sự bền vững của triều đình

d)

Khẳng định lẽ sống cao đẹp của thời đại

14.

Từ còn thiếu trong hai dòng thơ sau

Chở bao nhiêu đạo thuyền không ...

Đâm mấy thằng gian bút chẳng ...

a)

ngập, mòn

b)

khẳm, tà

c)

nổi, cùn

d)

chìm, gãy

15.

Tại sao Văn tế nghĩa sĩ Cần Giuộc lại có giá trị đáng trân trọng?

a)

Vì chưa ai viết về cuộc khởi nghĩa Cần Giuộc.

b)

Lần đầu tiên dựng tượng đài tri ân người nông dân khởi nghĩa.

c)

Vì nhân dân lục tỉnh Nam Kì rất thích thơ Nguyễn Đình Chiểu.

d)

Vì thể loại Văn tế khiến nhân dân xúc động, đau đớn.

16.

Đâu là một trong những giá trị tiêu biểu của thơ văn Nguyễn Đình Chiểu?

a)

Màu sắc Nam Bộ

b)

Thủ pháp ước lệ

c)

Tả cảnh ngụ tình

d)

Bút pháp gợi

17.

Nguyễn Đình Chiểu đã thi đỗ

a)

Đỗ tú tài

b)

Đỗ cử nhân

c)

Đỗ tiến sĩ

d)

Cả 3 ý trên

18.

Nỗi Bất Hạnh trong cuộc đời của Nguyễn Đình Chiểu là

a)

mẹ mất

b)

Bị mù lòa

c)

bị từ hôn

d)

Cả ba ý trên

19.

Bài văn tế nghĩa sĩ Cần Giuộc được viết theo thể nào

a)

Văn xuôi

b)

Văn vần

c)

Văn học

d)

Văn tế

20.

Phần Lung khởi của bài “Văn tế nghĩa sĩ cần Giuộc” gồm mấy câu đầu?

(a)  

21.

Nội dung nào sau đây không thuộc để tải trữ tình yêu nước trong thơ văn Nguyễn Đình Chiểu

a)

Tố cáo tội ác của giặc

b)

Biểu dương ca ngợi những người anh hùng đã hy sinh vì Tổ quốc

c)

Ca ngợi những mẫu người sống nhân hậu, thủy chung, nhân cách ngay thẳng, cứu người giúp đời

d)

Khinh bỉ lên án những kẻ theo giặc

22.

Nhận định nào dưới đây nói chính xác về Nguyễn Đình Chiểu

a)

Thầy đồ

b)

Sĩ phu yêu nước

c)

Nhà thơ

d)

Thầy thuốc

23.

Bố cục bài văn tế nghĩa sĩ Cần Giuộc được chia làm mấy phần

a)

Một phần: Ai vãn

b)

Hai phần: lung khởi và kết

c)

Ba phần: lung khởi, thích thực, kết

d)

4 phần: Lung khởi, Thích thực, Ai vãn, Kết