wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

lập pt

Total questions: 21

Worksheet time: 2hrs 0mins

Name
Class
Date
1.

Một viên bi lăn nhanh dần đều từ đỉnh một máng nghiêng với v0 = 0, a = 0,5 m/s2. Sau bao lâu viên bi đạt v = 2,5m/s?

a)

2,5s

b)

5s

c)

10s

d)

0,2s

2.

Một đoàn tàu bắt đầu chuyển động nhanh dần đều khi đi hết 1km thứ nhất thì v1 = 10m/s. Tính vận tốc v sau khi đi hết 2km

a)

10 m/s

b)

20 m/s

c)

10√2 m/s

d)

10√3 m/s

3.

Một viên bi thả lăn trên mặt phẳng nghiêng không vận tốc đầu với gia tốc 0,1 m/s2. Hỏi sau bao lâu kể từ lúc thả, viên bi có vận tốc 2 m/s?

a)

20s

b)

15s

c)

12s

d)

10s

4.

Trong công thức tính quãng đường đi được của chuyển động thẳng chậm dần đều cho đến khi dừng hẳn: thì:

a)

v0 > 0; a < 0; s > 0

b)

v0 < 0; a < 0; s > 0

c)

v0 < 0; a > 0; s < 0

d)

v0 > 0; a > 0; s < 0

5.

Chọn câu sai: Khi một chất điểm chuyển động thẳng biến đổi đều thì nó:

a)

Có gia tốc trung bình không đổi

b)

Có gia tốc không đổi

c)

Chỉ có thể chuyển động nhanh dần hoặc chậm dần đều

d)

Có thể lúc đầu chuyển động chậm dần đều, sau đó nhanh dần đều

6.

Chuyển động thẳng biến đổi đều là chuyển động:

a)

Có quỹ đạo là đường thẳng, vectơ gia tốc bằng không

b)

Có quỹ đạo là đường thẳng, vectơ gia tốc không thay đổi trong suốt quá trình chuyển động

c)

Có quỹ đạo là đường thẳng, vectơ gia tốc và vận tốc không thay đổi trong suốt quá trình chuyển động

d)

Có quỹ đạo là đường thẳng, vectơ vận tốc không thay đổi trong suốt quá trình chuyển động

7.

Đặc điểm nào sau đây sai với chuyển động thẳng nhanh dần đều?

a)

Hiệu quãng đường đi được trong những khoảng thời gian liên tiếp luôn bằng hằng số

b)

Vận tốc của vật luôn dương

c)

Quãng đường đi biến đổi theo hàm bậc hai của thời gian

d)

Vận tốc biến đổi theo hàm bậc nhất của thời gian

8.

Gia tốc là một đại lượng:

a)

Đại số, đặc trưng cho tính không thay đổi của vận tốc

b)

Véctơ, đặc trưng cho sự thay đổi nhanh hay chậm của vận tốc

c)

Vectơ, đặc trưng cho tính nhanh hay chậm của chuyển động

d)

Vectơ, đặc trưng cho tính không thay đổi của vận tốc

9.

Trong chuyển động chậm dần đều thì:

a)

Gia tốc luôn có giá trị dương

b)

Gia tốc luôn có giá trị âm

c)

Gia tốc luôn có giá trị dương khi vật chuyển động ngược chiều dương

d)

Cả 3 đáp án đều sai

10.

Từ phương trình chuyển động:

x = -3t2 + 5t +9 (m).

Tính chất của chuyển động là:

a)

Vật chuyển động chậm dần đều

b)

Vật chuyển động nhanh dần đều

c)

Vật đứng yên

d)

Vật chuyển động thẳng đều

11.

Một chất điểm chuyển động của một chất điếm dọc theo trục Ox có phương trình chuvển động là x = − 2t2 + 5t + 10 (x tính bằng m ; t tính bằng s) thì chất điểm chuyển động

a)

nhanh dần đều với vận tốc đầu v0 = 10 m/s

b)

nhanh dần đều với gia tốc là a = 2 m/s2

c)

chậm dần đều với gia tốc a = − 2 m/s2

d)

chậm dần đều với vận tốc đầu là v0 = 5 m/s

12.

Phương trình biểu diễn phương trình tọa độ của một vật chuyển động thẳng chậm dần đều dọc theo trục Ox là

a)

s = 2t − 3t2

b)

x = 5t2 − 2t + 5

c)

v = 4 − t

d)

x = 2 − 5t − t2

13.

Một ôtô đang chạy trên đường cao tốc  với vận tốc không đổi 72km/h thì người lái xe thấy chướng ngại vật và bắt đầu hãm phanh cho ôtô chạy chậm dần đều .Sau khi chạy được 50m thì vận tốc ôtô còn là 36km/h. Gia tốc của ôtô và khoảng thời gian để ôtô chạy thêm được 60m kể từ khi bắt đầu hãm phanh là

a)

– 3m/s2; 4,56s

b)

2m/s2; 4s

c)

– 4m/s2; 2,36s

d)

– 5m/s2; 5,46s

14.

Một ô tô bắt đầu chuyển động nhanh dần đều từ TP Sa Đéc, khi đi hết 1km thứ nhất thì đạt v1 = 15m/s. Vận tốc v của ô tô sau khi đi hết 2km là

a)

20220\sqrt[]{2} m/s

b)

20520\sqrt[]{5} m/s

c)

30230\sqrt[]{2} m/s

d)

40240\sqrt[]{2} m/s

15.

Một xe chuyển động thẳng nhanh dần đều đi trên hai đoạn đường liên tiếp bằng nhau 100m, lần lượt trong 5s và 3s. Gia tốc của xe là

a)

310\frac{3}{10} m/s2

b)

83\frac{8}{3} m/s2

c)

38\frac{3}{8} m/s2

d)

103\frac{10}{3} m/s2

16.

Một ôtô chuyển động thẳng nhanh dần đều với vận tốc đầu là 18km/h. Trong giây thứ 6 xe đi được quãng đường 21,5m. Quãng đường xe đi trong 20s đầu tiên là

a)

500m

b)

600m

c)

700m

d)

800m

17.

Một vật chuyển động thẳng nhanh dần đều từ trạng thái đứng yên và đi được đoạn đường s trong thời gian 4s. Thời gian vật đi được 34\frac{3}{4} đoạn đường cuối là

a)

1s

b)

2s

c)

3s

d)

1,5s

18.

Một xe chuyển động nhanh dần đều với vận tốc đầu 18km/h. Trong giây thứ 5 xe đi được 14m. Quãng đường đi được trong giây thứ 10 là

a)

24m

b)

34m

c)

14m

d)

44m

19.

Một vật chuyển động thẳng biến đổi đều với phương trình chuyển động là:   x = 20 + 4t + t2  ( m;s ). Phương trình đường đi và phương trình vận tốc của vật là

a)

S = 4t + t2; v = 4 + 2t

b)

S = t + t2; v = 4 + 2t

c)

S = 1t + t2; v = 3 + 2t

d)

S = 4t + t2; v = 2t

20.

Trong một thí nghiệm cho hai địa điểm A và B cách nhau 300m, lấy hai vật cho chuyển động. Khi vật 1 đi qua A với vận tốc 20m/s, chuyển động chậm dần đều về phía B với gia tốc 1 m/s2 thì vật 2 bắt đầu chuyển động đều từ B về A với vận tốc 8 m/s. Chọn gốc tọa độ tại A, chiều dương từ A đến B, gốc thời gian là lúc vật 1 qua A. Phương trình tọa độ của hai vật là

a)

xA = 20t – 1/2t2; xB = 300 – 8t

b)

xA = 40t – 1/2t2; xB = 500 – 4t

c)

xA = 10t –2t2; xB = 100 – 8t

d)

xA = 20t –t2; xB = 300 – 4t

21.

Ở trên một đoạn dốc thẳng dài 130m, Phúc và Nghĩa đều đi xe đạp và khởi hành cùng một lúc ở hai đầu đoạn dốc. Phúc đi lên dốc với vận tốc 18km/h chuyển động chậm dần đều với gia tốc có độ lớn 0,2m/s2. Nghĩa đi xuống dốc với vận tốc 5,4 km/h và chuyển động với gia tốc có độ lớn 20cm/s2. Phương trình chuyển động của Phúc và Nghĩa là

a)

x1 = 5t + 0,1t2; x2 = 120 – 5t + 0,1t2

b)

x1 = 1,5t + 0,1t2; x2 = 130 – 5t + 0,1t2

c)

x1 = t + 0,1t2; x2 = 130 – 5t + t2

d)

x1 = 1,5t + t2; x2 = 120 – 5t + 0,1t2