wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TIẾNG VIỆT LỚP 2 ( TUẦN 2-3 )

Total questions: 15

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Tìm từ chỉ đồ vật

a)

Con mèo

b)

Con trâu

c)

Cây dừa

d)

Bút mực

2.

Những từ ngữ nào chỉ người?

a)

Ca sĩ

b)

Mèo

c)

Thợ mỏ

d)

Hộp bút

3.

Những từ ngữ nào chỉ sự vật?

a)

chải đầu

b)

Cặp sách

c)

Búp bê

d)

khám bệnh

4.

Dòng nào gồm các từ chỉ sự vật?

a)

đồng hồ, sách vở, cô giáo, khăn mặt, chải đầu

b)

chổi quét nhà, học sinh, quần áo, ti vi

c)

ô tô, bạn Linh, gấu bông, quạt điện, cô giáo

d)

nằm ngủ, gió, ca sĩ, bà nội, quyển sách

5.

Tìm tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:

lung .......

a)

linh

b)

ninh

c)

lin

d)

nin

6.

Một năm gồm có mấy mùa ?

a)

1 mùa.

b)

3 mùa.

c)

4 mùa.

d)

5 mùa.

7.

Từ ngữ chỉ hoạt động

a)

múa, hát, yêu.

b)

múa, đi, bơi.

c)

hát, đi, ăn

d)

ăn, múa, xanh

8.

Khi viết câu em cần lưu ý điều gì?

a)

Viết hoa chữ cái đầu câu.

b)

Viết dấu chấm cuối câu.

c)

Không cần viết hoa.

d)

Viết hoa chữ cái đầu câu, cuối câu có dấu chấm.

9.

Những từ nào dưới đây chỉ đặc điểm?

a)

Đẹp

b)

Bay đi

c)

Mượt mà

d)

Óng ánh

10.

Những từ ngữ nào chỉ người?

a)

Ca sĩ

b)

Mèo

c)

Thợ mỏ

d)

Học sinh

11.

Sắp xếp các từ sau thành câu:

Tôi/Trinh/là/tên

a)

Tôi tên là Trinh

b)

Tên tôi Trinh là.

c)

Trinh là tôi tên.

d)

Là Trinh tên tôi.

12.

Bạn ấy đang làm gì?

a)

đi ngủ

b)

học bài

c)

vẽ tranh

d)

ăn sáng

13.

Bạn Vy đang vẽ tranh.

a)
b)
c)
d)
14.

Bạn Tú đang nghe nhạc.

a)
b)
c)
d)
15.

Từ được điền vào chỗ chấm trong câu “Bạn ấy rất……….học tập.” là:

a)

chăm chỉ

b)

khỏe mạnh

c)

Cả hai câu trên đều đúng