wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập giữa kì 1 toán 9

Total questions: 56

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Căn bậc hai số học của 9 là:

a)

-3

b)

3

c)

±3\pm3

d)

81

2.

Chỉ ra khẳng định sai trong các khẳng định sau:

a)

Số 1 có hai căn bậc hai là 1 và -1.

b)

Số 0 có căn bậc hai là 0.

c)

Số 1 có căn bậc hai số học là -1.

d)

Số 1 có căn bậc hai số học là 1.

3.

5. Biểu thức 2x+3\sqrt{2x+3} xác định khi: 

a)

A.  x32x\le\frac{3}{2}  

b)

B.  x32x\ge-\frac{3}{2}  

c)

C.  x32x\ge\frac{3}{2}  

d)

D.  x32x\le-\frac{3}{2}  

4.

 16x2y4\sqrt{16x^2y^4}  bằng

a)

 4xy24xy^2  

b)

 4xy2-4xy^2  

c)

 4xy24\left|x\right|y^2  

d)

 4x2y44x^2y^4  

5.

 Giá trị của biểu thức  222\frac{2-\sqrt{2}}{\sqrt{2}}  bằng: 

a)

  2+1\sqrt{2}+1  

b)

  21\sqrt{2}-1  

c)

  121-\sqrt{2}  

d)

  12\frac{1}{\sqrt{2}}  

6.

Rút gọn biểu thức:  (6321+5551):253\left(\frac{\sqrt{6}-\sqrt{3}}{\sqrt{2}-1}+\frac{5-\sqrt{5}}{\sqrt{5}-1}\right):\frac{2}{\sqrt{5}-\sqrt{3}}  

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

7.

Chọn phép trục căn thức đúng:

a)

p2p1=p(2p+1)2p1\frac{p}{2\sqrt{p}-1}=\frac{p\left(2\sqrt{p}+1\right)}{2p-1}

b)

p2p1=p(2p1)2p1\frac{p}{2\sqrt{p}-1}=\frac{p\left(2\sqrt{p}-1\right)}{2p-1}

c)

p2p1=p(2p1)4p1\frac{p}{2\sqrt{p}-1}=\frac{p\left(2\sqrt{p}-1\right)}{4p-1}

d)

p2p1=p(2p+1)4p1\frac{p}{2\sqrt{p}-1}=\frac{p\left(2\sqrt{p}+1\right)}{4p-1}

8.

Khử mẫu của biểu thức lấy căn

 abba(khi a,b>0)\frac{a}{b}\sqrt{\frac{b}{a}}\left(khi\ a,b>0\right)  được kết quả là

a)

 ab\frac{\sqrt{a}}{\sqrt{b}}  

b)

 ab\sqrt{\frac{a}{b}}  

c)

 abb\frac{\sqrt{ab}}{b}  

9.

So sánh M=230 M=2\sqrt{30}\   và  N=55N=5\sqrt{5}  

a)

M=N

b)

M<N

c)

M>N

d)

 MNM\ge N  

10.

 Tp giaˊ tr x tha ma~n 9(2x)2=12Tập\ giá\ trị\ x\ thỏa\ mãn\ \sqrt{9\left(2-x\right)^2}=12  

a)

{-2}

b)

{6}

c)

{-2;6}

d)

 ϕ\phi  

11.

 Rút gọn biểu thức

 (1aa+1a1):a+1a2a+1\left(\frac{1}{a-\sqrt{a}}+\frac{1}{\sqrt{a}-1}\right):\frac{\sqrt{a}+1}{a-2\sqrt{a}+1}  với a >0 và a  a1a\ne1  ta được: 

a)

 1a(a1)\frac{1}{\sqrt{a}\left(\sqrt{a}-1\right)}  

b)

 1a\frac{1}{\sqrt{a}}  

c)

  a1a\ \frac{\sqrt{a}-1}{\sqrt{a}}  

d)

 1a\frac{-1}{\sqrt{a}}  

12.

Nghiệm của phương trình x3=5x\sqrt{x-3}=\sqrt{5-x}  

  là:

a)

4

b)

3

c)

5

d)

8

13.

Rút gọn: M=(1+2+3)(1+23)M=\left(1+\sqrt{2}+\sqrt{3}\right)\left(1+\sqrt{2}-\sqrt{3}\right)  

a)

 M=2M=2  

b)

 M=2M=\sqrt{2}  

c)

 M=22M=2\sqrt{2}  

d)

 M=32M=3\sqrt{2}  

14.

Rút gọn: 5a+6a4a4a+55\sqrt{a}+6\sqrt{\frac{a}{4}}-a\sqrt{\frac{4}{a}}+\sqrt{5}  với  a>0a>0  

a)

 6a+56a+5  

b)

 6a+56\sqrt{a}+\sqrt{5}  

c)

 6a+56a+\sqrt{5}  

d)

 6a+56\sqrt{a}+5  

15.

Điều kiện để

 31a3_{\sqrt{\frac{1}{a}}}  có nghĩa là:

a)

a > 0

b)

 \ge  0

c)

a \ne  0

d)

 aR\forall a\in R  

16.

17.Biểu thức  12xx2\sqrt{\frac{1-2x}{x^2}}   xác định khi

a)

A.  x12x\ge\frac{1}{2}  

b)

B.  x12vaˋ  x0x\le\frac{1}{2}và\ \ x\ne0  

c)

C.  x12x\le\frac{1}{2}  

d)

D.  x12vaˋ x0x\ge\frac{1}{2}và\ x\ne0  

17.

Tìm số x không âm, biết  x=2\sqrt{x}=2  

a)

x=2

b)

x=4

c)

x= 2\sqrt{2}  

d)

x=-4

18.

 Tính giá trị biểu thức: A=  94\sqrt{9}-\sqrt{4}  

a)

-1

b)

5\sqrt{5}  

c)

1

d)

- 5\sqrt{5}  

19.

Căn bậc hai số học của 0,81 là:

a)

0,9

b)

0,9 và -0,9

c)

0,09

d)

0,09 và -0,09

20.

(x1)2\sqrt{\left(x-1\right)^2}  bằng

a)

x - 1

b)

1 - x

c)

x1\left|x-1\right|  

d)

(x1)2\left(x-1\right)^2  

21.

Căn thức 63x\sqrt{6-3x}  có nghĩa khi

a)

x>2

b)

x<2

c)

x2x\ge2  

d)

x2x\le2  

22.

Kết quả phép tính (3+2)2+(32)2\sqrt{\left(3+\sqrt{2}\right)^2}+\sqrt{\left(3-\sqrt{2}\right)^2}  =?

a)

3

b)

6

c)

6+226+2\sqrt{2}  

d)

222\sqrt{2}  

23.

Giá trị biểu thức  7+575+757+5\frac{\sqrt{7}+\sqrt{5}}{\sqrt{7}-\sqrt{5}}+\frac{\sqrt{7}-\sqrt{5}}{\sqrt{7}+\sqrt{5}}  bằng

a)

1

b)

2

c)

12

d)

12\sqrt{12}  

24.

x3\sqrt{x}\ge3  Tìm số x không âm thỏa mãn


a)

x9\sqrt{x}\ge9  

b)

x<9x<9  

c)

x9x\ge9  

d)

x9x\le9  

25.

Kết quả phép tính (1213)2=-\sqrt{\left(\frac{-12}{13}\right)^2}=  

a)

12/13

b)

-12/13

c)

144/169

d)

-13/12

26.

Với  a1a\le1  thì  a4(a1)2=\sqrt{a^4\left(a-1\right)^2}=  

a)

a2(1a)a^2\left(1-a\right)  

b)

a2 (a1)a^{2\ }\left(a-1\right)  

c)

a(a1)a\left(a-1\right)  

d)

a(1a)a\left(1-a\right)  

27.

5 (2)2=-5\ \sqrt{\left(-2\right)^2}=  

a)

-10

b)

10

c)

20

d)

-20

28.

Chọn đáp án đúng:

a)

MH2=HN.HPMH^2=HN.HP

b)

MN2=HN.HPMN^2=HN.HP

c)

MH2=HN.NPMH^2=HN.NP

d)

MP2=MN2+NP2MP^2=MN^2+NP^2

29.

Xem hình bên trên. Các công thức nào là đúng?

a)

AB.AC=AH.BCAB.AC=AH.BC

b)

a.h=b.ca.h=b.c

c)

AH.BC=AB2AH.BC=AB^2

d)

AB.AC=AH2AB.AC=AH^2

30.

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết BH=9cm, CH=16cm, độ dài cạnh AB bằng

a)

15

b)

20

c)

25

d)

7

31.

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết AH = 6cm, CH = 4cm, độ dài đoạn BH bằng

a)

1,5 cm.

b)

2 cm.

c)

9 cm.

d)

10 cm.

32.

Xem hình trên, hãy cho biết

 x, y=?x,\ y=? 

a)

 x=9,6 ; y=5,4x=9,6\ ;\ y=5,4  

b)

 x=5 ; y=10x=5\ ;\ y=10  

c)

 x=10 ; y=5x=10\ ;\ y=5  

d)

 x=5,4 ; y=9,6x=5,4\ ;\ y=9,6  

33.

Xem hình bên trên. Các công thức nào đúng?

a)

1h2=1b2+1c2\frac{1}{h^2}=\frac{1}{b^2}+\frac{1}{c^2}

b)

1h2=1b21c2\frac{1}{h^2}=\frac{1}{b^2}-\frac{1}{c^2}

c)

1AH2=1AB2+1AC2\frac{1}{AH^2}=\frac{1}{AB^2}+\frac{1}{AC^2}

d)

1AH2=1AB2+1BC2\frac{1}{AH^2}=\frac{1}{AB^2}+\frac{1}{BC^2}

34.

Xem hình và hãy chọn tất cả các khẳng định đúng? Trong  ΔABC\Delta ABC :

a)

Hai cạnh góc vuông là AB, AC

b)

Đường cao ứng với cạnh huyền là AH

c)

Hai hình chiếu của 2 cạnh góc vuông là BH, CH

d)

Cạnh huyền là BC

35.

Có bao nhiêu hệ thức lượng trong tam giác vuông đã được học?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

36.

Điền vào chỗ trống: Trong một tam giác vuông, bình phương mỗi cạnh góc vuông bằng tích của ... và ... của cạnh góc vuông đó trên cạnh huyền.

a)

Cạnh huyền ; hình chiếu

b)

Cạnh huyền ; đường cao

c)

Đường cao ; hình chiếu

d)

Tất cả đều sai

37.

Trong hình bên,  sinα\sin\alpha  bằng:

a)

 53\frac{5}{3}  

b)

 54\frac{5}{4}  

c)

 35\frac{3}{5}  

d)

 34\frac{3}{4}  

38.

Các tỉ số lượng giác của góc nhọn là

a)

Sin , cos

b)

tan, cot

c)

sin, cos, tan

d)

tan, cot, sin, cos

39.

Trong hình bên,  tanα\tan\alpha  bằng:

a)

 43\frac{4}{3}  

b)

 45\frac{4}{5}  

c)

 35\frac{3}{5}  

d)

 34\frac{3}{4}  

40.

Nếu hai góc nhọn phụ nhau thì......(1) góc này bằng cos góc kia, ......(2) góc này bằng cot góc kia

a)

1 - sin, 2 - tan

b)

1 - tan, 2 - sin

c)

1- tan, 2 - cos

d)

1 - cot, 2 - sin

41.

Trong tam giác vuông, mỗi cạnh góc vuông bằng ..........(1) nhân với sin góc đối hoặc cosin .......(2)

a)

1 - Cạnh huyền, 2- góc kề

b)

1- Cạnh huyền. 2 - góc đối

c)

1- Cạnh góc vuông, 2- góc kề

d)

1- Cạnh góc vuông, 2 - góc đối

42.

Trong tam giác vuông, mỗi cạnh góc vuông bằng cạnh góc vuông kia nhân với...........(1) hoặc nhân với ........(2)

a)

(1) - tan góc đối , (2) - cot góc kề

b)

(1) - tan góc kề , (2) - cot góc đối

c)

(1) - cot góc kề , (2) - tan góc đối

d)

(1) - cot góc đối , (2) - tan góc kề

43.

Cho  α=350; β=550\alpha=35^0;\ \beta=55^0   . Khẳng định nào sai ?

a)

 sinα=sinβ\sin\alpha=\sin\beta  

b)

 sinα=cosβ\sin\alpha=\cos\beta  

c)

 tanα=cotβ\tan\alpha=\cot\beta  

d)

 cosα=sinβ\cos\alpha=\sin\beta  

44.

Cho tam giác ABC vuông tại A, AB = 3; AC = 4; BC = 5. Khi đó tanC bằng

a)

34\frac{3}{4}

b)

54\frac{5}{4}

c)

53\frac{5}{3}

d)

34\frac{3}{4}

45.

 cos230 \cos23^0\   bằng: 

a)

 sin670\sin67^0  

b)

 sin230\sin23^0  

c)

 cos670\cos67^0  

d)

 sin770\sin77^0  

46.

Trong  ΔABC\Delta ABC  có  A=900\angle A=90^0   , đẳng thức đúng là 

a)

 sinB=ABBC\sin B=\frac{AB}{BC}  

b)

 cosB=ACBC\cos B=\frac{AC}{BC}  

c)

 tanB=ACAB\tan B=\frac{AC}{AB}  

d)

 cotB=ACAB\cot B=\frac{AC}{AB}  

47.

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng:

a)

cos240<cos380<cos670\cos24^0<\cos38^0<\cos67^0

b)

cos670<cos380<cos240\cos67^0<\cos38^0<\cos24^0

c)

cos670>cos240>cos380\cos67^0>\cos24^0>\cos38^0

d)

cos380<cos240<cos670\cos38^0<\cos24^0<\cos67^0

48.

Cho  ΔABC\Delta ABC  có  A=900\angle A=90^0  , AB =6, AC = 8, BC = 10. Độ dài đường cao AH là

a)

4,8

b)

8,4

c)

4

d)

8

49.

 Cho  ΔABC\Delta ABC  có  A=900\angle A=90^0   , đường cao AH. Có AB =3, BH =2. Độ dài BC là

a)

5

b)

1,5

c)

3

d)

4,5

50.

Cho  ΔABC\Delta ABC   có  A=900; sinC=12\angle A=90^0;\ \sin C=\frac{1}{2} ; BC = 7. Độ dài cạnh AB là 

a)

5

b)

14

c)

 27\frac{2}{7}  

d)

 72\frac{7}{2}  

51.

Cho  ΔABC; A=900; AC=12BC\Delta ABC;\ \angle A=90^0;\ AC=\frac{1}{2}BC  thì  sinB\sin B  bằng:

a)

2

b)

-2

c)

 12\frac{1}{2}  

d)

 12-\frac{1}{2}  

52.

Cho ΔABC: A=900; C=600; AB=30cm\Delta ABC:\ \angle A=90^0;\ \angle C=60^0;\ AB=30cm  Độ dài cạnh AC là:

a)

 103dm10\sqrt{3}dm  

b)

 3dm\sqrt{3}dm  

c)

 203cm20\sqrt{3}cm  

d)

 153cm15\sqrt{3}cm  

53.

Giá trị biểu thức  sin360cos540+cos600\sin36^0-\cos54^0+\cos60^0 bằng 

a)

 2sin3602\sin36^0  

b)

 2cos5402\cos54^0  

c)

0

d)

 12\frac{1}{2}  

54.

Cho biết  cosα=1213\cos\alpha=\frac{12}{13} . Giá trị của  tanα\tan\alpha   bằng:

a)

 125\frac{12}{5}  

b)

 512\frac{5}{12}  

c)

 135\frac{13}{5}  

d)

 513\frac{5}{13}  

55.

Hãy chọn câu trả lời đúng ?

a)

sin370=sin530\sin37^0=\sin53^0

b)

cos370=sin530\cos37^0=\sin53^0

c)

tan370=cot370\tan37^0=\cot37^0

d)

cot370=cot530\cot37^0=\cot53^0

56.

Cho  ΔABC\Delta ABC  vuông tại  A. Khi đó độ dài AB bằng

a)

 AB=BCsinBAB=BC\sin B  

b)

 AB=BCcosCAB=BC\cos C  

c)

 AB=ACsinCAB=AC\sin C  

d)

 AB=BCsinCAB=BC\sin C