wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Thể dục 5

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Môn thể dục lớp 5 có sách giáo khoa không ?

a)

Không

b)

c)

Tất cả đáp án trên

2.

Khẩu lệnh của động tác quay sau là ?

a)

Quay sau- quay !

b)

Đường sau - quay !

c)

Nhìn sau - quay !

d)

Đằng sau - quay !

3.

Khẩu lệnh của động tác quay trái là ?

a)

Nhìn trái - quay !

b)

Bên trái - quay !

c)

Hướng trái - quay !

d)

Phía trái - quay !

4.

Vì sao chúng ta nên thường xuyên tập luyện thể dục thể thao ?

a)

Nâng cao sức khỏe

b)

Cao lớn hơn

c)

Thông minh hơn

d)

Tất cả các đáp án

5.

Trong chương trình thể dục lớp 5 có phần đá cầu không?

a)

không

b)

c)

cả 2 đáp án

6.

Hình bên là môn thể thao gì?

a)

Bóng chuyền

b)

Bóng đá

c)

Bóng Rổ

d)

Tất cả đáp án trên

7.

Đây là trò chơi gì?

a)

Ô ăn quan

b)

Nhảy đúng nhảy nhanh

c)

Nhảy ô tiếp sức

d)

Nhảy lò cò

8.

Động tác quay sau các con quay theo hướng nào?

a)

Hướng trái

b)

Hướng phải

c)

Đứng im

d)

Nhảy lên ra đằng sau

9.

Bài thể dục phát triển chung lớp 5 gồm mấy động tác?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

10.

Động tác thứ 3 trong bài thể dục phát triển chung lớp 5 là?

a)

Động tác tay.

b)

Động tác chân.

c)

Động tác vặn mình.

d)

Động tác vươn thở.

11.

Động tác cuối cùng trong bài thể dục phát triển chung là?

a)

Động tác thăng bằng.

b)

Động tác bật nhảy.

c)

Động tác điều hòa.

d)

Động tác vặn mình.

12.

Mỗi động tác trong bài thể dục phát triển chung có số nhịp là?

a)

1x8 nhịp

b)

2x8 nhịp.

c)

3x8 nhịp.

d)

4x8 nhịp

13.

Để tập được động tác thăng bằng các em cần làm gì?

a)

Vừa tập, vừa cười đùa

b)

Vừa tập vừa nhắm mắt.

c)

Tập trung, mở mắt, nín thở để giữ thăng bằng.

14.

Nội dung đá cầu em được học ở những khối nào?

a)

1,2,3.

b)

2,3,4.

c)

3,4,5.

d)

4,5.

15.

Khẩu lệnh của động tác quay sau?

a)

Nhìn sau- quay!

b)

Đằng sau- quay!

c)

Nhìn đằng sau- quay!

d)

Đường sau- quay!

16.

Khẩu lệnh khi thực hiện động tác đi đều?

a)

Đi đều- bước!

b)

Bước đều- bước!

c)

Chạy đều- bước!

d)

Đi đều- chạy!

17.

Khẩu lệnh khi đang đi đều dừng lại là?

a)

Dừng lại- dừng!

b)

Đứng lại- dừng!

c)

Đứng lại- đứng!

d)

Đứng lại- nghiêm!

18.

Kiểu nhảy dây nào sau đây hai chân cùng chạm đất cùng một lúc?

a)

Nhảy dây kiểu chân trước, chân sau.

b)

Nhảy dây kiểu chụm hai chân.

19.

Nhảy dây kiểu chân trước chân sau là?

a)

Từng chân bật nhảy qua dây.

b)

Cả hai chân cùng bật nhảy qua dây.

20.

Thứ tự đúng khi thực hiện nhảy dây?

a)

Chao dây, so dây, nhảy dây.

b)

So dây, chao dây, nhảy dây.

c)

Nhảy dây, chao dây, so dây.