wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TOÁN, TIẾNG VIỆT LỚP 3 TUẦN 7

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Anh có 12 viên bi. Anh cho em  12\frac{1}{2}  số viên bi đó. Hỏi Anh cho em mấy viên bi?

a)

4 viên

b)

6 viên

c)

3 viên

2.

Bà có 134 con gà. Bà đã bán đi 29 con gà. Bà còn lại số con gà là:

a)

115

b)

105

c)

95

3.

14 \frac{1}{4}\  số hình mặt cười của hình bên là:

a)

4

b)

3

c)

6

4.

15 \frac{1}{5}\  của 30 lít dầu là:

a)

6

b)

6 (lít)

c)

150 (lít)

5.

12\frac{1}{2}  của 16 giờ là:

a)

8 giờ

b)

32 giờ

c)

8

6.

15 \frac{1}{5}\  của 30 lít dầu là:

a)

6

b)

6 (lít)

c)

150 (lít)

7.

12\frac{1}{2}  của 16 giờ là:

a)

8 giờ

b)

32 giờ

c)

8

8.

29 x 5 = ?

a)

145

b)

164

c)

154

9.

Một kho có 53 sản phẩm. Hỏi 4 kho như thế có tất cả bao nhiêu sản phẩm?

a)

212 sản phầm

b)

221 sản phẩm

c)

112 sản phẩm

10.

5 x 7 + 40 = ?

a)

75

b)

235

c)

74

11.

Có 20 quả cam, xếp đều vào 5 đĩa thì mỗi đĩa có bao nhiêu quả cam ?

a)

25 quả cam

b)

4 quả cam

c)

100 quả cam

12.

Phép tính nào có kết quả là 100 ?

a)

55 + 35

b)

23 + 76

c)

69 + 31

13.

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm :

23 + 45 ....90 - 30

a)

<

b)

>

c)

=

14.

Mẹ trồng 18 cây táo thành các hàng, mỗi hàng 3 cây. Hỏi mẹ đã trồng được mấy hàng như thế?

a)

3 hàng

b)

5 hàng

c)

6 hàng

15.

Một gói kẹo Sugus có 74 viên kẹo. Hỏi 4 gói như thế có tất cả bao nhiêu viên kẹo?

a)

4 gói có số kẹo là:

74 x 4 = 286 ( viên kẹo)

ĐÁp số 286 viên kẹo

b)

4 gói có số kẹo là:

74 x 4 = 296 ( viên kẹo)

ĐÁp số 296 viên kẹo

c)

4 gói có số kẹo là:

74 x 4 = 296

ĐÁp số 296

16.

Mỗi phút Trung đi bộ được 79 m. Hỏi Trung đi bộ 5 phút được bao nhiêu mét?

a)

Trung đi 5 phút được quãng đường là:

79 x 5 = 355 ( m )

Đáp số 355 m

b)

Trung đi 5 phút được quãng đường là:

79 x 5 =395

Đáp số 395

c)

Trung đi 5 phút được quãng đường là:

79 x 5 = 395 ( m )

Đáp số 395 m

17.

x : 6 = 76

a)

x = 76 + 6

x = 82

b)

x = 76 - 6

x = 70

c)

x = 76 x 6

x = 456

18.

Khối lớp 2 của 1 trường tiểu học có 345 học sinh, khối lớp 3 có nhiều hơn khối lớp 2 là 72 học sinh. Hỏi khối lớp 3 của trường có bao nhiêu học sinh?

a)

317 học sinh

b)

417 học sinh

c)

327 học sinh

19.

Tính:
417 + 168 = 

a)

573

b)

575

c)

585

20.

Hãy chọn đáp án đúng:

42 : 6 =

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

21.

Con hãy điền kết quả của phép tính sau:

32 : 4 =

(a)  

22.

14 \frac{1}{4}\  số hình mặt cười của hình bên là:

a)

4

b)

3

c)

6

23.

Tính: 450 - 216

a)

243

b)

234

c)

236

24.

Bà có 134 con gà. Bà đã bán đi 29 con gà. Bà còn lại số con gà là:

a)

115

b)

105

c)

95

25.

Anh có 12 viên bi. Anh cho em  12\frac{1}{2}  số viên bi đó. Hỏi Anh cho em mấy viên bi?

a)

4 viên

b)

6 viên

c)

3 viên

26.

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm :

23 + 45 ....90 - 30

a)

<

b)

>

c)

=

27.

Một gói kẹo Sugus có 74 viên kẹo. Hỏi 4 gói như thế có tất cả bao nhiêu viên kẹo?

a)

4 gói có số kẹo là:

74 x 4 = 286 ( viên kẹo)

ĐÁp số 286 viên kẹo

b)

4 gói có số kẹo là:

74 x 4 = 296 ( viên kẹo)

ĐÁp số 296 viên kẹo

c)

4 gói có số kẹo là:

74 x 4 = 296

ĐÁp số 296

28.

Mỗi phút Trung đi bộ được 79 m. Hỏi Trung đi bộ 5 phút được bao nhiêu mét?

a)

Trung đi 5 phút được quãng đường là:

79 x 5 = 355 ( m )

Đáp số 355 m

b)

Trung đi 5 phút được quãng đường là:

79 x 5 =395

Đáp số 395

c)

Trung đi 5 phút được quãng đường là:

79 x 5 = 395 ( m )

Đáp số 395 m

29.

x : 6 = 76

a)

x = 76 + 6

x = 82

b)

x = 76 - 6

x = 70

c)

x = 76 x 6

x = 456

30.

Tính: 450 - 216

a)

243

b)

234

c)

236

31.

Từ nào sau đây là từ chỉ sự vật?

a)

xinh đẹp

b)

chữa bệnh

c)

bác sĩ

32.

Từ nào sau đây là từ chỉ hoạt động?

a)

nhảy múa

b)

hoa hồng

c)

bé nhỏ

33.

Từ nào sau đây là từ chỉ đặc điểm?

a)

nhảy múa

b)

quyển vở

c)

bé nhỏ

34.

Chọn số thích hợp để điền vào chỗ trống:

1 ngày = .... tuần 

a)

A. 17\frac{1}{7}  

b)

B.  16\frac{1}{6}  

c)

C. 26\frac{2}{6}  

d)

D.  25\frac{2}{5}  

35.

Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống để được câu đúng:
Đôi mắt của búp bê ................... thật dễ thương.

a)

A. mái tóc

b)

B. đen láy

c)

C. óng ánh

d)

D. thon thon 

36.

Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống để được câu đúng:
Những ngón tay .....................như những búp măng.

a)

A. mái tóc

b)

B. đen láy

c)

C. óng ánh

d)

D. thon thon 

37.

Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống để được câu đúng:
Búp bê có .....................vàng óng như tơ.

a)

A. mái tóc

b)

B. đen láy

c)

C. óng ánh

d)

D. thon thon 

38.

Dòng nào nêu đúng những từ có ở trong bài chỉ đức tính tốt mà người học sinh cần có?

a)

độc lập, tự giác, chăm chỉ.

b)

nghiêm túc, chép bài, dũng cảm.

c)

độc lập, tự giác , lười biếng.

39.

Câu văn nào dùng đúng dấu phẩy?

a)

Ở phía, xa xa một con trâu đang gặm cỏ.

b)

Ở phía xa xa, một con trâu đang gặm cỏ.

c)

Ở phía xa xa, một con trâu, đang gặm cỏ.

d)

Ở phía xa xa, một con trâu đang, gặm cỏ.

40.

Câu văn nào có hình ảnh so sánh.

a)

Giọt nước trong veo không khác gì một viên kim cương.

b)

Giọt nước và giọt kim cương thật long lanh.

c)

Giot nước trên viên kim cương trông thật là long lanh.

d)

Giot nước trên viên kim cương đúng là long lanh.