Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 11. EJC.N3

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

慌てる

a)

vội vàng, hấp tấp

b)

thức dây, tỉnh dậy

c)

mở mắt, tỉnh, làm tỉnh

d)

ngủ

2.

覚ます

a)

vội vàng, hấp tấp

b)

thức dây, tỉnh dậy

c)

mở mắt, tỉnh, làm tỉnh

(chủ động có ý thức)

d)

ngủ

3.

眠る

a)

vội vàng, hấp tấp

b)

thức dây, tỉnh dậy

c)

mở mắt, tỉnh, làm tỉnh

(chủ động có ý thức)

d)

ngủ

4.

祈る

a)

vội vàng, hấp tấp

b)

cầu nguyện

c)

mở mắt, tỉnh, làm tỉnh

(chủ động có ý thức)

d)

ngủ

5.

祝う

a)

ăn mừng chúc mừng

b)

cầu nguyện

c)

mở mắt, tỉnh, làm tỉnh

(chủ động có ý thức)

d)

ngủ

6.

感じる

a)

ăn mừng chúc mừng

b)

cầu nguyện

c)

mở mắt, tỉnh, làm tỉnh

(chủ động có ý thức)

d)

cảm thấy, cảm nhận

7.

クラスメート

a)

ăn mừng chúc mừng

b)

bạn cùng lớp

c)

mở mắt, tỉnh, làm tỉnh

(chủ động có ý thức)

d)

cảm thấy, cảm nhận

8.

グループ

a)

ăn mừng chúc mừng

b)

bạn cùng lớp

c)

câu lạc bộ

d)

cảm thấy, cảm nhận

9.

チーム

a)

ăn mừng chúc mừng

b)

bạn cùng lớp

c)

câu lạc bộ

d)

nhóm, đội

10.

プロフェッショナル

a)

ăn mừng chúc mừng

b)

bạn cùng lớp

c)

chuyên nghiệp

d)

nhóm, đội

11.

アマチュア

a)

ăn mừng chúc mừng

b)

bạn cùng lớp

c)

chuyên nghiệp

d)

nghiệp dư

12.

トレーニング

a)

ăn mừng chúc mừng

b)

luyện tập

c)

chuyên nghiệp

d)

nghiệp dư

13.

トレーニング

a)

ăn mừng chúc mừng

b)

luyện tập, đào tạo

c)

chuyên nghiệp

d)

nghiệp dư

14.

マッサージ

a)

ăn mừng chúc mừng

b)

luyện tập, đào tạo

c)

xoa bóp, tẩm quất

d)

nghiệp dư

15.

アドバイス

a)

ăn mừng chúc mừng

b)

lời khuyên, chỉ dẫn

c)

xoa bóp, tẩm quất

d)

nghiệp dư

16.

トップ

a)

top, đứng đầu

b)

lời khuyên, chỉ dẫn

c)

xoa bóp, tẩm quất

d)

nghiệp dư

17.

アイデア

アイディア

a)

top, đứng đầu

b)

lời khuyên, chỉ dẫn

c)

ý tưởng

d)

nghiệp dư

18.

スピード

a)

top, đứng đầu

b)

tốc độ

c)

ý tưởng

d)

nghiệp dư

19.

ラッシュ

a)

top, đứng đầu

b)

tốc độ

c)

ý tưởng

d)

giờ cao điểm

e)

g

20.

バイク

a)

xe máy loại nhỏ

b)

tốc độ

c)

ý tưởng

d)

giờ cao điểm

21.

ヘルメット

a)

xe máy loại nhỏ

b)

tốc độ

c)

mũ bảo hiểm

d)

giờ cao điểm

22.

コンタクトレンズ

a)

xe máy loại nhỏ

b)

tốc độ

c)

mũ bảo hiểm

d)

kính áp tròng

23.

ガラス

a)

xe máy loại nhỏ

b)

thủy tinh,

cốc thủy tinh

c)

mũ bảo hiểm

d)

kính áp tròng

24.

プラスチック

a)

xe máy loại nhỏ

b)

thủy tinh,

cốc thủy tinh

c)

mũ bảo hiểm

d)

nhựa

25.

ベランダ

a)

xe máy loại nhỏ

b)

thủy tinh,

cốc thủy tinh

c)

ban công

d)

nhựa

26.

ペット

a)

thú cưng

b)

thủy tinh,

cốc thủy tinh

c)

ban công

d)

nhựa

27.

ベンチ

a)

thú cưng

b)

thủy tinh,

cốc thủy tinh

c)

ban công

d)

ghế băng, ghế dài

28.

デザイン

a)

thú cưng

b)

thiết kế

c)

ban công

d)

ghế băng, ghế dài

29.

バーゲンセール

a)

thú cưng

b)

thiết kế

c)

ban công

d)

sale, giảm giá

30.

パート

a)

thú cưng

b)

người làm việc bán thời gian

c)

ban công

d)

sale, giảm giá

31.

コンビニ

コンビニエンスストア

a)

thú cưng

b)

người làm việc bán thời gian

c)

cửa hàng tiện lợi

(từ ngắn thường được sử dụng)

d)

sale, giảm giá

32.

レジ

a)

thú cưng

b)

quầy thanh toán

c)

cửa hàng tiện lợi

(từ ngắn thường được sử dụng)

d)

sale, giảm giá

33.

レシート

a)

thú cưng

b)

quầy thanh toán

c)

cửa hàng tiện lợi

(từ ngắn thường được sử dụng)

d)

hóa đơn thanh toán ở siêu thị

34.

インスタント

a)

thú cưng

b)

tức thời, dùng liền

(đồ ăn liền, cà phê hòa tan....)

c)

cửa hàng tiện lợi

(từ ngắn thường được sử dụng)

d)

hóa đơn thanh toán ở siêu thị

35.

フャストフート

a)

thú cưng

b)

tức thời, dùng liền

(đồ ăn liền, cà phê hòa tan....)

c)

cửa hàng tiện lợi

(từ ngắn thường được sử dụng)

d)

đồ ăn nhanh

36.

フルーツ

a)

thú cưng

b)

tức thời, dùng liền

(đồ ăn liền, cà phê hòa tan....)

c)

hoa quả

d)

đồ ăn nhanh

37.

デザート

a)

thú cưng

b)

tức thời, dùng liền

(đồ ăn liền, cà phê hòa tan....)

c)

hoa quả

d)

đồ tráng miệng

38.

インターネット

a)

thú cưng

b)

internet

c)

hoa quả

d)

đồ tráng miệng

39.

チャイム

a)

thú cưng

b)

internet

c)

hoa quả

d)

chuông báo

40.

アナウンス

a)

phát thanh viên

b)

internet

c)

hoa quả

d)

chuông báo

41.

メッセージ

a)

phát thanh viên

b)

internet

c)

tin nhắn

d)

chuông báo

42.

パンフレット

a)

phát thanh viên

b)

sách mỏng tạp trí mỏng dùng để quảng cáo giới thiệu sản phẩm thông tin

c)

tin nhắn

d)

chuông báo

43.

カード

a)

phát thanh viên

b)

sách mỏng tạp trí mỏng dùng để quảng cáo giới thiệu sản phẩm thông tin

c)

thẻ

d)

chuông báo

44.

インタビュー

a)

phát thanh viên

b)

sách mỏng tạp trí mỏng dùng để quảng cáo giới thiệu sản phẩm thông tin

c)

thẻ

d)

phỏng vấn

45.

アンケート

a)

phát thanh viên

b)

sách mỏng tạp trí mỏng dùng để quảng cáo giới thiệu sản phẩm thông tin

c)

phiếu khảo sát, cuộc khảo sát

d)

phỏng vấn

46.

データ

a)

dữ liệu

b)

sách mỏng tạp trí mỏng dùng để quảng cáo giới thiệu sản phẩm thông tin

c)

phiếu khảo sát, cuộc khảo sát

d)

phỏng vấn

47.

パーセント

a)

dữ liệu

b)

sách mỏng tạp trí mỏng dùng để quảng cáo giới thiệu sản phẩm thông tin

c)

phần trăm

d)

phỏng vấn

48.

濃い

a)

dữ liệu

b)

đậm, dày

c)

phần trăm

d)

phỏng vấn

49.

薄い

a)

dữ liệu

b)

đậm

c)

mỏng, nhạt

d)

phỏng vấn

50.

覚める

a)

vội vàng, hấp tấp

b)

thức dây, tỉnh dậy

c)

mở mắt, tỉnh, làm tỉnh

d)

ngủ