NEW
Font size
WorksheetsÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA KÌ I SINH HỌC 7
Total questions: 40
Worksheet time: 20mins
Thức ăn của trùng kiết lị là
A. Hồng cầu
B. Tiểu cầu
C. Bạch cầu
D. Nhân tế bào
Vòng đời của trùng sốt rét trải qua bao nhiêu vật chủ?
1
2
3
4
Động vật nguyên sinh có vai trò nào dưới đây?
A. Là một mắt xích trong chuỗi thức ăn
B. Chỉ thị độ sạch của môi trường nước
C. Chỉ thị địa tầng, góp phần cấu tạo nên vỏ Trái Đất
D. Tất cả các đáp án trên
4. Trong các phương pháp sau, phương pháp nào được dùng để phòng chống bệnh sốt rét?
1. Ăn uống hợp vệ sinh.
2. Mắc màn khi ngủ.
3. Rửa tay sạch trước khi ăn.
4. Giữ vệ sinh nơi ở, phát quang bụi rậm, khơi thông cống rãnh.
Phương án đúng là
A. 1, 2
B. 2, 3
C. 2, 4
D. 3, 4
Trong những đặc điểm sau, những đặc điểm nào có ở trùng kiết lị?
1. Đơn bào, dị dưỡng.
2. Di chuyển bằng lông hoặc roi.
3. Có hình dạng cố định.
4. Di chuyển bằng chân giả.
5. Có đời sống kí sinh.
6. Di chuyển tích cực.
Số phương án đúng là
A. 3
B. 4
C. 5
D. 6
Trong điều kiện tự nhiên, bào xác trùng kiết lị có khả năng tồn tại trong bao lâu?
A. 3 tháng
B. 6 tháng
C. 9 tháng
D. 12 tháng
Động vật nguyên sinh kí sinh có các đặc điểm:
1. Cơ quan di chuyển thường tiêu giảm hay kém phát triển.
2. Dinh dưỡng kiểu hoại sinh.
3. Dinh dưỡng kiểu dị dưỡng.
4. Sinh sản hữu tính với tốc độ rất nhanh.
5. Sinh sản vô tính với tốc độ rất nhanh
A. 1, 2, 4
B. 1, 3, 5
C. 1, 3, 4
D. 1, 2, 5
7. Nhóm nào sau đây gồm toàn những động vật đơn bào gây hại?
A. Trùng bệnh ngủ, trùng sốt rét, cầu trùng.
B. Trùng giày, trùng kiết lị, trùng lỗ
C. Trùng giày, trùng biến hình, trùng roi xanh
D. Trùng sốt rét, trùng roi xanh, trùng bệnh ngủ
9. Cơ thể của động vật nguyên sinh có đặc điểm chung là:
A. có kích thước hiển vi, chỉ là một tế bào nhưng đảm nhiệm mọi chức năng sống
B. có kích thước hiển vi, đa bào nhưng tất cả các tế bào đều đảm nhiệm mọi chức năng sống giống nhau
C. có kích thước hiển vi, chỉ là một hoặc hai tế bào nhưng đảm nhiệm mọi chức năng sống
D. có kích thước hiển vi, đơn bào hoặc đa bào đơn giản, đảm nhiệm mọi chức năng sống
10. Bào xác của trùng kiết lị xâm nhập vào cơ thể người thông qua con đường nào?
A. Đường hô hấp
B. Đường tiêu hoá
C. Đường sinh dục
D. Đường bài tiết
Dưới đây là các giai đoạn kí sinh của trùng sốt rét trong hồng cầu người:
(1): Trùng sốt rét sử dụng hết chất nguyên sinh trong hồng cầu, sinh sản vô tính cho nhiều cá thể mới.
(2): Trùng sốt rét chui vào kí sinh ở hồng cầu.
(3) : Trùng sốt rét phá vỡ hồng cầu để chui ra ngoài tiếp tục vòng đời kí sinh mới.
Hãy sắp xếp các giai đoạn trên theo trình tự hợp lí.
A. (2) → (1) → (3)
B. (2) → (3) → (1)
C. (1) → (2) → (3)
D. (3) → (2) → (1)
Vật chủ trung gian thường thấy của trùng kiết lị là gì?
A. Ốc, muỗi
B. Muỗi, cá
C. Cá, ruồi
D. Ruồi, nhặng
13. Cơ quan di chuyển của Động vật nguyên sinh sống kí sinh:
A. Là roi bơi.
B. Thường tiêu giảm.
C. Là chân giả.
D. Là lông bơi.
Trùng sốt rét có đặc điểm:
A. Di chuyển bằng chân giả, sinh sản theo kiểu phân đôi.
B. Di chuyển bằng roi, sinh sản theo kiểu phân đôi.
C. Di chuyển bằng chân giả rất ngắn, kí sinh ở thành ruột.
D. Không có bộ phận di chuyển, sinh sản theo kiểu phân đôi.
Trùng kiết lị khác với trùng biến hình ở điểm nào?
A. Có chân giả rất ngắn.
B. Chỉ ăn hồng cầu.
C. Thích nghi cao với đời sống kí sinh.
D. Chỉ ăn hồng cầu, có chân giả rất ngắn, thích nghi cao với đời sống kí sinh.
Trùng sốt rét lây nhiễm sang cơ thể người qua vật chủ trung gian nào?
A. Muỗi Anopheles
B. Muỗi Mansonia.
C. Muỗi Culex.
D. Muỗi Aedes.
Vị trí kí sinh của trùng kiết kị trong cơ thể người là
A. trong máu.
B. khoang miệng.
C. ở gan.
D. ở thành ruột.
Phát biểu nào sau đây về động vật nguyên sinh là sai?
A. Không có khả năng sinh sản vô tính.
B. Kích thước hiển vi.
C. Cấu tạo đơn bào.
D. Sống trong nước, đất ẩm hoặc trong cơ thể sinh vật.
19. Sự khác nhau về nhân của trùng giày và trùng biến hình là
A. trùng biến hình có 2 nhân, trùng giày có 1 nhân.
B. trùng biến hình có 1 nhân, trùng giày có 3 nhân.
C. trùng biến hình có 1 nhân, trùng giày có 2 nhân.
D. trùng biến hình có 2 nhân, trùng giày có 3nhân.
20. Động vật nguyên sinh tự do có những đặc điểm gì đặc trưng?
1. Cơ quan di chuyển phát triển nhanh.
2. Dinh dưỡng kiểu dị dưỡng
3. Dinh dưỡng kiểu tự dưỡng
4. Là một mắt xích trong chuỗi thức ăn của tự nhiên.
A. 1, 3, 4.
B. 1, 4.
C. 1, 2, 4.
D. 1, 2.
21: Phương thức dinh dưỡng thường gặp ở ruột khoang là
A. quang tự dưỡng.
B. hoá tự dưỡng.
C. dị dưỡng.
D. dị dưỡng và tự dưỡng
22: Cơ thể ruột khoang có kiểu đối xứng nào?
A. Đối xứng toả tròn.
B. Đối xứng hai bên.
C. Đối xứng lưng – bụng.
D. Đối xứng trước – sau.
23: Tầng keo dày của sứa có ý nghĩa gì?
A. Giúp cho sứa dễ nổi trong môi trường nước.
B. Làm cho sứa dễ chìm xuống đáy biển.
C. Giúp sứa trốn tránh kẻ thù.
D. Giúp sứa dễ bắt mồi.
24: Đâu là điểm khác nhau giữa hải quỳ và san hô?
A. Hải quỳ có khả năng di chuyển còn san hô thì không.
B. Hải quỳ có cơ thể đối xứng toả tròn còn san hô thì đối xứng hai bên.
C. Hải quỳ có đời sống đơn độc còn san hô sống thành tập đoàn.
D. San hô có màu sắc rực rỡ còn hải quỳ có cơ thể trong suốt.
25: Phát biểu nào sau đây vể thuỷ tức là đúng?
A. Sinh sản hữu tính bằng cách tiếp hợp.
B. Sinh sản vô tính bằng cách tạo bào tử.
C. Lỗ hậu môn đối xứng với lỗ miệng.
D. Có khả năng tái sinh.
26: Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thiện nghĩa câu sau :
Tua miệng thuỷ tức chứa nhiều …(1)… có chức năng …(2)….
A. (1) : tế bào mô cơ – tiêu hóa ; (2) : tự vệ và bắt mồi
B. (1) : tế bào gai ; (2) : tự vệ và bắt mồi
C. (1) : tế bào sinh sản ; (2) : sinh sản và di chuyển
D. (1) : tế bào thần kinh ; (2) : di chuyển và tự vệ
27: Ở thuỷ tức, các tế bào mô bì – cơ có chức năng gì?
A. Tiêu hoá thức ăn.
B. Thu nhận, xử lí và trả lời kích thích từ môi trường ngoài.
C. Bảo vệ cơ thể, liên kết nhau giúp cơ thể co duỗi theo chiều dọc.
D. Cả A và B đều đúng.
28: Loại tế bào nào nằm ở lớp trong của thành cơ thể thủy tức?
A. Tế bào mô bì – cơ.
B. Tế bào mô cơ – tiêu hoá.
C. Tế bào sinh sản.
D. Tế bào cảm giác.
29: Ruột khoang nói chung thường tự vệ bằng
A. các xúc tu.
B. các tế bào gai mang độc.
C. lẩn trốn khỏi kẻ thù.
D. trốn trong vỏ cứng.
30: Đảo ngầm san hô thường gây tổn hại gì cho con người?
A. Cản trở giao thông đường thuỷ.
B. Gây ngứa và độc cho người.
C.Tranh thức ăn với các loại hải sản con người nuôi.
D. Tiết chất độc làm hại cá và hải sản nuôi.
31: Độ sâu tối đa mà các loài san hô có thể sống là bao nhiêu?
A. 50m.
B. 100m.
C. 200m.
D. 400m.
32: Đặc điểm nào dưới đây không có ở hải quỳ?
A. Kiểu ruột hình túi.
B. Cơ thể đối xứng toả tròn.
C. Sống thành tập đoàn.
D. Thích nghi với lối sống bám.
33: Sinh sản kiểu này chồi ở san hô khác thuỷ tức ở điểm nào?
A. San hô nảy chồi, cơ thể con tách khỏi bố mẹ khi còn non; thuỷ tức nảy chồi, cơ thể con tách khỏi bố mẹ khi trưởng thành.
B. San hô nảy chồi, cơ thể con không tách khỏi bố mẹ; thuỷ tức nảy chồi, khi chồi trưởng thành sẽ tách khỏi cơ thể mẹ sống độc lập.
C. San hô nảy chồi, cơ thể con tách khỏi bố mẹ khi trưởng thành ; thuỷ tức khi chồi trưởng thành vẫn không tách khỏi cơ thể mẹ sống độc lập.
D. San hô nảy chồi, cơ thể con không tách khỏi bố mẹ ; thuỷ tức khi chồi chưa trưởng thành đã tách khỏi cơ thể mẹ sống độc lập.
34: Loài ruột khoang nào không di chuyển?
A. San hô và sứa
B. Hải quỳ và thủy tức
C. San hô và hải quỳ
D. Sứa và thủy tức
35. Thủy tức sổng ở
A. nước mặn
B. nước lợ
C. nước ngọt
D. trên cạn
36. Sự trao đổi khí ở thủy tức được thực hiện
A. bằng mang
B. qua thành cơ thể
C. bằng phổi
D. bằng ống khí
37. Thủy tức di chuyển bằng cách
A. lộn đầu và bơi
B. sâu đo và lộn đầu
C. sâu đo và bơi
D. bơi bằng tua
38. Thủy tức không sinh sản bằng cách
A. phân đôi.
B. mọc chồi.
C. tái sinh.
D. sinh sản hữu tính.
39. Thủy tức có ruột hình túi ( ruột túi) nghĩa là có 1 lỗ miệng duy nhất thông với ngoài, vậy chúng thải bã bằng cách nào?
A. Thải qua thành cơ thể
B. Thải qua tua miệng
C. Thải qua lỗ miệng
D. Thải qua đế bám
40. Tế bào gai của thủy tức có chức năng
A. tấn công và tự vệ
B. cảm giác
C. di chuyển và tiêu hóa
D. sinh sản
