wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập địa 7

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Nguyên nhân sâu xa gây tác động tiêu cực tới tài nguyên, môi trường ở đới nóng là

a)

dân số tăng quá nhanh.           

b)

kinh tế phát triển chậm.

c)

đời sống nhân dân thấp kém.      

d)

khai thác tài nguyên không hợp lí.

2.

Khu vực có khí hậu nhiệt đới gió mùa điển hình là

a)

Bắc Phi, Nam Phi.  

b)

Trung Phi, Nam Phi.

c)

Đông Á, Nam Á.         

d)

Nam Á, Đông Nam Á.

3.

Để nhận biết sự khác nhau giữa các chủng tộc người ta căn cứ vào

a)

cấu tạo cơ thể.

b)

hình thái bên ngoài.

c)

trang phục bên ngoài.

d)

sự phát triển của trí tuệ.

4.

Năm 2021, Việt Nam có số dân khoảng 97,6 triệu người, trong khi diện tích là 331.212 km2. Vậy mật độ dân số của Việt Nam năm 2021 là

a)

823 người/ km2.

b)

294 người/km2.

c)

832 người/km2.

d)

328 người/km2.

5.

Nguyên nhân nào dẫn đến làn sóng di dân ở đới nóng ?

a)

Thiên tai, chiến tranh, kinh tế.

b)

Ô nhiễm môi trường, thiên tai.

c)

Nhu cầu phát triển nông nghiệp, công nghiệp, dịch vụ.

d)

Dân số đông, thiếu việc làm.

6.

Bùng nổ dân số xảy ra khi nào?

a)

Tỉ lệ gia tăng tự nhiên 1,0% trong thời gian dài

b)

Tỉ lệ gia tăng tự nhiên trên 2,1%

c)

Tỉ lệ sinh bằng tỉ lệ tử

d)

Các nước mới giành độc lập

7.

Đới nóng có mấy kiểu môi trường chính?

a)

Hai môi trường.  

b)

Bốn môi trường.

c)

Ba môi trường.

d)

Năm môi trường.

8.

Môi trường nhiệt đới không có đặc điểm nào dưới đây?

a)

Nằm từ 50 đến chí tuyến cả hai bán cầu.

b)

Nhiệt độ trung bình trên 200C.

c)

Lượng mưa trung bình từ 500 mm – 1500 mm.

d)

Thực vật xanh quanh năm phát triển.

9.

Việt Nam nằm trong môi trường

a)

xích đạo ẩm.

b)

nhiệt đới gió mùa

c)

nhiệt đới.

d)

hoang mạc

10.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với môi trường xích đạo ẩm?

a)

Càng gần xích đạo mưa càng nhiều.

b)

Mưa chủ yếu do tuyết tan.

c)

Mưa quanh năm.

d)

Lượng mưa từ 1500 mm đến 2500 mm.

11.

Khí hậu nhiệt đới gió mùa rất thích hợp cho việc trồng cây lương thực và cây công nghiệp nhiệt đới như

a)

lúa mì, cây cọ.

b)

cao lương.

c)

lúa nước, cây cao su.

d)

lúa mạch, cây chà là.

12.

Cảnh quan môi trường nhiệt đới thay đổi về hai chí tuyến theo thứ tự

a)

rừng thưa, xavan, nửa hoang mạc.

b)

nửa hoang mạc, rừng thưa, xavan.

c)

xavan, nửa hoang mạc, rừng thưa.

d)

rừng thưa, nửa hoang mạc, xavan.

13.

Tháp tuổi cho chúng ta biết

a)

trình độ văn hóa của dân số.

b)

nghề nghiệp đang làm của dân số.

c)

sự gia tăng cơ giới của dân số.

d)

kết cấu giới tính của dân số.

14.

Những nơi nào sau đây trên Trái Đất thường có mật độ dân số thấp?

a)

Miền núi, vùng cực, hoang mạc và bán hoang mạc.

b)

Có giao thông phát triển.

c)

Các đồng bằng, đô thị.

d)

Các vùng đi lại khó khăn.

15.

Dân cư thế giới được chia làm mấy chủng tộc chính?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

16.

Môi trường xích đạo ẩm phân bố chủ yếu trong giới hạn của các vĩ tuyến

a)

từ 50B đến 50N.

b)

từ 23027'N đến 66033'N.

c)

từ 23027'B đến 66033'B.

d)

từ 23027'B đến 66033'N.

17.

Một trong những hậu quả của đô thị hóa tự phát là

a)

công nghiệp phát triển mạnh.  

b)

dịch vụ phát triển nhanh.

c)

thất nghiệp ở các thành phố nhiều.

d)

phổ biến lối sống đô thị về nông thôn.

18.

Tại sao rừng rậm xanh quanh năm ở môi trường xích đạo ẩm lại có nhiều tầng?

a)

Khí hậu nóng quanh năm.   

b)

Mưa quanh năm.

c)

Khí hậu lạnh quanh năm.  

d)

Khí hậu nóng và ẩm quanh năm.

19.

Hướng gió chính vào mùa đông ở môi trường nhiệt đới gió mùa là

a)

Đông Bắc.

b)

Đông Nam.

c)

Tây Nam.

d)

Tây Bắc.

20.

Hướng gió chính vào mùa hạ ở môi trường nhiệt đới gió mùa là

a)

Đông Bắc.

b)

Đông Nam.

c)

Tây Nam.

d)

Tây Bắc.

21.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với môi trường nhiệt đới?

a)

Càng xa xích đạo, thực vật càng thưa

b)

Càng xa xích đạo, lượng mưa càng tăng.

c)

Càng gần chí tuyến, biên độ nhiệt càng lớn.

d)

Trong năm hai lần nhiệt độ tăng cao vào lúc Mặt Trời đi qua thiên đỉnh.

22.

Thảm thực vật tiêu biểu ở môi trường xích đạo ẩm là

a)

rừng rậm xanh quanh năm.

b)

xavan và cây bụi.

c)

rừng lá kim.

d)

đài nguyên.

23.

Đặc điểm nào nổi bật của khí hậu nhiệt đới gió mùa?

a)

Nóng, ẩm quanh năm.

b)

Nhiệt độ, lượng mưa thay đổi theo mùa.

c)

Thời tiết diễn biến thất thường.

d)

Nhiệt độ, lượng mưa thay đổi theo mùa, thời tiết diễn biến thất thường.

24.

Nguyên nhân dân cư thế giới thường tập trung đông đúc ở khu vực địa hình đồng bằng do

a)

khí hậu mát mẻ, ổn định.  

b)

tập trung nguồn tài nguyên khoáng sản.

c)

ít chịu ảnh hưởng của thiên tai.   

d)

thuận lợi cho cư trú, giao lưu phát triển kinh tế.

25.

Châu lục nào tập trung dân cư đông đúc nhất thế giới?

a)

Châu Âu.  

b)

Châu Á.  

c)

Châu Phi.  

d)

Châu Mĩ.

26.

Dân số thế giới đạt trên 7 tỉ người vào năm nào?

a)

2010.

b)

2012.

c)

2016.

d)

2017.

27.

Trường hợp nào dưới đây sẽ dẫn đến sự tăng nhanh dân số?

a)

Tỉ lệ sinh cao, tỉ lệ tử cao.

b)

Tỉ lệ sinh cao, tỉ lệ tử giảm.

c)

Tỉ lệ tử cao, tỉ lệ sinh giảm.

d)

Tỉ lệ sinh giảm, tỉ lệ tử giảm.

28.

Chủng tộc Môn-gô-lô-it có đặc điểm ngoại hình thế nào?

a)

Da đen, tóc đen.  

b)

Da trắng, tóc xoăn.

c)

Da vàng, tóc đen.

d)

Da vàng, tóc vàng.

29.

Trên thế giới dân cư thường phân bố thưa thớt ở những khu vực

a)

ven biển, các con sông lớn.

b)

hoang mạc, miền núi, hải đảo.

c)

các vùng đồng bằng rộng lớn.

d)

các trục giao thông lớn.

30.

Loại gió mang lại lượng mưa lớn cho môi trường nhiệt đới gió mùa là

a)

gió mùa Tây Nam.

b)

gió Tín phong.

c)

gió Đông Nam.

d)

gió mùa Đông Bắc.

31.

Sự thất thường trong chế độ mưa ở môi trường nhiệt đới gió mùa đã gây ra thiên tai nào sau đây?

a)

Động đất.

b)

Sóng thần.

c)

Hạn hán, lũ lụt, bão.

d)

Núi lửa.

32.

Ở các vùng đồi núi chủ yếu trồng cây lương thực nào dưới đây?

a)

Cây ngô.

b)

Cây sắn.

c)

Cây khoai lang.

d)

Cây lúa nước.

33.

Cây cà phê được trồng phổ biến ở khu vực nào sau đây?

a)

Đông Nam Á.

b)

Bắc Mĩ.

c)

Nam Á.

d)

Tây Phi.

34.

Châu lục nào có số dân ít nhất so với toàn thế giới?

a)

Châu Phi.

b)

Châu Á.

c)

Châu Đại Dương.

d)

Châu Âu.

35.

Gia tăng dân số tự nhiên phụ thuộc vào

a)

sự tương quan giữa số trẻ sinh ra và số người chết đi trong một năm.

b)

sự tương quan giữa số trẻ sinh ra và số người chuyển đi trong một năm.

c)

sự tương quan giữa số người chuyển đi và số người từ nơi khác đến trong một năm.

d)

sự tương quan giữa số trẻ sinh ra và số người từ nơi khác đến trong một năm.

36.

Tình hình phân bố dân cư của một địa phương, một quốc gia thể hiện qua yếu tố nào?

a)

Tổng số dân.

b)

Gia tăng dân số tự nhiên.

c)

Mật độ dân số.

d)

Tháp dân số.

37.

Những khu vực tập trung đông dân cư là

a)

Đông Á, Đông Nam Á, Bắc Phi.

b)

Nam Á, Đông Nam Á, Đông Bắc Hoa Kì.

c)

Bắc Á, Bắc Phi, Đông Bắc Hoa Kì.

d)

Nam Á, Bắc Á, Bắc Mĩ.

38.

Bình quân lương thực theo đầu người ở châu Phi rất thấp và ngày càng giảm là chủ yếu do

a)

điều kiện tự nhiên cho sản xuất hạn chế.

b)

dân số đông và tăng nhanh.

c)

sử dụng giống cây trồng có năng suất, chất lượng thấp.

d)

thường xuyên chịu ảnh hưởng của thiên tai bão, lũ lụt.

39.

Biện pháp không có vai trò trong việc giảm sức ép của dân số tới tài nguyên, môi trường ở đới nóng là

 

a)

giảm tỉ lệ gia tăng dân số.

b)

nâng cao đời sống người dân.

c)

tăng cường khai thác tài nguyên.

d)

đẩy mạnh phát triển kinh tế.

40.

Nằm ở giữa chí tuyến Bắc (Nam) đến vòng cực Bắc (Nam) là vị trí phân bố của đới khí hậu nào?

 

a)

Đới nóng

b)

Đới ôn hòa

c)

Đới lạnh

d)

Nhiệt đới

41.

Môi trường nào sau đây không thuộc đới ôn hòa:

 

a)

Môi trường ôn đới hải dương.

b)

Môi trường địa trung hải.

c)

Môi trường ôn đới lục địa.

d)

Môi trường nhiệt đới gó mùa.

42.

Vị trí trung gian đã ảnh hưởng đến đặc điểm thời tiết ở đới ôn hòa như thế nào?

 

a)

Thời tiết thay đổi thất thường.

b)

Thời tiết quanh năm ôn hòa, mát mẻ.

c)

Quanh năm chịu ảnh hưởng của các đợt khí lạnh.

d)

 Nhiệt độ không quá nóng, không quá lạnh.

43.

Đâu là biểu hiện của sự thay đổi thiên nhiên theo bắc nam ở đới ôn hòa?

   

a)

Một năm có bốn mùa: xuân, hạ, thu, đông.

b)

Bờ Tây lục địa có khí hậu ẩm ướt, càng vào sâu đất liền tính lục địa càng rõ rệt.

c)

 Ở vĩ độ cao có mùa đông rất lạnh và kéo dài, gần chí tuyến có mùa đông ấm áp.

d)

Thảm thực vật thay đổi từ rừng lá rộng sang rừng hỗn giao và rừng lá kim.

44.

Trên lãnh thổ châu Á, xuất hiện môi trường hoang mạc với diện tích khá rộng lớn. Nguyên nhân chủ yếu là do:

a)

có dòng biển lạnh chạy ven bờ.

b)

địa hình khuất gió.

c)

lãnh thổ nằm sâu trong nội địa.

d)

đón gió tín phong khô nóng.

45.

Các nguyên nhân nào làm ô nhiễm không khí ở đới ôn hoà:

   

a)

Do khói bụi từ các phương tiện giao thông, từ các nhà máy.

b)

Xả rác bữa bãi nơi công cộng.

c)

Khói bụi từ các vùng khác bay tới.

d)

Chặt phá rừng quá mức, tài nguyên đất bị bạc màu.

46.

Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào có ảnh hưởng nhiều nhất đến sức khoẻ con người?

   

a)

Mưa axít.

b)

Hiệu ứng nhà kính.

c)

Tầng ô zôn bị thủng.

d)

Thủy triều đỏ.

47.

Các chất thải sinh hoạt, chất thải từ các nhà máy, từ thuốc trừ sâu và phân hóa học trong nông nghiệp,… đổ ra biển gây ra hiện tượng:

   

a)

Thủy triều đen.

b)

Thủy triều đỏ.

c)

Triều cường.

d)

Triều kém.

48.

Hoang mạc có ở hầu hết các châu lục và chiếm:

a)

Gần 1/3 diện tích đất nổi của Trái Đất.

b)

Gần 1/2 diện tích đất nổi của Trái Đất.

c)

Gần 1/4 diện tích đất nổi của Trái Đất. 

d)

Gần 1/5 diện tích đất nổi của Trái Đất.

49.

Diện tích các hoang mạc có xu hướng:

  

a)

Ngày một giảm.

b)

Không có gì thay đổi.

c)

Ngày một tăng nhưng không ổn định.

d)

Ngày một tăng.

50.

Môi trường đới nóng nằm ở khoảng

a)

giữa hai chí tuyến.

b)

giữa đới lạnh và đới ôn hòa.

c)

giữa chí tuyến Bắc đến cực Bắc.            

d)

giữa chí tuyến Nam đến cực Nam.