wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa lý

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

ý nào không thể hiện vai trò của đô thị với phát triển kinh tế xh

a)

đóng góp lớn vào GDP

b)

tạo ra môi trường tự nhiên trong lành

2.

mật độ trung bình của đb sông Hồng lớn gấp 2,8 lần đb sông Cửu Long vì

a)

điều kiện tự nhiên

b)

lịch sử khai thác lãnh thổ

3.

quốc lộ số 1 đc bắt đầu bằng tỉnh nào

a)

Lạng Sơn

b)

Cao Bằng

4.

quốc lộ số 1 không đi qua tỉnh nào

a)

Lâm Đồng

b)

Khánh Hòa

5.

mạng lưới giao thông vận tải ở nước ta còn chậm phát triển chủ yếu do

a)

dân cư phân bố ko đồng đều

b)

thiếu vốn đầu tư để phát triển

6.

nghề nuôi cá nước ngọt phát triển đặc biệt ở

a)

đồng bằng sông Hồng và đồng bằng sông Cửu Long

b)

Đông nam bộ và ĐBS Cửu Long

7.

tỉnh dẫn đầu cảng nước về thủy sản khai thác là

a)

An Giang

b)

Kiên Giang

8.

vùng BTB phải hình thành cơ cấu kinh tế nông lâm ngư nghiệp vì

a)

vừa tạo cơ cấu nghành, vừa tạo thế liên hoàng trong phát triển kinh tế theo không gian

b)

có ý nghĩa lớn đối với sự hình thành kinh tế chung của vùng

9.

ba nhà máy xi măng lớn hoạt động trên nguồn đá vôi dồi dào của vùng BTB là

a)

Biểm Sơn, Nghi Sơn, Hoàng Mai

b)

Biểm Sơn, Nghi Sơn, Phúc Sơn

10.

bảo vệ rừng đầu nguồn lưu vực sông Đồng Nai nhằm

a)

tăng cường nguồn nước cho hồ thủy điện Trị An

b)

bảo vệ nguồn gen động thực vật quý hiếm

11.

BTB không thuận lợi cho phát triển cây lương thực vì

a)

đất cát pha và đất cát là chủ yếu

b)

thiếu nước trầm trọng trong mùa khô

12.

việc tăng cường kết cấu hạ tầng giao thông vận tải có ý nghĩa đặc biệt quan trọng trong việc hình thành cơ cấu kinh tế của vùng DHNTB

a)

tạo ra thế mở cửa, phân công lao động, giao lưu kinh tế

b)

tạo ra thế mở cửa, phân công lao động, tăng cường vai trò trung chuyển của vùng

13.

ý nghĩa quan trọng của việc bảo vệ rừng ngập mặn của ĐNB

a)

du lịch sinh thái

b)

bảo tồn các hệ sinh thái ngập mặn của sông

14.

loại khoáng sản có trử lượng lớn nhất ở Tây Nguyên là

a)

Boxit

b)

Sắt

15.

phát biểu không đúng về điều kiện sinh thái ở Tây Nguyên

a)

đất nâu đỏ đá vôi màu mở

b)

các cao nguyên badan xếp tầng

16.

một trong những vấn đề lớn đối với việc phát triển rừng ở Tây Nguyên là

a)

tình trạng rừng bị phá, bị cháy diễn ra thường xuyên

b)

diện tích đất rừng ngày càng bị thu hẹp

17.

chè đc trồng nhiều ở Tây Nguyên chủ yếu do

a)

khí hậu mát mẻ ở các cao nguyên

b)

tổng lượng mưa quanh năm lớn

18.

tài nguyên khoáng sản có giá trị lớn nhất trong vùng BTB là

a)

thiết, sắt, đá vôi, đá quý, sét, crom

b)

crom, đá vôi, thiết, apatit, kẽm, than

19.

trung tâm công nghiệp dịch vụ gắn với công nghiệp khai thác dầu khí là

a)

Vũng Tàu

b)

Nghệ An

20.

ranh giới tự nhiên giữa BTB và DHNTB là

a)

dãy Bạch Mã

b)

sông Gianh

21.

thế mạnh để phát triển tổng hợp kinh tế biển ở DHNTB là

a)

nghề cá, du lịch biển, dịch vụ hàng hải, khai thác khoáng sản ở thềm lục địa

b)

khai thác khoáng sản ở thềm lục địa, giao thông biển, du lịch biển, đánh bắt và nuôi trồng thủy sản

22.

cảng nước sâu Dung Quất ở Quãng Ngãi gắn liền với

a)

nhà máy lọc dầu

b)

nhà máy sản xuất xi măng

23.

vấn đề tiêu biểu trong sự phát triển của vùng ĐNB là

a)

khai thác lãnh thổ theo chiều sâu

b)

chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành

24.

Những ngành công nghiệp nào của ĐNB có vị trí nổi bật trong cơ cấu công nghiệp của vùng

a)

luyện kim, điện tử, chế tạo máy, tin học, hóa chất, hóa dược, thực phẩm

b)

luyện kim, điện tử, chế tạo máy, tin học, hóa chất, hóa dược, thủy điện

25.

trong nhóm cây công nghiệp hằng năm, giữ vị trí quan trọng nhất ở ĐNB là

a)

mía, đậu tương

b)

bông, đậu tương

26.

ưu tiên hàng đầu trong việc phát triển công nghiệp ở BTB là

a)

phát triển cơ sở năng lượng

b)

phát triển công nghiêp chế biến nông lâm thủy sản

27.

vùng gò đồi trước núi của BTB có thế mạnh về

a)

chăn nuôi gia súc lớn

b)

chăn nuôi gia cầm

28.

đâu không phải là nguyên nhân khiến ĐNB có nguồn lao động chất lượng cao

a)

dân cư đông đúc

b)

có nền kinh tế phát triển năng động

29.

việc xây dựng cơ sở hạ tầng cho DHNTB không mang lại lợi ích nào sau đâu

a)

hạn chế sự khắc nghiệt của thiên tai

b)

cung cấp nguồn năng lượng cho sản xuất và sinh hoạt

30.

để tăng hệ số sử dụng đất ở DHNTB, biện pháp quan trọng là

a)

xây dựng các hồ chứa nước, bảo vệ rừng đầu nguồn

b)

trồng cây chịu hạn

31.

ĐBS Cửu Long ít khi xảy ra

a)

Bão

b)

Xâm nhập mặn

32.

mùa khô ở ĐBS Cửu Long kéo dài từ

a)

Tháng 12 đến tháng 4 năm sau

b)

Tháng 12 đến tháng 5 năm sau

33.

các thế mạnh chủ yếu của ĐBS Cửu Long là

a)

đất, khí hậu, nguồn nước, sinh vật

b)

đất, rừng, khoáng sản, nguồn nước

34.

hoạt động du lịch có tiềm năng nhất ở ĐBS Cửu Long là

a)

sinh thái

b)

nghĩ dưỡng

35.

mùa khô kéo dài ở ĐBS Cửu Long không gây ra hậu quả nào sau đây

a)

sâu bệnh phá hoại mùa màng

b)

thiếu nước ngọt cho sản xuất và sinh hoạt

36.

biển đông có diện tích gấp mấy lần diện tích đất liền

a)

3 lần

b)

5 lần

37.

thành phố nào không có đường biên giới chung với Lào

a)

Gia Lai

b)

Kon Tum

38.

ven biển duyên hải miền trung giới hạn từ...đến...

a)

Thanh Hóa- Bình Thuận

b)

Nghệ An- Vũng Tàu

39.

cảng biển nào lớn nhất ĐBS Cửu Long

a)

cảng biển Kiên GIang

b)

cảng biển Cà Mau

40.

thứ tự các tỉnh ven biển từ Bắc vào Nam là

a)

Quảng Trị, Thừa Thiên Huế, Đà Nẵng, Quảng Nam, Quảng Ngãi

b)

Quảng Trị, Thừa Thiên Huế, Đà Nẵng, Quảng Ngãi, Quảng Nam

41.

dân cư ĐBS Cửu Long chung sống lâu dài với lũ là do

a)

không có hệ thống đê ngăn lũ như ĐBS Hồng

b)

lũ xảy ra quanh năm đột ngột mực nước dân cao

42.

lượng ẩm cao do biển Đông mang lại đã ảnh hưởng ntn đến cảnh quan thiên nhiên

a)

thảm thực vật xanh tươi quanh năm

b)

xúc tiến mạnh mẽ vòng tuần hoàng sinh vật

43.

nghành nào sau đây không được xem là ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta

a)

luyện kim

b)

năng lượng

44.

ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta không phải là ngành:

a)

dựa hoàn toàn vào vốn đầu tư nước ngoài

b)

tác động mạnh mẽ đến việc phát triển các ngành kinh tế khác

45.

tài nguyên du lịch nhân văn bao gồm

a)

di tích, lễ hội, làng nghề, ẩm thực

b)

địa hình, di tích, lễ hội, sinh vật

46.

tài nguyên du lịch tự nhiên bao gồm

a)

địa hình, khí hậu, nước, sinh vật

b)

địa hình, lễ hội, sinh vật, ẩm thực

47.

thị trường xuất khẩu lớn nhất của nước ta hiện nay là các quốc gia nào

a)

hoa kì, nhật bản, trung quốc

b)

ấn độ, nhật bản, canada

48.

hoạt động du lịch biển của các tỉnh phí nam có thể diễn ra quanh năm vì

a)

khong có mùa đông lạnh

b)

giá cả hợp lý

49.

các trung tâm du lịch có ý nghĩ quốc gia là

a)

hà nội, huế, đà nẵng, thành phố hồ chí minh

b)

hà nội, thành phố hồ chí minh, nha trang, phú quốc

50.

tỉnh có năng xuất lúa cao nhất ĐBS Hồng hiện nay là

a)

Thái Bình

b)

Hải Dương