wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa Cuối Kỳ 1

Total questions: 53

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Vùng nước biển  nằm phía trong đường nước cơ sở được gọi là vùng


a)

lãnh hải.

b)

nội thủy. 

c)

đặc quyền kinh tế.

d)

tiếp giáp lãnh hải.


2.

Quốc gia nào sau đây không có chung đường biên giới với Việt Nam?


a)

Mi-an-ma.

b)

Cam-pu-chia

c)

Lào.

d)

Trung Quốc.


3.

Nước ta nằm ở

a)

trung tâm của bán đảo Đông Dương.

b)

 vùng không có các thiên tai: bão, lũ lụt

c)

trong vùng cận nhiệt đới bán cầu Bắc.

d)

khu vực chịu ảnh hưởng của gió mùa

4.

Loại gió nào sau đây hoạt động quanh năm ở nước ta?

a)

Tín phong bán cầu Bắc.

b)

Gió mùa Tây Nam.


c)

Gió phơn Tây Nam

d)

Gió mùa Đông Bắc

5.

Nhân tố nào dưới đây quyết định tính phong phú về thành phần loài của giới thực vật nước ta?

a)

Sự phong phú, đa dạng của các nhóm đất và sông ngòi.

b)

Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, có sự phân hóa đa dạng

c)

Địa hình đồi núi chiếm ưu thế, có sự phân hóa phức tạp.

d)

Vị trí trên đường di cư và di lưu của nhiều loài thực vật.

6.

Do nằm hoàn toàn trong vùng nhiệt đới ở bán cầu Bắc, nên lãnh thổ nước ta có

a)

nền nhiệt độ cao.

b)

hoạt động của gió mùa.

c)

tổng lượng mưa lớn.

d)

ảnh hưởng của biển

7.

Nguồn tài nguyên sinh vật dưới nước, đặc biệt là nguồn hải sản bị suy giảm rõ rệt là do hậu quả của

a)

 biến đổi khí hậu

b)

thủy triều đỏ.

c)

khai thác quá mức.

d)

các sự cố tràn dầu.

8.

Nhận định nào sau đây đúng với tỉ lệ dân thành thị ở nước ta ?

a)

Biến động rất ít.

b)

Tăng rất nhanh.

c)

Tăng nhưng vẫn còn thấp so với khu vực 

d)

Giảm mạnh.

9.

Vùng nào sau đây có mật độ dân số cao nhất nước ta?

a)

Đồng bằng sông Hồng.

b)

Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

d)

Đông Nam Bộ.

10.

Nhân tố nào sau đây quyết định tới sự phân bố dân cư nước ta?

a)

Điều kiện tự nhiên.

b)

Tình trạng chuyển cư.

c)

Lịch sử khai thác lãnh thổ.

d)

Trình độ phát triển kinh tế.

11.

Dân tộc nào sau đây chiếm tỉ lệ lớn nhất trong dân số nước ta?

a)

 Ê- đê.

b)

Kinh

c)

Mường.

d)

 Tày.

12.

Người lao động nước ta có nhiều kinh nghiệm sản xuất nhất trong lĩnh vực

a)

công nghiệp.

b)

du lịch.

c)

thương mại.

d)

nông nghiệp.

13.

Nhận định nào sau đây đúng với chất lượng lao động của nước ta?

a)

Phần lớn lao động có trình độ cao đẳng trở lên.

b)

Chất lượng lao động ngày càng tăng. 


c)

Lao động nước ta đều chưa qua đào tạo.

d)

Phần lớn lao động nước ta đã qua đào tạo

14.

Tác động tích cực của quá trình đô thị hóa ở nước ta không phải là

a)

làm chuyển dịch cơ cấu ngành và lãnh thổ kinh tế, nâng cao thu nhập.

b)

tạo ra nhiều việc làm mới, mở rộng thị trường tiêu thụ, thu hút đầu tư.

c)

tạo động lực cho tăng trưởng kinh tế, tăng thu ngân sách địa phương.

d)

gia tăng sức ép đến hạ tầng, nhà ở, quản lí xã hội, ô nhiễm môi trường.

15.

Đặc điểm nào sau đây đúng về đô thị của nước ta hiện nay?

a)

Phân bố rất đồng đều giữa các vùng.

b)

Quy mô dân số chủ yếu thuộc loại lớn.

c)

Cơ cấu kinh tế không đổi qua các năm..


d)

Tập trung nhiều lao động có kĩ thuật.


16.

Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm dân số nước ta hiện nay?


a)

Dân tộc Kinh chiếm tỉ lệ lớn nhất.

b)

Tỉ lệ gia tăng dân số tăng nhanh.

c)

Tỉ lệ dân thành thị tăng lên trong tổng dân số.


d)

Mất cân bằng giới tính diễn ra ở lứa tuổi sơ sinh.

17.

Sử dụng lao động trong các ngành kinh tế của nước ta đang có sự chuyển dịch theo hướng

a)

Giảm tỉ trọng lao động ở khu vực công nghiệp, xây dựng và dịch vụ.

b)

Giảm tỉ trọng lao động ở khu vực nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản.

c)

Tăng tỉ trọng lao động ở khu vực ngoài Nhà nước và ngoài Nhà nước.


d)

Tăng tỉ trọng lao động ở khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.


18.

Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm đô thị hóa ở nước ta?

a)

Phân bố đô thị đều theo vùng lãnh thổ.

b)

Tỉ lệ dân thành thị và số dân thành thị tăng.

c)

Đô thị hóa đang diễn ra trên khắp cả nước.

d)

Lối sống thành thị ngày càng phổ biến.

19.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với nguồn lao động nước ta?

a)

Người lao động nước ta sáng tạo.  

b)

Có nhiều kinh nghiệm trong dịch vụ.

c)

Chất lượng lao động ngày càng tăng.  

d)

Tỉ lệ lao động đã qua đào tạo tăng.

20.

Dân cư ở nước ta phân bố

a)

tương đối đồng đều giữa các khu vực.

b)

chủ yếu ở nông thôn với mật độ rất cao.

c)

khác nhau giữa các khu vực. 

d)

chỉ tập trung ở dải đồng bằng ven biển.

21.

Nhiều thành phần dân tộc giúp nước ta có thuận lợi chủ yếu nào sau đây?

a)

Dân số đông, nguồn lao động dồi dào.

b)

Nguồn lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ rộng lớn.


c)

Có sự đa dạng về văn hóa, phong tục, tập quán.

d)

Lao động trẻ nhưng có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất.

22.

Cơ cấu lao động phân theo ngành kinh tế của nước ta đang chuyển dịch theo xu hướng nào sau đây?


a)

Giảm tỉ trọng lao động nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản và công nghiệp, xây dựng; tăng tỉ trọng lao động dịch vụ. 


b)

Tăng tỉ trọng lao động nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản; giảm tỉ trọng lao động công nghiệp, xây dựng và dịch vụ.

c)

Tăng tỉ trong lao động ở tất cả các ngành kinh tế.

d)

Giảm tỉ trọng lao động nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản; tăng tỉ trọng lao động công nghiệp và dịch vụ.

23.

Trong cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản, tỉ trọng ngành thủy sản có xu hướng

a)

giảm

b)

ổn định.

c)

tăng.

d)

biến động.


24.

Nhóm cây nào sau đây chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu diện tích trồng trọt ở nước hiện nay?

a)

Cây lương thực.

b)

Cây công nghiệp lâu năm.

c)

Cây ăn quả.

d)

Cây công nghiệp hàng năm.

25.

Vùng nào sau đây có năng suất lúa cao nhất nước ta hiện nay?


a)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

b)

Đồng bằng sông Hồng.

c)

Đồng bằng sông Cửu Long.

d)

Bắc Trung Bộ.


26.

Cơ cấu kinh tế theo ngành ở nước ta hiện nay đang chuyển dịch theo hướng

a)

công nghiệp hóa, hiện đại hóa.

b)

tăng tỉ trọng ngành nông nghiệp.

c)

hình thành các vùng chuyên canh.

d)

tăng tỉ trọng khu vực Nhà nước.


27.

Xu hướng nổi bật nhất của ngành chăn nuôi nước ta hiện nay là

a)

ứng dụng tiến bộ khoa học và kĩ thuật.

b)

đang tiến mạnh lên sản xuất hàng hóa.

c)

 tăng tỉ trọng sản phẩm không giết thịt.

d)

phát triển mạnh dịch vụ về giống, thú y.


28.

Phát biểu nào sau đây ''không' đúng với xu hướng phát triển của ngành chăn nuôi ở nước ta hiện nay?

a)

Giảm tỉ trọng trong sản xuất nông nghiệp.

b)

 Chăn nuôi theo hình thức công nghiệp.

c)

Tăng tỉ trọng chăn nuôi lấy thịt và sữa.

d)

Tiến mạnh lên sản xuất hàng hóa.

29.

Yếu tố nào sau đây là chủ yếu làm cho hiệu quả chăn nuôi nước ta chưa ổn định?

a)

Cơ sở chuồng trại nhiều nơi có quy mô còn nhỏ.

b)

Lao động có trình độ kĩ thuật cao còn chưa nhiều.

c)

Dịch bệnh hại vật nuôi vẫn đe dọa trên diện rộng.

d)

Việc sử dụng giống năng suất cao chưa phổ biến.

30.

Sản xuất lúa gạo ở nước ta hiện nay

a)

phân bố rất đồng đều giữa các vùng.

b)

hoàn toàn theo hình thức trang trại.

c)

đã có được sản phẩm để xuất khẩu.

d)

chỉ dùng cho công nghiệp chế biến.

31.

Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho hoạt động nuôi trồng thủy sản ở nước ta phát triển nhanh?

a)

Thị trường tiêu thụ ngày càng được mở rộng.

b)

Công nghiệp chế biến đáp ứng được nhu cầu.

c)

Diện tích mặt nước nuôi trồng thủy sản tăng.

d)

Ứng dụng nhiều tiến bộ của khoa học kĩ thuật.

32.

Năm 2021, vùng nào sau đây có diện tích rừng tự nhiên lớn nhất so với các vùng khác của nước ta?

a)

Trung du miền núi Bắc Bộ.

b)

Đồng bằng sông Hồng.

c)

Tây Nguyên 

d)

Đông Nam Bộ.

33.

Ngư trường trọng điểm nào sau đây nằm ở vùng biển phía Tây Nam của nước ta?


a)

Hải Phòng- Quảng Ninh.  

b)

Ninh Thuận, Bình Thuận- Bà Rịa Vũng Tàu.

c)

Quần đảo Hoàng Sa- quần đảo Trường Sa.

d)

Cà mau- Kiên Giang.


34.

Cơ cấu kinh tế theo ngành ở nước ta hiện nay đang chuyển dịch theo hướng

a)

công nghiệp hóa, hiện đại hóa.

b)

tăng tỉ trọng ngành nông nghiệp.

c)

hình thành các vùng chuyên canh.

d)

tăng tỉ trọng khu vực Nhà nước.

35.

Điều kiện thuận lợi đối với nuôi trồng thủy sản nước lợ ở nước ta là

a)

có nhiều sông suối, kênh rạch, ao hồ.

b)

khí hậu và thời tiết ổn định, ít thiên tai.


c)

có nhiều bãi triều, cánh rừng ngập mặn.

d)

có các ngư trường lớn ở ngoài khơi xa.

36.

Hoạt động khai thác và nuôi trồng thủy sản ở nước ta ngày càng thuận lợi chủ yếu do

a)

thị trường rộng, ngư dân có nhiều kinh nghiệm.

b)

tàu thuyền công suất lớn, ngư cụ đánh bắt tốt.

c)

mở rộng chế biến và phát triển dịch vụ thủy sản.

d)

nguồn vốn lớn, phòng chống bão biển hiệu quả.

37.

Các sản phẩm nông nghiệp chính của vùng sinh thái nông nghiệp Đồng Bằng sông cửu Long là:

a)

cây công nghiệp nhiệt đới, cây cận nhiệt và ôn đới.

b)

cây lương thực, cây thực phẩm, rau quả, chăn nuôi.

c)

cây công nghiệp lâu năm: cà phê, cao su, hồ tiêu.

d)
  1. lúa chất lượng cao, cây ăn quả nhiệt đới, thủy sản.

38.
a)

tỉ trọng ngành trồng trọt giảm.

b)

tỉ tọng ngành chăn nuôi tăng.

c)

tỉ trọng ngành dịch vụ nông nghiệp tăng.

d)

tỉ trọng ngành dịch vụ nông nghiệp tăng nhiều nhất.

39.

Biện pháp nào sau đây là quan trọng nhất để tăng giá trị sản phẩm thủy sản nuôi trồng ở nước ta?

a)

Sử dụng giống mới, phát triển công nghiệp chế biến.

b)

Nâng cao công nghệ chế biến, tăng nuôi trồng ở biển.

c)

Cải thiện cơ sở hạ tầng, nâng cao chất lượng lao động.

d)

Thu hút nguồn đầu tư, đa dạng hoá hoạt động dịch vụ.


40.

Đẩy mạnh phát triển nuôi trồng thủy sản ở nước ta nhằm mục đích chủ yếu là


a)

tạo nhiều nông sản, tăng mức sống, góp phần thay đổi cơ cấu kinh tế.

b)

phát huy thế mạnh, tạo sản phẩm hàng hóa, thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.

c)

tạo ra sản phẩm hàng hóa, đa dạng sản xuất, nâng cao vị thế của vùng.

d)

thu hút nguồn vốn đầu tư, mở rộng phân bố sản xuất, tạo nhiều việc làm.


41.

Khó khăn tự nhiên nào sau đây có ảnh hưởng lớn nhất đến hoạt động khai thác hải sản xa bờ của nước ta?

a)

Hải sản ven bờ ngày càng cạn kiệt.

b)

.Hoạt động của bão và áp thấp nhiệt đới.

c)

Môi trường biển và hải đảo ô nhiễn.

d)

Hoạt động của gió mùa Đông Bắc trên biển.

42.

Chăn nuôi lợn phát triển mạnh ở Đồng bằng sông Hồng do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Cơ sở thức ăn đảm bảo và thị trường lớn.

b)

Lao động dồi dào và giàu kinh nghiệm.

c)

Vị trí địa lí, điều kiện tự nhiên thuận lợi.

d)

Cơ sở hạ tầng, vật chất kĩ thuật hiện đại.

43.

Vùng có số lượng trang trại nhiều nhất là

a)

Đông Nam Bộ vàđồng bằng sông Hồng .

b)

đồng bằng sông Cửu Long và Tây Nguyên.

c)

đồng bằng sông Hồng và đồng bằng sông Cửu Long.


d)

Tây Nguyên và Đông Nam Bộ.

44.

 Việt Nam là nước đứng hàng đầu thế giới về các loại nông sản như

a)

cà phê, bông, chè.

b)

cà phê, hồ tiêu, điều.

c)

cà phê, đậu tương, hồ tiêu.

d)

cao su, lạc, hồ tiêu.

45.

Hoạt động nuôi trồng thủy sản của nước ta hiện nay

a)

chưa đa dạng về đối tượng nuôi trồng

b)

chịu sự chi phối của nhân tố thị trường.

c)

sản lượng nuôi trồng ngày càng giảm.

d)

các vùng nước ngọt chủ yếu nuôi tôm.


46.

Nước ta có điều kiện phát triển sản xuất cây công nghiệp là do

a)

địa hình nhiều đồi núi, có sự phân hóa.

b)

khí hậu phân hóa, có một mùa đông lạnh.

c)

nguồn nước phong phú, địa hình đồi núi

d)

khí hậu đa dạng, nhiều loại đất thích hợp.

47.

Sản lượng lúa cả năm của nước ta có xu hướng tăng, chủ yếu do?

a)

 đẩy mạnh thâm canh.

b)

tăng diện tích canh tác.

c)

đẩy mạnh xen canh.

d)

đẩy mạnh khai hoang.


48.

Hoạt động lâm nghiệp của nước ta bao gồm?

a)

trồng rừng, khoanh nuôi và bảo vệ rừng.

b)

lâm sinh, khai thác, chế biến gỗ và lâm sản.


c)

trồng rừng, khai thác chế biến gỗ và lâm sản.

d)

lâm sinh, xây dựng các vườn quốc gia.

49.

Nhận định nào sau đây đúng với tình hình sản xuất lúa ở nước ta hiện nay?

a)

Lúa là cây trồng chính trong sản xuất lương thực.

b)

Diện tích trồng lúa tăng liên tục qua các năm

c)

Chưa hình thành được các vùng sản xuất lúa trọng điểm.

d)

Tỉ trọng ngày càng tăng trong cơ cấu ngành trồng trọt.

50.

Một trong những đặc điểm phát triển của ngành chăn nuôi ở nước ta hiện nay là

a)

chú trọng hình thức chăn nuôi trang trại.

b)

 đàn trâu có xu hướng tăng liên tục qua các năm.

c)

chăn nuôi bò sữa chỉ phát triển ở ven các thành phố lớn.

d)

luôn chiếm tỉ trọng trong trị giá sản xuất cao hơn ngành trồng trọt.

51.

Nước ta có đường bờ biển dài hơn 3260 km, trung bình cứ cách 20 km lại có một cửa sông dọc theo bờ biển. Vùng biển nước ta có hơn 4000 đảo lớn nhỏ, trong đó có những quần đảo lớn, nhiều vũng vịnh đầm phá. Bên cạnh đó, nước ta còn có nhiều ngư trường lớn và nguồn lợi hải sản phong phú và đa dạng.


a)

Nước ta có nguồn lợi hải sản ít.


b)

Nước ta có điều kiện tự nhiên thuận lợi để nuôi trồng thuỷ sản.


c)

Vùng Đồng bằng sông Hồng có sản lượng đánh bắt thủy sản lớn nhất.


d)

Ngành nuôi trồng thuỷ sản ngày càng phát triển khá nhanh do nhu cầu thị trường lớn và chủ động hơn về cung cấp nguồn nguyên liệu.


52.
a)

Sản lượng thủy sản nuôi trồng giảm.

b)

Sản lượng thủy sản khai thác tăng và cao hơn sản lượng thủy sản nuôi trồng.


c)

Sản lượng thủy sản nuôi trồng tăng là do có nhiều ngư trường trọng điểm lớn, nguồn lợi thủy sản phong phú.

d)

Sản lượng thủy sản khai thác tăng chủ yếu là do đẩy mạnh khai thác xa bờ, đầu tư tàu công suất lớn với trang thiết bị hiện đại.

53.
a)

Năm 2020 diện tích cây cao su lớn nhất.


b)

Diện tích cây cà phê có tốc độ tăng nhanh hơn hồ tiêu.

c)

Tỉ lệ diện tích các cây công nghiệp đều tăng.

d)

Diện tích cây công nghiệp lâu năm tăng là do mang lại giá trị.