wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP

Total questions: 53

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Trên Trái Đất nước mặn chiếm khoảng

a)

30,1%.

b)

2,5%.

c)

97,5%.

d)

68,7%.

2.

Thủy quyển là lớp nước trên Trái Đất không tồn tại ở trạng thái nào sau đây?

a)

Rắn.

b)

Quánh dẻo.

c)

Hơi.

d)

Lỏng.

3.

Trên Trái Đất diện tích đại dương chiếm

a)

50%

b)

60%

c)

70%

d)

80%.

4.

Nước ngọt trên Trái Đất gồm có 

a)

nước ngầm, nước biển, nước sông và băng.

b)

nước mặt, nước biển, nước ngầm và băng.

c)

nước ngầm, nước ao hồ, sông suối và băng.

d)

nước mặt, nước khác, nước ngầm và băng.

5.

Băng hà trên Trái Đất chủ yếu tập trung ở

a)

đại dương, các biển và lục địa.

b)

Trên núi cao

c)

châu Nam cực, đảo Grơn len

d)

lục địa, đại dương và các ao, hồ.

6.

Nước trên Trái Đất phân bố chủ yếu ở

a)

biển và đại dương.

b)

các dòng sông lớn.

c)

ao, hồ, vũng vịnh.

d)

băng hà, khí quyển.

7.

Nước ngọt trên Trái Đất không bao gồm có

a)

nước mặt.

b)

băng.

c)

nước biển.

d)

nước ngầm.

8.

Chế độ nước của một con sông phụ thuộc vào những nhân tố

a)

Chế độ mưa, băng tuyết, nước ngầm, nhiệt độ trung bình năm.

b)

Chế độ gió, địa hình, thảm thực vật, nhiệt độ trung bình năm.

c)

Chế độ mưa, băng tuyết, nước ngầm, địa hình, thảm thực vật, hồ đầm.

d)

Nước ngầm, địa hình, thảm thực vật,  nhiệt độ trung bình năm.

9.

Sông ngòi ở miền khí hậu nóng, nguồn cung cấp nước chủ yếu là

a)

băng tan.       

        

b)

      

tuyết rơi.       

      

c)

     

nước ngầm.         

d)

       

nước mưa.        

10.

Chi lưu là

a)

Sông đổ nước vào sông chính

b)

Sông chia / thoát nước cho sông chính

c)

Diện tích đất cung cấp nước thường xuyên cho sông.

d)

Là con sông lớn nhất

11.

Phụ lưu là

a)

Sông thoát nước cho sông chính.

b)

Sông đổ nước vào sông chính

c)

Sông dài và lớn nhất hệ thống

12.

Phần lớn lượng nước ngầm trên lục địa có nguồn gốc từ 

a)

nước trên  mặt thấm xuống.

b)

nước từ  biển, đại dương thấm vào.

c)

nước từ  dưới lớp vỏ Trái Đất ngấm ngược lên.

d)

khi hình thành Trái Đất nước ngầm đã xuất hiện.

13.

Việc phá hoại rừng phòng hộ ở thượng nguồn sông, sẽ dẫn tới hậu quả là

a)

mực nước sông quanh năm thấp, sông chảy chậm chạp.

b)

mực nước sông quanh năm cao, sông chảy siết.

c)

Gia tăng lũ lụt và hạn hán

d)

sông sẽ  không còn nước, chảy quanh co uốn khúc.

14.

Mực nước ngầm trên lục địa không  phụ thuộc vào  yếu tố nào sau đây

a)

Nguồn cung cấp nước nhiều hay ít.

b)

Nước từ  biển, đại dương thấm vào.

c)

Lớp phủ thực vật.

d)

Địa hình và cấu tạo của đất, đá.

15.

Biện pháp bảo vệ tài nguyên nước là

a)

Xây dựng nhiều nhà máy thuỷ điện.

b)

Đắp đập ngăn chặn dòng chảy.

c)

Trồng rừng phòng hộ đầu nguồn.

d)

Thường xuyên nạo vét lòng sông.

16.

Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu nhất làm cho sông ngòi nước ta có tổng lượng nước lớn

a)

Thảm thực vật có độ che phủ cao và lượng mưa lớn.

b)

Lượng mưa lớn trên đồi núi dốc và ít lớp phủ thực vật.

c)

Địa hình chủ yếu là đồi núi thấp và lượng mưa lớn.

d)

Mưa lớn và nguồn nước từ ngoài lãnh thổ chảy vào.

17.

Nhận định đúng về thuỷ quyển là

a)

Nước trong các biển, đại dương, nước trên lục địa, nước ngầm.

b)

Nước trong các biển, đại dương, nước trên lục địa và hơi nước trong khí quyển.           

 

c)

Nước trong các đại dương và hơi nước trong khí quyển.                

       

d)

                

Nước trong các sông, hồ, ao, nước biển, hơi  nước, băng tuyết.        

18.

Hình ảnh nào sau đây là sông ngòi miền khí hậu nóng ẩm?

a)
b)
c)
d)
19.

Sông nào sau đây có chiều dài lớn nhất thế giới?

a)

Sông I-ê-nit-xây.

b)

Sông Missisipi.

c)

Sông Mê công

d)

Sông A-ma-dôn.

20.

Ý nào sau đây không đúng khi nói về ý nghĩa của việc sử dụng tổng hợp nước sông, hồ?

a)

Hạn chế lãng phí nước.

b)

Mang lại hiệu quả kinh tế cao.

c)

Góp phần bảo vệ tài nguyên nước.

d)

Nâng cao sản lượng thủy sản.

21.

Trên Thế giới có mấy đại dương?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

22.

Đại dương có diện tích lớn nhất là

a)

Bắc Băng Dương

b)

Thái bình dương

c)

Đại tây dương

d)

Ấn độ dương

23.

Đại dương có diện tích nhỏ nhất là

a)

Thái bình dương

b)

Đại tây dương

c)

Ấn độ dương

d)

Bắc băng dương

24.

Quan sát hình ảnh: Ấn Độ Dương giáp với châu lục nào sau đây?

a)

Châu Á

b)

Châu Âu

c)

Châu Mĩ

d)

Bắc Cực

25.

Quan sát hình ảnh: Thái Bình Dương tiếp giáp với châu lục nào sau đây?

a)

Châu Mĩ

b)

Châu Phi

c)

Châu Âu

26.

Quan sát hình ảnh: Thái Bình Dương nằm ở hướng nào của Châu Á?

a)

Hướng đông

b)

Hướng Tây

c)

Hướng Nam

d)

Hướng Bắc

27.

Đại dương thứ 5 được tìm thấy tên là?

a)

Bắc đại dương

b)

Nam Đại Dương

c)

Nam Đại Tây Dương

d)

Nam Ấn Độ Dương

28.

Đặc điểm nhiệt độ của vùng biển và đại dương thế giới là

a)

16-18 độ C

b)

17 độ C

c)

10 độ C

d)

30 độ C

29.

Độ muối trung bình ở vùng biển nhiệt đới cao hơn hay thấp hơn biển ôn đới

a)

Cao hơn

b)

Thấp hơn

30.

Độ muối trung bình của vùng biển ôn đới là

a)

độ muối trung bình khoảng 99%o.

b)

độ muối trung bình khoảng 60%o.

c)

độ muối trung bình khoảng 34-35%o.

d)

độ muối trung bình khoảng 25%o.

31.

CÓ TẤT CẢ BAO NHIÊU ĐẠI DƯƠNG TRÊN TRÁI ĐẤT?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

32.

NGUYÊN NHÂN HÌNH THÀNH SÓNG LÀ

a)

Gió và động đất, núi lửa ngầm phun dưới đại dương

b)

Sức hút của Mặt Trăng và Mặt trời

c)

Tác động của con người

33.

SÓNG LÀ SỰ DAO ĐỘNG CỦA NƯỚC BIỂN THEO CHIỀU THẲNG ĐỨNG. ĐÚNG HAY SAI?

a)

Đúng

b)

Sai

34.

NGUYÊN NHÂN HÌNH THÀNH THỦY TRIỀU LÀ

a)

Do ảnh hưởng các loại gió thổi thường xuyên trên Trái Đất

b)

Do sức hút của Mặt Trăng và Mặt Trời

c)

Do tác động của con người

35.

Có mấy loại dòng biển trên Trái Đất?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

36.

DÒNG BIỂN NÓNG LÀM KHÍ HẬU VEN BỜ NƠI CHÚNG ĐI QUA:

a)

Nóng và khô hơn

b)

Mưa nhiều hơn

c)

Nóng và mưa nhiều hơn

37.

TẠI SAO NƯỚC BIỂN LẠI MẶN

a)

Do nước sông hòa tan muối trong các lục địa đưa ra

b)

Do muối có sẵn ở đại dương

c)

Do nước mưa rơi xuống

d)

Do muối thoát ra từ các loại hải sản dưới đại dương

38.

Càng lên vĩ độ cao, nhiệt độ không khí càng

a)

tăng.

b)

không đổi.

c)

giảm.

d)

biến động.

39.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với khí hậu đới nóng?

a)

Góc chiếu của ánh sáng Mặt Trời rất nhỏ.

b)

Lượng mưa trung bình từ 1000 - 2000 mm. 

c)

Gió Tín phong thổi thường xuyên.

d)

Nắng nóng quanh năm và nhiệt độ cao.

40.

Loại gió nào sau đây thổi thường xuyên ở khu vực đới lạnh?

a)

Tín phong.

b)

Đông cực.

c)

Tây ôn đới.

d)

Gió mùa.

41.

Việt Nam nằm trong khu vực có lượng mưa trung bình năm là bao nhiêu?

a)

Trên 2000mm.

b)

1000 - 2000 mm. 

c)

Dưới 500mm. 

d)

500 - l000mm.

42.

Việt Nam nằm trong đới khí hậu nào?

a)

Cận nhiệt.

b)

Nhiệt đới.

c)

Cận nhiệt đới.

d)

Hàn đới.

43.

Trên Trái Đất có những đới khí hậu nào sau đây?

a)

Một đới nóng, hai đới ôn hoà, hai đới lạnh.

b)

Hai đới nóng, một đới ôn hoà, hai đới lạnh.

c)

Một đới nóng, hai đới ôn hoà, một đới lạnh.

d)

Hai đới nóng, hai đới ôn hoà, một đới lạnh.

44.

Khí hậu là hiện tượng khí tượng

a)

xảy ra trong một thời gian ngắn ở một nơi.

b)

lặp đi lặp lại tình hình của thời tiết ở nơi đó.

c)

xảy ra trong một ngày ở một địa phương.

d)

xảy ra khắp mọi nơi và thay đổi theo mùa.

45.

Trên bề mặt Trái Đất có bao nhiêu vành đai đới ôn hòa?

a)

2

b)

3

c)

3

d)

5

46.

Thời tiết là hiện tượng khí tượng xảy ra

a)

trong một thời gian ngắn, ở một địa phương nhất định

b)

lặp đi lặp lại các hiện tượng, khí tượng tự nhiên.

c)

trong một thời gian dài ở một nơi nhất định.

d)

khắp mọi nơi và không thay đổi theo thời gian.

47.

Loại gió nào sau đây thổi thường xuyên trong khu vực đới nóng?

a)

Tây ôn đới. 

b)

Gió mùa.

c)

Tín phong.

d)

Đông cực.

48.

Nước ngầm từ xa xưa được con người khai thác để sử dụng dưới dạng nào?

a)

Giếng đào

b)

Nước lọc

c)

Ao, hồ

d)

Dùng bể chứa

49.

99% khối lượng băng nằm tại nơi nào trên thế giới?

a)

núi cao

b)

Châu Á và châu Âu

c)

châu Nam Cực và đảo Grơn-len

d)

Biển băng

50.

Băng hà chiếm khoảng bao nhiêu trữ lượng nước ngọt của Trái Đất?

a)

50%

b)

70%

c)

60%

d)

80%

51.

Vấn đề lớn nhất của băng tuyết trên thế giới hiện nay là gì?

a)

Diện tích mở rộng

b)

Băng trôi

c)

Băng tan

d)

Khai thác quá mức

52.

Biến đổi khí hậu có khả năng gây ra các hiện tượng thời tiết cực đoan nào sau đây?

a)

Hạn hán

b)

Bão.

c)

Tất cả các hiện tượng trên

d)

Mưa lũ

53.

Tác nhân chính gây ra biến đổi khí hậu hiện nay trên Trái đất?

a)

Con người với các hoạt động sinh hoạt, sản xuất, khai thác tài nguyên

b)

Các quá trình kiến tạo tự nhiên của lớp vỏ Trái đất

c)

Bức xạ Mặt trời

d)

Quỹ đạo quay của TRái Đất