NEW
Font size
WorksheetsÔN TẬP ĐỊA 6 KÌ II
Total questions: 57
Worksheet time: 29mins
Câu 1. Các sông làm nhiệm vụ cung cấp nước cho sông chính gọi là
A. sông.
B. phụ lưu.
C. chi lưu.
D. nhánh sông.
Câu 2. Độ muối trong nước biển và đại dương có được là nhờ các nguồn cung cấp từ
A. nước mưa
B. nước sinh hoạt
C. các sinh vật
D. đất, đá trong đất liền đưa ra.
Câu 3. Thành phần chiếm khối lượng lớn nhất trong đất là
A. chất hữu cơ.
B. chất khoáng.
C. nước.
D. không khí.
Câu 4. Nguyên nhân của sóng thần là do
A. động đất ngầm dưới đáy biển.
B. do sức hút cử Mặt Trăng và Mặt Trời.
C. sức hút của mặt Trăng.
D. gió.
Câu 5. Các sông làm nhiệm vụ thoát nước cho sông chính gọi là
A. sông.
B. phụ lưu.
C. chi lưu.
D. nhánh sông.
Câu 6. Cấu tạo của đất bao gồm có mấy tầng chính?
A. Hai tầng.
B. Ba tầng.
C. Bốn tầng.
D. Năm tầng.
Câu 7. Độ muối của nước biển Hồng Hải khoảng
A. 33‰.
B. 35‰.
C. 41‰.
D. 45‰.
Câu 8. Trong thủy quyển chủ yếu là nước mặn chiếm
A. 35% toàn bộ khối nước.
B. 41% toàn bộ khối nước.
C. 71% toàn bộ khối nước.
D. 97% toàn bộ khối nước.
Câu 9. Đặc điểm lớn nhất, có giá trị nhất của đất là
A. giàu khoáng chất.
B. giàu nước.
C. độ phì cao.
D. đất cứng.
Câu 10. Tập hợp: Sông chính, phụ lưu, chi lưu của một dòng sông gọi là gì?
A. Dòng sông.
B. Mạng lưới sông.
C. Hệ thống sông.
D. Lưu vực sông.
Câu 11. Khả năng thu nhận hơi nước càng nhiều khi
A. nhiệt độ không khí tăng.
B. nhiệt độ không khí giảm.
C. không khí bốc lên cao.
D. không khí chuyển xuống thấp.
Câu 12. Nguồn cung cấp hơi nước chủ yếu từ
A. ao, hồ
B. sông ngòi.
C. sinh vật.
D. biển và đại dương.
Câu 13. Tại sao không khí có độ ẩm?
A. Do càng lên cao nhiệt độ càng giảm.
B. Do mưa rơi qua không khí.
C. Do không khí chứa một lượng hơi nước nhất định.
D. Không khí chứa nhiều đám mây hơi nước.
Câu 14. Không khí đã bão hòa vẫn nhận thêm hơi nước sẽ diễn ra hiện tượng
A. mưa.
B. ngưng tụ.
C. tạo thành các đám mây.
D. độ ẩm tuyệt đối.
Câu 15. Thời tiết là hiện tượng khí tượng
A. xảy ra trong thời gian dài ở một nơi.
B. xảy ra trong thời gian ngắn ở một nơi.
C. xảy ra khắp nơi, không thay đổi.
D. lặp lại trong thời gian dài.
Câu 16. Nhiệt độ không khí thay đổi
A. theo độ cao
B. theo vĩ độ.
C. vị trí gần hay xa biển.
D. theo độ cao và theo vĩ độ
Câu 17. Khí hậu là hiện tượng khí tượng
A. xảy ra trong thời gian dài ở một nơi.
B. xảy ra trong vài ngày ở một địa phương.
C. xảy ra lặp đi lặp lại theo từng mùa.
D. xảy ra khắp nơi và thay đổi theo mùa.
Câu 18. Khi đo nhiệt độ không khí, người ta để nhiệt kế
A. sát mặt đất.
B. cách mặt đất 1m.
C. cách mặt đất 2m.
D. cách mặt đất 3m.
Câu 19. Tại sao về mùa hạ các vùng gần biển mát hơn, mùa đông ấm hơn vùng xa biển?
A. Vùng gần biển có ngày và đêm dài bằng nhau.
B. Vùng xa biển có ngày dài hơn đêm.
C. Gần biển gió mạnh nên mát hơn.
D. Do tính hấp thu nhiệt độ của đất và nước khác nhau.
Câu 20. Các đới khí hậu trên Trái đất gồm:
A. một đới nóng, hai đới ôn hòa, một đới lạnh.
B. hai đới nóng, hai đới ôn hòa, một đới lạnh.
C. một đới nóng, hai đới ôn hòa, hai đới lạnh.
D. hai đới nóng, hai đới ôn hòa, hai đới lạnh.
Câu 21. Việt Nam nằm ở đới khí hậu nào?
A. Nhiệt đới.
B. Ôn đới.
C. Hàn đới
D. Cận nhiệt đới.
Câu 22. Biến đổi khí hậu là hiện tượng
A. thay đổi của khí hậu ( nhiệt độ, mưa...) trong thời gian dài.
B. thay đổi của khí hậu ( nhiệt độ, mưa...) trong thời gian ngắn.
C. thay đổi của khí hậu ( nhiệt độ, mưa...) ở một khu vực nhỏ.
D. thay đổi của khí hậu ( nhiệt độ, mưa...) do tự nhiên sinh ra.
Câu 23. Nguyên nhân chủ yếu nào gây biến đổi khí hậu?
A. Do núi lửa phun trào.
B. Do Trái đất quay quanh Mặt Trời.
C. Do tác động của bên ngoài vũ trụ.
D. Do con người (phá rừng, đốt than, dầu mỏ...)
Câu 24. Hải cẩu, gấu tuyết, chim cánh cụt… là những sinh vật phân bố ở môi trường nào?
A. Đới nóng
B. Đới ôn hòa.
C. Đới lạnh.
D. Tất cả các đới
Câu 25. Vai trò của khí hậu là
A. cung cấp vật chất hữu cơ cho đất.
B. sinh ra các thành phần khoáng trong đất.
C. sinh ra các thành phần khoáng và thành phần hữu cơ trong đất.
D. tác động đến quá trình phân giải các chất khoáng và chất hữu cơ trong đất.
Câu 26. Sự phân bố của động vật chịu ảnh hưởng quyết đinh của yếu tố tự nhiên nào?
A. Thực vật.
B. Khí hậu.
C. Ánh sáng.
D. Nguồn thức ăn.
Câu 27. Hiện tượng triều kém thường xảy ra vào các ngày
A. không trang đầu tháng và trăng lưỡi liềm đầu tháng.
B. trăng tròn giữa tháng và không trang đầu tháng.
C. trăng tròn giữa tháng và trăng lưỡi liềm đầu tháng.
D. trăng lưỡi liềm đầu tháng và trăng lưỡi liềm cuối tháng.
Câu 28. Dòng biển là hiện tượng
A. chuyển động thành dòng của lớp nước biển trên mặt.
B. dao động thường xuyên, có chu kì của nước biển.
C. dao động của nước biển từ ngoài khơi xô vào bờ.
D. dao động tại chỗ của nước biển.
Câu 29. Bọ cạp, xương rồng, bao báp, lạc đà …là những sinh vật điển hình cho môi trường:
A. Vùng Bắc cực.
B. Đồng bằng.
C. Vùng núi.
D. Hoang mạc.
Câu 2. Đứng đầu nhà nước Văn Lang là ai?
A. An Dương Vương.
B. Hùng Vương.
C. Lạc tướng
D. Lạc hầu
Câu 3: Bồ chính là người đứng đầu
A. bộ
B. thị tộc
C. bộ lạc
D. chiềng, chạ
Câu 4. Thành Cổ Loa còn có tên gọi là
A. Loa thành
B. Hoàng thành
C. Kinh thành
D. Long thành
Câu 5. [NB] Vũ khí đặc biệt dưới thời An Dương Vương là
A. rìu chiến.
B. dao găm
C. nỏ và mũi tên đồng
D. giáo
Câu 6. Nước Âu Lạc do ai đứng đầu?
A. An Dương Vương.
B. Hùng Vương.
C. Ngô Quyền.
D. Đinh Bộ Lĩnh.
Câu 7: Ai là tác giả của câu nói nổi tiếng sau đây: “Tôi muốn cưới cơn gió mạnh,
đạp luồng sóng dữ, chém cá kình ở Biển Đông, lấy lại giang sơn, dựng nền độc lập,
cởi ách nô lệ, chứ không chịu khom lưng làm tì thiếp cho người”?
A. Triệu Thị Trinh
B. Bùi Thị Xuân
C. Nguyễn Thị Bình.
D . Lê Chân.
Câu 8. Năm 40, Hai Bà Trưng phất cờ khởi nghĩa ở
A. Hát Môn (Phúc Thọ - Hà Nội)
B. đầm Dạ Trạch (Hưng Yên)
C. núi Nưa (Triệu Sơn – Thanh Hóa)
D. Hoan Châu (thuộc Nghệ An – Hà Tĩnh hiện nay)
Câu 9: Năm 248, Bà Triệu phất cờ khởi nghĩa ở
A. Hát Môn (Phúc Thọ - Hà Nội)
B. đầm Dạ Trạch (Hưng Yên)
C. núi Nưa (Triệu Sơn – Thanh Hóa)
D. Hoan Châu (thuộc Nghệ An – Hà Tĩnh hiện nay)
Câu 10. Nhân vật lịch sử nào được đề cập đến trong câu đố dân gian sau đây:
“Lấy Dạ Trạch làm nơi kháng chiến
Mơ ngày về đánh chiếm Long Biên
Nhiều năm kham khổ liên miên
Hỏi ai ngang dọc khắp miền sậy lau?
A. Mai Thúc Loan
B. Lý Bí
C. Triệu Quang Phục
D. Phùng Hưng
Câu 11: Sự hình thành nhà nước Văn Lang có điểm gì giống so với sự hình thành
các quốc gia cổ đại phương Đông?
A. Đều hình thành bên bờ các con sông lớn.
B. Đều xuất phát từ nhu cầu đoàn kết chống ngoại xâm
C. Đều hình thành trong khoảng thời gian tương đồng nhau
D. Đều xuất phát từ nhu cầu trị thủy và làm thủy lợi
Câu 12: Điểm khác trong tổ chức bộ máy nhà nước thời An Dương Vương so với
thời vua Hùng là
A. vua đứng đầu đất nước, nắm mọi quyền hành
B. giúp việc cho vua có các Lạc hầu, Lạc tướng.
C. cả nước chia thành nhiều bộ, do lạc tướng đứng đầu
D. tổ chức nhà nước chặt chẽ hơn, vua có nhiều quyền hành hơn.
Câu 13: Bài học lớn nhất sau thất bại của An Dương Vương chống quân xâm lược
Triệu Đà là
A. Phải có tinh thần đoàn kết.
B. Phải có lòng yêu nước
C. Phải đề cao cảnh giác với kẻ thù.
D. Phải có vũ khí tốt.
Câu 14 . Lãnh thổ chủ yếu của nước Văn Lang và Âu Lạc thuộc khu vực nào của
nước Việt Nam hiện nay?
A. Bắc Bộ và Nam Trung Bộ.
B. Bắc Trung Bộ và Nam Bộ
C. Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ
D. Nam Bộ và Nam Trung Bộ
Câu 15. Anh hùng dân tộc nào được đề cập đến trong câu đố dân gian sau:
“Vua nào xưng “đế” đầu tiên
Vạn Xuân tên nước vững an nhà nhà?”
A. Mai Thúc Loan
B. Lý Nam Đế
C. Triệu Quang Phục
D. Phùng Hưng
Câu 16: Cuộc khởi nghĩa Hai Bà Trưng (40 – 43) đã
A. mở ra thời kì độc lập, tự chủ lâu dài trong lịch sử dân tộc Việt Nam
B. mở ra thời kì đấu tranh giành độc lập, tự chủ của người Việt.
C. làm rung chuyển chính quyền đô hộ của nhà Ngô.
D. giành và giữ được chính quyền độc lập trong khoảng gần 10 năm
Câu 17: Những câu thơ dưới đây gợi cho em liên tưởng đến cuộc khởi nghĩa nào
của người Việt thời bắc thuộc?
“Một xin rửa sạch nước thù,
Hai xin dựng lại nghiệp xưa họ Hùng,
Ba kẻo oan ức lòng chồng
Bốn xin vẹn vẹn sở công lênh này”
A. Khởi nghĩa Hai Bà Trưng
B. Khởi nghĩa Bà Triệu.
C. Khởi nghĩa Lý Bí.
D. Khởi nghĩa Mai Thúc Loan
Câu 18: Cuộc khởi nghĩa Lý Bí (542 – 603) đã
A. mở ra thời kì độc lập, tự chủ lâu dài trong lịch sử dân tộc Việt Nam.
B. mở ra thời kì đấu tranh giành độc lập, tự chủ của người Việt
C. làm rung chuyển chính quyền đô hộ của nhà Ngô
D. giành và giữ được chính quyền độc lập trong khoảng gần 60 năm.
Câu 19. Nguyên nhân bùng nổ các cuộc khởi nghĩa giành độc lập trước thế kỉ X là
A. đánh đuổi giặc.
B. để được suy tôn lên làm vua
C. đánh đuổi giặc để được lên làm thủ lĩnh
D. bất bình với chính sách cai trị của chính quyền đô hộ
Câu 20. Nhân dân ta lập đền thờ Hai Bà Trưng và các vị tướng ở khắp nơi thể hiện
điều gì?
A. Thể hiện sự phát triển của tín ngưỡng thờ cúng tổ tiên.
B. Thể hiện vai trò của người phụ nữ trong lịch sử dân tộc.
C. Khẳng định tinh thần yêu nước và đoàn kết của nhân dân ta
D. Nhân dân kính trọng và ghi nhớ công ơn của Hai Bà Trưng và các vị tướng
Câu 21. Trên lĩnh vực chính trị, sau khi chiếm được Âu Lạc, các triều đại phong
kiến phương Bắc đã
A. sáp nhập nước ta vào lãnh thổ Trung Quốc.
B. bắt người Việt cống nạp nhiều sản vật quý.
C. nắm độc quyền về sắt và muối.
D. di dân Hán tới, cho ở lẫn với người Việt
Câu 22: Dưới thời Bác thuộc các triều đại phong kiến phương Bắc thực hiện chính
sách bóc lột về kinh tế đối với người Việt như thế nào?
A. Thu mua lương thực, lâm sản, hương liệu quý
B. Thu tô thuế, bắt cống nạp sản vật, nắm độc quyền về lúa gạo
C. Thu tô thuế, bắt cống nạp sản vật, nắm độc quyền về sắt và muối
D. Vơ vét sản vật, bắt dân đi lao dịch, nắm độc quyền buôn bán rượu
Câu 23. Những chính sách cai trị của các triều đại Trung Quốc đối vớinhân
dân ta thời Bắc thuộc, chính sách thâm độc nhất là
A. chính sách thống trị hà khắc, tàn bạo
B. chế độ bóc lột nặng nề, vơ vét mọi của cải của nhân dân ta
C. chính sách "đồng hoá" dân tộc.
D. chính sách độc quyền muối và sắt.
Câu 24. Việc chính quyền đô hộ phương Bắc bắt người Việt cống nạp nhiều hương
liệu, sản vật quý đã để lại hậu quả gì?
A. Người Việt mất ruộng bị biết thành nông nô của chính quyền đô hộ
B. Các nguồn tài nguyên, sản vật của Việt Nam dần bị vơi cạn.
C. Người Việt không có sắt để rèn, đúc công cụ lao động và vũ khí chiến đấu
D. Nhiều thành tựu văn hóa của Trung Quốc được du nhập vào Việt Nam
Câu 25: Cuộc khởi nghĩa đầu tiên bùng nổ trong thời kì Bắc thuộc do ai lãnh đạo:
A. Bà Triệu
B. Hai Bà Trưng
C. Lý Bí.
D. Mai Thúc Loan
Câu 26: “Bố Cái đại vương” là
A. Mai Thúc Loan.
B. Phùng Hưng.
C. Ngô Quyền.
D. Triệu Quang Phục.
Câu 27: Mai Thúc Loan được nhân dân tôn xưng là
A. Mai Hắc Đế.
B. Tiền Ngô Vương
C. Dạ Trạch Vương
D. Hoài Vũ Vương.
Câu 28. Những biểu hiện nào cho thấy chính sách đồng hoá của phong kiến
phương Bắc đối với nước ta đã thất bại?
A. Những cuộc đấu tranh chống lại phong kiến phương Bắc.
B. Tiếng Việt, tín ngưỡng thờ cúng tổ tiên, phong tục tập quán vẫn được bảo tồn
C. Đứng đầu là xã là tù trưởng, hào trưởng người Việt.
D. Lễ hội diễn ra thường xuyên.
Câu 29. Để giữ gìn tiếng nói và chữ viết của mình, người Việt đã:
A. Đi học chữ Hán và viết chữ Hán.
B. Không chấp nhận ngôn ngữ, chữ viết ngoại lai.
C. Chỉ sử dụng tiếng nói của tổ tiên mình.
D. Tiếp thu chữ Hán, nhưng vẫn sử dụng tiếng nói của tổ tiên.
