wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa 10

Total questions: 53

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Vai trò chủ đạo của sản xuất công nghiệp là:

a)

A. Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế

b)

B. Khai thác hiệu quả tài nguyên thiên nhiên

c)

C. Sản xuất ra nhiều sản phẩm mới

d)

D. Cung cấp hầu hết từ liệu sản xuất

2.

Nhân tố kinh tế- xã hội ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố công nghiệp là:

a)

A. Đất đai, nước

b)

B. Vị trí địa lý

c)

C. Vốn đầu tư ,thị trường

d)

D. Khí hậu, rừng

3.

Nhân tố tự nhiên ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố công nghiệp là

a)

A. Khoáng sản, nước

b)

B. Dân cư, lao động

c)

C. Vốn đầu tư, thị trường

d)

D. Khoa học - công nghệ

4.

Ngành công nghiệp nào sau đây được coi là thước đo trình độ phát triển kinh tế kĩ thuật của mọi quốc gia trên thế giới

a)

A. Cơ khí

b)

B. Hoá chất

c)

C. Điện tử -tin học

d)

D. Năng lượng

5.

Ngành công nghiệp nào thường gắn chặt với nông nghiệp

a)

A. Cơ khí

b)

B. Hóa chất

c)

C. Năng lượng

d)

D. Chế biến thực phẩm

6.

Sản phẩm của công nghiệp luyện kim đen là

a)

A. Sắt , thép

b)

B. Đồng, chì

c)

C. Vàng, bạc

d)

D. Kẽm, Nhôm

7.

Trữ lượng dầu mỏ trên thế giới tập trung lớn nhất ở

a)

A. Trung Đông

b)

B. Bắc Mỹ

c)

C. Mỹ la tinh

d)

D. Tây âu

8.

Cơ cấu sử dụng năng lượng hiện nay có sự thay đổi theo hướng tập trung tăng tỉ trọng

a)

A. Củi gỗ

b)

B. Than đá

c)

C. Dầu khí

d)

D. Năng lượng mới

9.

Nguồn năng lượng nào sau đây được xếp vào loại không cạn kiệt?

a)

A. Than đá

b)

B. Dầu khí

c)

C. Sức gió

d)

D. Gắn với đô thị vừa và lớn

10.

Đặc điểm của trung tâm công nghiệp là

a)

Khu vực có ranh giới rõ ràng

b)

nơi có một đến hai xí nghiệp

c)

Có Dịch vụ hỗ trợ công nghiệp

d)

Gắn với đô thị vừa và lớn

11.

Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp đơn giản nhất là

a)

Điểm công nghiệp

b)

Vùng công nghiệp

c)

Khu công nghiệp

d)

Trung tâm công nghiệp

12.

Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp trình độ cao nhất là

a)

Điểm công nghiệp

b)

Khu công nghiệp

c)

Vùng công nghiệp

d)

Trung tâm công nghiệp

13.

Yếu tố ảnh hưởng lớn đến việc lựa chọn các nhà máy, các khu công nghiệp và khu chế suất là

a)

Khoáng sản

b)

Nguồn nước

c)

Vị trí địa lý

d)

Khí hậu

14.

Tính đa dạng của khí hậu và sinh vật có liên quan nhiều đến ngành công nghiệp

a)

Sản xuất hàng tiêu dùng

b)

Dệt, may

c)

Chế biến thực phẩm

d)

Khai khoáng

15.

Các hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp được hình thành có vai trò

a)

Nhầm áp dụng có hiệu quả thành tựu khoa học kĩ thuật vào sản xuất

b)

Nhằm sử dụng hợp lý các nguồn tài nguyên, vật chất và lao động

c)

Nhầm hạn chế tối đa các tác hại do hoạt động công nghiệp gây ra

d)

Nhầm phân bố hợp lý nguồn lao động giữa miền núi và đồng bằng

16.

Vai trò của khu công nghiệp là

a)

Hạt nhân tạo vùng kinh tế, có sức lan tỏa

b)

Cơ sở hình thành và phát triển vùng kinh tế

c)

Đóng góp lớn vào giá trị xuất khẩu nền kinh tế

d)

Sử dụng hợp lý tài nguyên nguyên, nguyên liệu địa phương

17.

Trung tâm công nghiệp có đặc điểm là

a)

Đồng nhất với một điểm dân cư

b)

Các xí nghiệp, không có mối liên kết nhau

c)

Ranh giới xác định, không có dân cư sinh sống

d)

Có dân cư sinh sống, cơ sở hạ tầng hoàn thiện

18.

Đặc điểm nào không đúng với ngành công nghiệp dệt

a)

Nguồn nguyên liệu tại chỗ, phong phú

b)

Lao động dồi dào, đáp ứng nhu cầu lớn về nhân công

c)

Thị trường tiêu thụ rộng lớn vì có dân số đông

d)

Đòi hỏi trình độ kĩ thuật, công nghệ cao

19.

Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng ?

a)

Gồm nhiều ngành khác nhau

b)

Có các sản phẩm rất đa dạng

c)

Kĩ thuật sản xuất khác nhau

d)

Quy trình sản xuất phức tạp

20.

Nguồn năng lượng sạch gồm

a)

Năng lượng mặt trời, sức gió, địa nhiệt

b)

Năng lượng mặt trời, sức gió, dầu khí

c)

Năng lượng mặt trời, sức gió, than đá

d)

Năng lượng mặt trời, sức gió, cũi gỗ

21.

Sự phân bố các ngành dịch vụ tiêu dùng thường gắn bó mật thiết với

a)

Trung tâm công nghiệp

b)

Ngành kinh tế mũi nhọn

c)

Sự phân bố dân cư

d)

Ngành kinh tế trọng điểm

22.

Ngành dịch vụ được mệnh danh “ ngành công nghiệp không khói” là

a)

Bảo hiểm

b)

Buôn bán

c)

Tài chính

d)

Du lịch

23.

Các hoạt động bán buôn bán lẻ, du lịch, các dịch vụ cá nhân như y tế, giáo dục, thể dục thể thao thuộc về nhóm ngành

a)

Dịch vụ cá nhân

b)

Dịch vụ kinh doanh

c)

Dịch vụ tiêu dùng

d)

Dịch vụ công

24.

Giao thông vận tải, thông tin liên lạc, tài chính bảo hiểm …thuộc nhóm dịch vụ

a)

Công

b)

Kinh doanh

c)

Tiêu dùng

d)

Sản xuất

25.

Nơi nào sau đây có cả ba loại hình dịch vụ sản xuất, tiêu dùng, công cộng đều phát triển mạnh mẽ ?

a)

Nông thôn

b)

Đô thị

c)

hải đảo

d)

Miền núi

26.

Nhân tố nào sau đây có tác động lớn nhất đến việc đầu tư bổ sung lao động cho ngành dịch vụ?

a)

Năng suất lao động xã hội

b)

Mức sống và thu nhập thực tế

c)

Quy mô và cơ cấu dân số

d)

Phân số và mạng lưới dân cư

27.

Có ý nghĩa đặc biệt quan trọng đối với việc hình thành các điểm dịch vụ du lịch là

a)

Trình độ phát triển kinh tế đất nước

b)

Mức sống và thu nhập thực tế của người dân

c)

Sự phân bố các điểm du lịch

d)

Sự phân bố các tài nguyên du lịch

28.

Ngành dịch vụ phát triển mạnh có vai trò như thế nào đối với phát triển kinh tế?

a)

Thúc đẩy các ngành sản xuất vật chất phát triển

b)

Sử dụng tốt hơn nguồn lao động ngoài nước

c)

Phân bố lại dân cư giữa các vùng lãnh thổ

d)

Thu hút dân cư từ thành thị về nông thôn

29.

Ở các vùng hoang mạc, loại hình đi lại nào sau đây không được thuận tiện?

a)

Lạc đà

b)

Ô tô

c)

Máy bay

d)

Tàu hỏa

30.

Ở vùng băng giá hương Bắc cực, loại hình đi lại nào sau đây không được thuận tiện?

a)

Xe quệt

b)

Trực thăng

c)

Tàu phá băng

d)

Ô tô

31.

Mạng lưới sông ngồi dày đặc thuận lợi cho ngành giao thông đường

a)

Ô tô

b)

Sắt

c)

Sông

d)

Biển

32.

Sản phẩm nào sau đây thuộc vào lĩnh vực hoạt động bưu chính?

a)

Thư báo

b)

Bưu phẩm

c)

Điện tín

d)

Internet

33.

Dịch vụ nào sau đây thuộc vào lĩnh vực hoạt động bưu chính?

a)

Máy tính cá nhân

b)

Điện thoại

c)

Bưu kiện

d)

Internet

34.

Quốc gia có hệ thống ống dẫn dài và dày đặc nhất thế giới là

a)

Trung Quốc

b)

Lb Nga

c)

Hoa kỳ

d)

Braxin

35.

Giá rẻ, thích hợp với việc chuyên chở các hàng hóa nặng, công kênh, không cần nhanh là ưu điểm của ngành vận tải

a)

Đường sắt

b)

Đường sông

c)

Đường biển

d)

Đường ô tô

36.

Những nơi nào sau đây có số lượng xe ô tô trên đầu người vào loại cao nhất thế giới?

a)

Hoa Kỳ, Ấn Độ

b)

Nam Mỹ, Tây âu

c)

Tây âu, Hoa Kỳ

d)

Hoa Kỳ, Tây Á

37.

Quốc gia nào sau đây có chiều dài đường ô tô hiện đang đứng đầu thế giới?

a)

Trung Quốc

b)

Ấn Độ

c)

Hoa kỳ

d)

Braxin

38.

Quốc gia nào sau đây có chiều dài đường sắt hiện đang đứng đầu thế giới?

a)

Trung Quốc

b)

Hoa kỳ

c)

Liên bang Nga

d)

Canada

39.

Ngành vận tải nào sau đây thuộc vào loại rẻ nhất?

a)

Đường ống

b)

Đường ô tô

c)

Đường sống

d)

Đường biển

40.

Sự phát triển của ngành vận tải đường ống không phải gắn liền với nhu cầu vận chuyển

a)

Dầu mỏ

b)

Các sản phẩm dầu mỏ

c)

Khi đốt

d)

Nước sinh hoạt

41.

Quốc gia hoặc khu vực nào sau đây có hệ thống ống dẫn dài và dày đặc nhất thế giới?

a)

Hoa kỳ

b)

Liên bang Nga

c)

Trung Quốc

d)

Trung Đông

42.

Nhân tố kinh tế xã hội ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố giao thông vận tải là

a)

Khí hậu

b)

Địa hình

c)

Vị trí địa lý

d)

Khoa học công nghệ

43.

Nơi có nhiều hải cảng nhất ở hai bên bờ của

a)

Thái Bình Dương

b)

Ấn Độ Dương

c)

Đại Tây dương

d)

Địa Trung Hải

44.

Hải cảng giữ vị trí then chốt trên tuyến đường biển Tây âu Bắc Mỹ là

a)

Rôt-tec-đam( Hà lan)

b)

Mac-xây( pháp)

c)

Niu Y-ooc( Hoa kì)

d)

Phi-la-đen-phi-a(hoa kì)

45.

Nhân tố tự nhiên ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố giao thông vận tải là

a)

Khí hậu

b)

Vốn đầu tư

c)

Dân cư lao động

d)

Khoa học công nghệ

46.

Đại lượng nào sau đây không dùng để đánh giá khối lượng dịch vụ của hoạt động vận tải?

a)

Khối lượng vận chuyển

b)

Phân bố dân cư

c)

Các ngành sản xuất

d)

Phát triển đô thị

47.

Sự phân bố mạng lưới đường sắt phản ánh

a)

Sự phân bố ngành nông nghiệp ở các nước, các châu lục

b)

Sự phân bố ngành công nghiệp ở các nước châu lục

c)

Sự phân bố ngành dịch vụ ở các nước ,các châu lục

d)

Sự phân bố ngành nông nghiệp và công nghiệp ở các nước, các châu lục

48.

Ưu điểm lớn nhất của ngành hàng không là

a)

An toàn và tiện nghi

b)

Tốc độ vận chuyển nhanh nhất

c)

Ít gây ra những vấn đề về môi trường

d)

Vận chuyển được khối lượng hàng hóa và khách hàng lớn

49.

Kênh Xuy-ê nối liền

a)

Đại Tây dương với Ấn Độ Dương

b)

Thái Bình Dương với đại Tây dương

c)

Ấn Độ Dương với Thái Bình Dương

d)

Đại Tây dương với bắc băng Dương

50.

Gần 1/2 số sân bay quốc tế nằm ở

a)

Hoa Kỳ và Tây âu

b)

Đông Nam Á và Bắc Á

c)

Tay âu và Đông Nam Á

d)

Bắc á và Bắc Mỹ

51.

Cảng biển lớn nhất ở Đông Nam Á hiện nay là

a)

Y ô cô ha ma

b)

Thượng Hải

c)

Sài Gòn

d)

Singapore

52.

Quốc gia có đội tàu buôn lớn nhất thế giới là

a)

Hoa kỳ

b)

Trung Quốc

c)

Nhật Bản

d)

Lb Nga

53.

Giao thông vận tải là ngành kinh tế

a)

Không trực tiếp sản xuất ra hàng hóa

b)

Có sản phẩm hầu hết đều phi vật chất

c)

Không làm thay đổi giá trị hàng hóa

d)

Chỉ có mối quan hệ với công nghiệp