wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa=))))

Total questions: 58

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Diện tích của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?

a)

14 860 km²

b)

51 513 km²

c)

100965 km²

d)

44 254 km²

2.

Tỉnh nào của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ có các đặc điểm: Vùng giáp Trung Quốc, vừa giáp vịnh Bắc Bộ, vừa giáp vùng Đồng bằng sông Hồng?

a)

Bắc Kạn

b)

Bắc Giang

c)

Quảng Ninh

d)

Lạng Sơn

3.

Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ, nhà máy nào sau đây là máy nhiệt điện?

a)

Hòa Bình

b)

Thác Bà

c)

Uông Bí

d)

Sơn La

4.

 Cây công nghiệp lâu năm quan trọng nhất ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

Cà phê

b)

Chè

c)

Cao su

d)

Điều

5.

Ngành kinh tế nào sau đây chỉ có thể phát triển ở tiểu vùng Đông Bắc mà Tây Bắc không có? 

a)

Khai thác khoáng sản

b)

Trồng câu công nghiệp lâu năm

c)

Du lịch sinh thái

d)

Kinh tế biển

6.

 Các nhà máy thủy điện nào nằm trên dòng sông Đà:

a)

Tuyên Quang, Lai Châu  

b)

Thác Bà, Hòa Bình 

c)

Sơn La, Hòa Bình  

d)

Sơn La, Thác Bà 

7.

Về mùa đông khu vực Đông Bắc lạnh hơn Tây Bắc là do

a)

Tây Bắc cao hơn 

b)

Tây Bắc xa khối không khí lạnh hơn 

c)

Đông Bắc trực tiếp chịu ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc lạnh 

d)

Đông Bắc ven biển

8.

Khoáng sản có trữ lượng lớn nhất vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là:

a)

Đồng 

b)

Sắt 

c)

Đá vôi 

d)

Than đá 

9.

Địa bàn thuận lợi nhất cho việc xây dựng các khu công nghiệp và đô thị ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

các tỉnh biên giới

b)

trung du Bắc Bộ

c)

tiểu vùng Tây Bắc

d)

 miền núi Bắc Bộ

10.

Đâu không phải là thế mạnh kinh tế của tiểu vùng Tây Bắc?

a)

Chăn nuôi gia súc lớn.

b)

Phát triển thủy điện.

c)

Khai thác khoáng sản

d)

Trồng rừng, cây công nghiệp lâu năm

11.

Đồng bằng sông Hồng là đồng bằng châu thổ được bồi đắp bởi phù sa của hệ thống:

a)

sông Hồng và sông Thái Bình

b)

sông Hồng và sông Đà

c)

sông Hồng và sông Cầu

d)

sông Hồng và sông Lục Nam

12.

Vùng có kết cấu hạ tầng nông thôn hoàn thiện nhất trong nước là: 

a)

Đồng bằng sông Cửu Long

b)

Tây Nguyên

c)

Đồng bằng sông Hồng

d)

Đông Nam Bộ

13.

 Đồng bằng sông Hồng gồm bao nhiêu tỉnh, thành phố?

a)

9

b)

10

c)

11

d)

12

14.

 Đâu không phải nguyên nhân dẫn đến Đồng bằng Sông Hồng có mật độ dân số cao nhất so với các vùng khác trong cả nước? 

a)

Lịch sử khai thác lãnh thổ từ lâu đời

b)

Nền nông nghiệp lúa nước cần nhiều lao động

c)

Mạng lưới đô thị dày đặc

d)

Là trung tâm công nghiệp lớn nhất nước ta

15.

 So với các vùng khác về sản xuất nông nghiệp, Đồng bằng sông Hồng là vùng có

a)

sản lượng lúa lớn nhất

b)

xuất khẩu nhiều nhất

c)

năng suất cao nhất

d)

bình quân lương thực cao nhất

16.

 Những địa điểm du lịch hấp dẫn không phải của Đồng bằng sông Hồng là 

a)

Chùa Hương, Tam Cốc – Bích Động

b)

Núi Lang Biang, mũi Né

c)

Côn Sơn, Cúc Phương

d)

Đồ Sơn, Cát Bà

17.

Một trong những khó khăn lớn nhất về tự nhiên ảnh hưởng đến đời sống và sản xuất của nhân dân vùng Bắc Trung Bộ là 

a)

cơ sở hạ tầng thấp kém

b)

mật độ dân cư thấp

c)

thiên tai thường xuyên xảy ra

d)

tài nguyên khoáng sản hạn chế

18.

Phía bắc của vùng Bắc Trung Bộ giáp với dãy núi nào? 

a)

Dãy Bạch Mã

b)

Dãy Trường Sơn Bắc

c)

Dãy Tam Điệp

d)

Dãy Hoành Sơn

19.

Đặc điểm nào say đây không phải khác biệt cơ bản giữa hai miền Đông và Tây của vùng Bắc Trung Bộ? 

a)

Địa hình

b)

Dân tộc

c)

Hoạt động kinh tế

d)

Tôn giáo

20.

Loại khoáng sản lớn nhất của vùng Bắc Trung Bộ là

a)

đá vôi

b)

dầu khí

c)

than đá

d)

đất sét

21.

Hoạt động kinh tế chủ yếu ở khu vực đồi núi phía tây vùng Bắc Trung Bộ là

a)

nuôi trồng thủy sản, sản xuất lương thực, cây công nghiệp hằng năm

b)

nghề rừng, trồng cây công nghiệp lâu năm, nuôi trâu bò đàn

c)

trồng cây công nghiệp hàng năm, đánh bắt thủy sản.

d)

sản xuất công nghiệp, thương mại, dịch vụ

22.

Di sản văn hóa thế giới ở Bắc Trung Bộ được UNESCO công nhận là

a)

Phong Nha – Kẻ Bàng

b)

Di tích Mĩ Sơn

c)

Phố cổ Hội An

d)

Cố đô Huế

23.

Vùng đất cát pha duyên hải ở Bắc Trung Bộ thích hợp để trồng những loại cây nào sau đây? 

a)

Cây lúa và hoa màu

b)

Cây lạc và vừng

c)

Cây cao su và cà phê

d)

Cây thực phẩm và cây ăn quả

24.

Các ngành công nghiệp quan trọng hàng đầu ở Bắc Trung Bộ là 

a)

công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm và công nghiệp cơ khí

b)

công nghiệp hóa chất và công nghiệp luyện kim

c)

công nghiệp điện lực và công nghiệp khai thác dầu khí

d)

công nghiệp khai khoáng và sản xuất vật liệu xây dựng

25.

Các điểm du lịch nổi tiếng không thuộc Bắc Trung Bộ là 

a)

Đồ Sơn, Cát Bà

b)

Sầm Sơn, Thiên Cầm

c)

Cố đô Huế, Phong Nha – Kẻ Bàng

d)

Nhật Lệ, Lăng Cô

26.

Các trung tâm kinh tế quan trọng của Bắc Trung Bộ là

a)

Thanh Hóa, Vinh, Hà Tĩnh

b)

Vinh, Đồng Hới, Đông Hà

c)

Thanh Hóa, Vinh, Huế

d)

Bỉm Sơn, Cửa Lò, Đồng Hới

27.

Khó khăn không phải trong sản xuất lương thực của vùng Bắc Trung Bộ là 

a)

đồng bằng hẹp

b)

đất đai kém màu mỡ

c)

nhiều thiên tai

d)

người dân có kinh nghiệm sản xuất

28.

So với cả nước, bình quân lương thực có hạt trên đầu người của vùng Bắc Trung Bộ 

a)

rất thấp

b)

thấp hơn

c)

ngang bằng

d)

cao hơn

29.

Các tỉnh trọng điểm sản xuất lúa ở Bắc Trung Bộ là

a)

Hà Tĩnh, Nghệ An, Huế

b)

Thanh Hóa, Hà Tĩnh, Nghệ An

c)

Hà Tĩnh, Huế, Quảng Bình

d)

Thanh Hóa, Quảng Bình, Huế

30.

Ở vùng phía đông Bắc Trung Bộ phát triển rộng rãi hoạt động nông nghiệp nào sau đây?

a)

Trồng cây công nghiệp lâu năm

b)

Chăn nuôi gia súc lớn (trâu, bò)

c)

Trồng cây hàng năm

d)

Nuôi trồng và đánh bắt thủy sản

31.

Trung tâm du lịch lớn ở miền Trung và cả nước là

a)

Huế

b)

Vinh

c)

Thanh Hóa

d)

Hà Tĩnh

32.

Điều kiện tự nhiên thuận lợi đối với sự phát triển kinh tế xã hội ở vùng Bắc Trung Bộ ?

a)

Vùng Bắc Trung Bộ có vị trí quan trọng như là cầu nối giữa các vùng lãnh thổ phía Bắc và phía Nam, giữa nước ta và nước Lào

b)

Vùng này có một số tài nguyên quan trọng : Rừng, khoáng sản, biển

c)

Vùng này có nhiều sông, nhiều cửa biển thuận lợi cho giao thông vận tải đường thủy

d)

Tất cả A,B,C đều đúng

33.

Vì sao bảo vệ và phát triển rừng có tầm quan trọng hàng đầu trong lâm nghiệp ở Bắc Trung Bộ ?

a)

Vùng Bắc Trung Bộ có bề ngang hẹp, sườn đông dãy Trường Sơn Bắc dốc, việc bảo vệ rừng phòng hộ rất quan trọng để tránh lũ lụt

b)

Rừng phía Nam dãy Hoành Sơn đã bị khai thác quá mức, cần bảo vệ và phát triển bằng cách trồng rừng

c)

Rừng điều hòa khí hậu, chống gió nóng Tây Nam

d)

Tất cả A,B,C đều đúng

34.

Vùng Bắc Trung Bộ có di sản văn hóa và di sản thiên nhiên được UNESCO công nhận đó là :

a)

Cố đô Huế, động Hương Tích 

b)

Sông Hương ở Huế, động Phong Nha – Kẻ Bàng 

c)

Cố đô Huế, động Phong Nha – Kẻ Bàng 

d)

Đại nội Huế, núi Bạch Mã

35.

Đảo nào thuộc Bắc Trung Bộ ?

a)

Bạch Long Vĩ 

b)

Cồn Cỏ 

c)

Lí Sơn 

d)

Phú Quý 

36.

Sông nào không thuộc Bắc Trung Bộ ?

a)

Sông Gianh 

b)

Sông Thu Bồn 

c)

Sông Nhật Lệ 

d)

Sông Hương 

37.

Địa danh nào dưới đây không phải là cảng biển của Bắc Trung Bộ ? 

a)

Nhật Lệ 

b)

Đông Hà 

c)

Vũng Áng 

d)

Chân Mây 

38.

Ngành kinh tế mũi nhọn của tất cả các tỉnh Bắc Trung Bộ là :

a)

Công nghiệp cơ khí – điện tử 

b)

Công nghiệp khai khoáng - luyện kim 

c)

Khai thác, nuôi trồng, chế biến thủy sản 

d)

Trồng cây công nghiệp lâu năm  

39.

Có ý nghĩa hàng đầu trong giao lưu, hợp tác giữa Bắc Trung Bộ với các nước Tiểu vùng sông Mê Công là quốc lộ

a)

1

b)

7

c)

8

d)

9

40.

Hai ngành công nghiệp quan trọng hàng đầu của Bắc Trung Bộ là :

a)

Công nghiệp dệt, công nghiệp may mặc 

b)

 

Công nghiệp luyện kim, công nghiệp cơ khí 

c)

Công nghiệp khai khoáng, công nghiệp vật liệu xây dựng 

d)

Công nghiệp chế biến gỗ, công nghiệp thực phẩm 

41.

Số tỉnh của vùng Bắc Trung Bộ là :

a)

5 tỉnh       

b)

6 tỉnh   

c)

7 tỉnh    

d)

8 tỉnh

42.

Tỉnh (thành phố) nào sau đây không thuộc Duyên hải Nam Trung Bộ? 

a)

Đà Nẵng

b)

Bình Định

c)

Ninh Thuận

d)

Quảng Trị

43.

Hai quần đảo xa bờ thuộc vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là 

a)

Hoàng Sa, Trường Sa

b)

Trường Sa, Côn Sơn

c)

Hoàng Sa, Phú Quốc

d)

 Côn Sơn, Bạch Long Vĩ

44.

Đặc điểm lãnh thổ vùng duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

Trải dài từ bắc xuống nam

b)

. Có dạng tam giác châu

c)

Kéo dài, hẹp ngang

d)

Trải dài từ đông sang tây

45.

Ý nghĩa quan trọng của vị trí địa lí vùng Duyên hải Nam Trung Bộ không phải là

a)

 Vị trí trung chuyển giữa hai miền Bắc – Nam

b)

Phát triển mạnh mẽ các khu kinh tế cửa khẩu

c)

Cửa ngõ ra biển của Tây Nguyên

d)

 Các đảo và quần đảo có tầm quan trọng về kinh tế và quốc phòng

46.

Duyên hải Nam Trung Bộ có điều kiện tự nhiên thuận lợi nhất cho việc

a)

Phát triển tổng hợp kinh tế biển

b)

 Hình thành vùng trọng điểm lương thực của cả nước

c)

Hình thành vùng chuyên canh cây công nghiệp lâu năm

d)

Phát triển mô hình nông – lâm kết hợp

47.

Hiện nay vấn đề bảo vệ và phát triển rừng ở các tỉnh cực Nam Trung Bộ có vai trò hết sức quan trọng, chủ yếu vì 

a)

 Rừng cung cấp nhiều nguyên liệu cho công nghiệp chế biến

b)

 Mang lại nguồn thu nhập lớn, nâng cao đời sông người dân

c)

Rừng bảo vệ nước ngầm, hạn chế nguy cơ hoang mạc hóa; các thiên tai sạt lở đất, lũ lụt

d)

Có tiềm năng lớn để phát triển du lịch sinh thái, nghĩ dưỡng

48.

Các cánh đồng muối nổi tiếng ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

Nha Trang và Phan Thiết

b)

Cà Ná và Sa Huỳnh

c)

Vân Phong và Cam Ranh

d)

Vân Phong và Cam Ranh

49.

Tài nguyên du lịch nhân văn nổi tiếng ở Duyên hải Nam Trung Bộ là 

a)

Cù Lao Chàm

b)

Biển Nha Trang

c)

Phố cổ Hội An

d)

Biển Non Nước

50.

Tỉnh (thành phố) nào sau đây không thuộc vùng kinh tế trọng điểm miền Trung

a)

Bình Thuận

b)

Quãng Ngãi

c)

 Đà Nẵng

d)

Bình Định

51.

Tên các tỉnh thành theo thứ tự từ Bắc vào Nam của vùng duyên hải Nam Trung Bộ là 

a)

Đà Nẵng, Quảng Ngãi, Quảng Nam, Bình Định, Khánh Hòa, Phú Yên,Ninh Thuận, Bình 

b)

Thuận.Đà Nẵng, Bình Định, Phú Yên, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Khánh Hòa, Ninh Thuận, Bình Thuận

c)

Đà Nẵng, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Bình Định, Phú Yên, Khánh Hòa, Bình Thuận, Ninh Thuận 

d)

Đà Nẵng, Quảng Nam,Quảng Ngãi, Bình Định, Phú Yên, Khánh Hòa, Ninh Thuận, Bình Thuận

52.

đọc đoạn văn sau cho biết đây là đặc điểm tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên của vùng : 

- Địa hình có sự phân hóa từ tây sang đông: núi, gò đồi, đồng bằng, biển và hải đảo. 

- Dải Trường Sơn Bắc có ảnh hưởng sâu sắc tới khí hậu của vùng: mùa hè gây hiệu ứng gió Tây khô nóng, mùa đông chăn gió từ biển vào gây mưa lớn. 

- Tài nguyên có sự khác biệt giữa phía bắc và phía nam dãy Hoành Sơn: phía bắc có nhiều khoáng sản và rừng, phía nam chủ yếu là tài nguyên du lịch. 

* Khó khăn: có nhiều thiên tai như bão, lũ quét, sạt lở đất, khô nóng… 

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Trung Du & miền núi Bắc Bộ 

c)

Bắc trung bộ

d)

Duyên Hải Nam Trung Bộ

53.

Hãy cho biết đây là đặc điểm tự nhiên của vùng nào ? 

- Địa hình có sự phân hóa rõ rệt: 

   + Núi cao, cắt xẻ mạnh ở phía bắc và địa hình núi trung bình ở phía đông bắc. 

   + Vùng đồi bát úp xen cánh đồng thung lũng bằng phẳng ở vùng trung du Bắc Bộ. 

→ Phát triển các vùng chuyên canh cây công nghiệp, xây dựng các khu công nghiệp và đô thị. 

- Khí hậu nhiệt đới ẩm, có mùa đông lạnh → cơ cấu cây trồng đa dạng gồm cây nhiệt đới, cận nhiệt và ôn đới. 

- Sông ngòi: Nhiều sông lớn, có trữ lượng thủy điện dồi dào à tiềm năng phát triển thủy điện 

- Khoáng sản giàu có, đa dạng nhất cả nước, nhiều loại có trữ lượng lớn → phát triển công nghiệp khai khoáng. 

 - Vùng biển Quảng Ninh thuận lợi cho phát triển tổng hợp kinh tế biển (du lịch, đánh bắt nuôi trồng thủy sản, vận tải biển,…)

a)

Đồng bằng sông Hồng 

b)

Trung Du & miền núi Bắc Bộ 

c)

Bắc trung bộ

d)

Duyên Hải Nam Trung Bộ

54.

Quan sát vào biểu đồ 

Biểu đồ mật độ dân số của vùng Đồng bằng sông Hồng, Trung du và miền núi Bắc Bộ, Tây Nguyên và cả nước năm 2017 (người/km2) 

a)

10.1 lần 

b)

12.6 lần 

c)

4.7 lần 

d)

7.5 lần 

55.

Số dân của Đồng bằng Sông Hồng là:

a)

10,3 triệu người (năm 2002)

b)

17,5 triệu người, chiếm 21% dân số cả nước (năm 2002)

c)

11,5 triệu người (năm 2002) 

d)

8,4 triệu người (năm 2002)

56.

các trung tâm kinh tế của vùng Duyên Hải Nam Trung Bộ

a)

Đà Nẵng, Nha Trang, Quy Nhơn, Quảng Ngãi

b)

Thanh Hóa, Vinh, Huế 

c)

Hà Nội, Hải Phòng

d)

Thái Nguyên, Việt Trì, Hạ Long, Lạng Sơn

57.

Hãy cho biết đây là tình hình phát triển kinh tế  ngành  nông lâm ngư nghiệp của vùng nào ? 

Tình hình phát triển: 

- Sản lượng lương thực bình quân đầu người thấp hơn trung bình của cả nước. 

- Chăn nuôi bò, khai thác, nuôi trồng và chế biến thủy sản là thế mạnh của vùng: 

   + Đàn bò năm 2002 là 1008,6 nghìn con. 

   + Ngư nghiệp: chiếm 27,4% thủy sản khai thác của cả nước (2002); các mặt hàng xuất khẩu chủ lực là mực, tôm, cá đông lạnh 

- Nghề làm muối và chế biến thủy sản khá phát triển; các thương hiệu nổi tiếng: muối Cà Ná, Sa Huỳnh, nước mắm Nha Trang, Phan Thiết. 

- Biện pháp: 

   + Trồng rừng phòng hộ. 

   + Xây dựng hệ thống hồ chứa nước nhằm hạn chế thiên tai và chủ động cấp nước cho sản xuất- sinh hoạt. 

a)

Trung du & miền núi Bắc Bộ

b)

Bắc Trung Bộ

c)

Đồng bằng Sông Hồng

d)

Duyên hải nam Trung Bộ 

58.

Hãy cho biết đây là ngành dịch vụ của vùng nào? 

- Điều kiện phát triển: 

   + Vị trí cầu nối giữa Bắc và Nam, giữa các nước Tiểu vùng Sông Mê Kông với Biển Đông. 

   + Vùng có nhiều di tích lịch sử, văn hóa và di sản thế giới. 

- Tình hình phát triển: 

   + Giao thông vận tải: Vùng có nhiều tuyến giao thông: đường bộ, đường sắt, đường thủy, đường hàng không  -> Đảm bảo thực hiện vai trò trung chuyển hàng hoá giữa 2 miền Nam – Bắc; là cửa ngõ ra biển của Trung Lào và Đông Bắc Thái Lan. 

   + Du lịch: Số lượng khách du lịch, doanh thu du lịch ngày càng tăng. Với nhiều địa điểm du lịch nổi tiếng. 

a)

Trung du & miền núi Bắc Bộ

b)

Bắc Trung Bộ

c)

Đồng bằng Sông Hồng

d)

Duyên hải nam Trung Bộ