wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa 9 ôn tập

Total questions: 59

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Thuận lợi lớn nhất về vị trí địa lý của đồng bằng sông Cửu Long là:

a)

A. toàn bộ diện tích là Đồng Bằng

b)

B. Ba mặt giáp biển

c)

C. Nằm ở cực Nam tổ quốc

d)

D. rộng lớn nhất cả nước

2.

Câu 2: nhận định nào sau đây không đúng với đồng bằng sông Cửu Long.

a)

A. Diện tích đồng bằng lớn nhất

b)

B. sản xuất lúa gạo nhiều nhất

c)

C. Năng suất lúa cao nhất

d)

D. Xuất khẩu nông sản nhiều nhất

3.

Câu 3. Là đồng bằng châu thổ lớn nhất nước ta, Đồng bằng sông Cửu Long có diện tích khoảng:

a)

A. 40 000km2

b)

B. 20 000km2

c)

C. 50 000km2

d)

d. 30 000km2

4.

câu 4: Nhóm đất có diện tích lớn nhất ở Đồng bằng sông Cửu Long là:

a)

A. Đất phèn

b)

B. Đất mặn

c)

C. Đất phù sa ngọt

d)

D. Đất cát ven biển

5.

Câu 5: Khó khăn lớn nhất đối với nông nghiệp ở Đồng bằng sông Cửu Long vào mùa khô là:

a)

A. Xâm nhập mặn

b)

B. Thiếu nước ngọt

c)

C. Triều cường

d)

D. cháy rừng

6.

câu 6: để hạn chế tác hại của lũ, phương hướng chủ yếu hiện nay của Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

A. Xây dựng hệ thống đê điều

b)

B. Đầu tư cho các dự án thoát nước

c)

C. Tăng cường công tác dự báo lũ

d)

D. Chủ động sống chung với lũ

7.

Câu 7. Các dân tộc ít người sinh sống ở Đồng bằng sông Cửu Long là:

a)

A. Tày, Nùng, Thái

b)

B. Gia Rai, Ê Đê, Ba Na

c)

C. Khơ me, Chăm, Hoa

d)

D. Giáy, Dao, Mông

8.

Câu 8: Đồng bằng sông Cửu Long được tạo nên bởi phù sa của sông?

a)

A. Đồng Nai

b)

B. Mê Công

c)

C. Thái Bình

d)

D. Sông Hồng

9.

Câu 9: Điều kiện không phải để phát triển nông nghiệp ở Đồng bằng sông Cửu Long là:

a)

A. Đất, rừng

b)

B. Khí hậu, nước

c)

C. Biển và hải đảo

d)

D. Tài nguyên khoáng sản

10.

Câu 10: Chỉ số phát triển nào Đồng bằng sông Cửu Long thấp hơn bình quân chung cả nước?

a)

A. Mật độ dân số

b)

B. Tỷ lệ hộ nghèo

c)

C. Thu nhập bình quân

d)

D. Tuổi thọ trung bình

11.

Câu 11: Chỉ số phát triển nào Đồng bằng sông Cửu Long cao hơn bình quân chung cả nước?

a)

A. Thu nhập bình quân

b)

B. tỷ lệ hộ nghèo

c)

C. Thu nhập bình quân

d)

D. Tỷ lệ người lớn biết chữ

12.

Câu 12: Trung tâm kinh tế lớn nhất ĐBSCL là:

a)

A. TP Cần Thơ

b)

B. TP Cà Mau

c)

C. TP Mĩ Tho

d)

D. TP Cao Lãnh

13.

Câu 13: ĐBSCL là:

a)

A. vùng trọng điểm cây công nghiệp lâu năm lớn nhất

b)

B. vùng trọng điệm lúa lớn nhất cả nước

c)

C. vùng trọng đểm chăn nuôi gia súc lớn nhất cả nước

d)

D. vùng trọng điểm cây thực phẩm lớn nhất cả nước

14.

câu 14: ĐBSCL là vựa lúa số 1 cả nước vì:

a)

A. Chiếm hơn 50% diện tích canh tác

b)

B. hơn 50% sản lượng

c)

C. Chiếm hơn 50% diện tích và sản lượng

d)

D. điều kiện tốt để canh tác

15.

Câu 15: bên cạnh là vựa lúa số 1 của cả nước, Đồng bằng sông CỬu Long còn phát triển mạnh:

a)

A. nghề rừng

b)

B. Giao thông

c)

C. du lịch

d)

D. thủy hải sản

16.

Câu 16: Ngành công nghiệp có đk phát triển nhất ở Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

A. sản xuất hàng tiêu dùng

b)

B. dệt may

c)

C. chế biến lương thực thực phẩm

d)

D. cơ khí

17.

Câu 17: loại hình giao thông vận tải phát triển nhất vùng là:

a)

A. đường sông

b)

B. đường sắt

c)

C. đường bộ

d)

D. đường biển

18.

Câu 18: có 1 chợ đặc trưng của vùng ĐBSCL:

a)

A. chợ đêm

b)

B. Chợ gỗ

c)

C. Chợ nổi

d)

D. Chợ phiên

19.

câu 19: trong cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp ở ĐBSCL, chiếm tỷ trọng lớn nhất là ngành:

a)

A. sản xuất vật liệu xây dựng

b)

B. sản xuất hàng tiêu dùng

c)

C. công nghiệp cơ khí

d)

D. công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm

20.

câu 20: cho biết vùng ĐBSCL chiếm bao nhiêu % về diện tích và sản lượng so vs cả nước

a)

A. 51,1% và 51,4%

b)

B. 52,5% và 50,5%

c)

C. 53% và 52%

d)

D. 55% và 60%

21.

câu 21: tính năng suất lúa TB của ĐBSCL là bao nhiêu tạ/ha. biết n

a)

A. 46,1 tạ/ha

b)

B. 21,0 tạ/ha

c)

C. 61,4 tạ/ha

d)

D. 56,1 tạ.ha

22.

câu 22: hàng xuất khẩu chủ lực của của vùng ĐBSCL là:

a)

A. Gạo, xi măng, vật liệu xây dựng

b)

B. gạo, hàng may mặc, nông sản

c)

C. Gạo, thủy sản đông lạnh, hoa quả

d)

D. Gạo, hàng tiêu dùng, hàng thủ công

23.

câu 23: so vs các vùng khác, đặc điểm không phải của ĐBSCL là:

a)

A. năng suất lúa cao nhất cả nước

b)

B. diện tích và sản lượng lúa cả năm cao nhất

c)

C. bình quân lương thực theo đầu người cao nhất

d)

D. là vùng trồng cây ăn quả lớn nhất cả nước

24.

câu 24: vùng biển đặc quyền kinh tế của nươc ta rộng bao nhiên hải lí:

a)

A. 212 hải lí tính từ giới hạn ngoài của lãnh hải

b)

B. 200 hải lí tính từ đường cơ sở

c)

C. 200 hải lí tính từ đường bờ biển

d)

D, 212 hải lí tính từ đường bờ biển

25.

Câu 25: vùng biển nước ta đc cấu thành từ các bộ phận

a)

A. 2 bộ phận

b)

B. 3 bộ phận

c)

C. 4 bộ phận

d)

D. 5 bộ phận

26.

câu 26: đảo lớn nhất VN là

a)

A Phú Quý

b)

B. Phú Quốc

c)

C. Cát Bà

d)

D. Côn Đảo

27.

câu 27: nguyên nhân cơ bản của việc đánh bắt ven bờ là:

a)

A. biển nhiều thiên tai

b)

B. cá chủ yếu ở ven bờ

c)

C. tàu thuyền nhỏ

d)

D. chính sách

28.

Câu 28:loại hình du lịch biển đang được khai thác nhiều nhất ở nước ta hiện nay là:

a)

A. lặn biển

b)

B. ẩm thực

c)

C. tắm biển

d)

D. lướt ván

29.

Câu 29: bờ biển nước ta kéo dài khoảng 3260km từ:

a)

A. Móng Cái đến Vũng Tàu

b)

B. Vũng Tàu đến Mũi Cà Mau

c)

C. Mũi Cà Mau đến Hà Tiên

d)

D. Móng Cái đến Hà Tiên

30.

câu 30: chiều dài đường bờ biển và diện tích biển của nước ta tương ứng là

a)

A. 3.160km và khoảng 0,5tr km2

b)

B. 3.260km và khoảng 1tr km2

c)

C. 3.460km và khoảng 2tr km2

d)

D. 2.360km và khoảng 1,0tr km2

31.

câu 31: hệ thống đảo ven bờ nước ta phân bố tập trung nhất ở vùng biển thuộc các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

a)

A. Thanh Hóa, Đà Nẵng, Bình Định, Cà Mau

b)

B. Quảng Bình, Quảng Ngãi, Bình Thuận, Sóc Trăng

c)

C. Thái Bình, Phú Yên, Ninh thuận, Bạc Liêu

d)

D. Quảng Ninh, Hải Phòng, Khánh Hòa, Kiên Giang

32.

câu 32: đi từ đất liền ra đến ranh giới vùng biển quốc tế, các bộ phận vủa vùng biển nước ta lần lượt là:

a)

A.lãnh hải, tiếp giáp lãnh hải, nội thủy, đặc quyền kinh tế

b)

B. tiếp giáp lãnh hải, lãnh hải, đặc quyền kinh tế, nội thủy

c)

C. nội thủy, lãnh hải, tiếp giáp lãnh hãi, đặc quyền kinh tế

d)

D. đặc quyền kinh tế, nội thủy, lãnh hải, tiếp giáp lãnh hải

33.

câu 33: một trong những hoạt động đang được ưu tiên của ngành thủy sản nước ta hiện nay là

a)

A. phát triển khai thác hải sản xa bờ

b)

B. tập trung khai thác hải sản ven bờ

c)

C. đầu tư đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao

d)

D. hình thành các cảng cá dọc bờ biển

34.

câu 34: nước ta có bao hiêu hồn đảo

a)

A. 2000

b)

B. 3000

c)

C. 4000

d)

D. 5000

35.

Câu 35: dọc bờ biển nước ta có

a)

A. dưới 100 bãi tắm

b)

B. 100-110 bãi tắm

c)

C. 110-20 bãi tắm

d)

D. trên 120 bãi tắm

36.

câu 36: ô nhiễm môi trường biển không dẫn đến hậu quả

a)

A. làm suy thoái tài nguyên sinh vật biển

b)

B. ảnh hưởng xấu đến chất lượng các khu du lịch biển

c)

C. tác động đến đời sống của ngư dân

d)

D. mất một phần tài nguyên nước ngọt

37.

câu 37: nghề làm muối của nước ta phát triển mạnh nhất ở vùng ven biển thuộc

a)

A. bắc bộ

b)

B. Bắc trung bộ

c)

C. đồng bằng sông Cửu Long

d)

D. nam trung bộ

38.

câu 38: sau dầu khí, loại khoáng sản đc khai thác nhiều nhất hiện nay là

a)

A. cát thủy tinh

b)

B. muối

c)

C. pha lê

d)

D. san hô

39.

câu 39: thứ tự sắp xếp các đảo theo thứ tự từ bắc vào nam là

a)

A. Cát bà, bạch long vĩ, lý sơn, phú quý, côn đảo

b)

B. côn đảo, phú quý, lý sơn, bạch long vĩ, cát bà

c)

C. bạch long vĩ, cát bà, lý sơn, phú quý côn đảo

d)

D. cát bà, lý sơn, bạch long vĩ, côn đảo, phú quý

40.

câu 40: một trong những biện pháp hữu hiệu để bảo vệ môi trường biển là

a)

A. chuyển hướng khai thác

b)

B. bảo vệ san hô

c)

C. bảo vệ rừng ngâp mặn

d)

D. chống ô nhiễm do dầu khí

41.

câu 41: trong quá trình khai thác thủy hải sản, ko nên đánh bắt ven bờ là do

a)

A. cá nhỏ

b)

B. cạn kiệt nguồn giống

c)

C. làm ô nhiễm môi trường

d)

D. ảnh hưởng đến các hoạt dộng khác

42.

câu 42: tỉnh nào sau đây không có cảng biển

a)

A. Đà Nẵng

b)

B. Cần Thơ

c)

C. Vũng Tàu

d)

D. Quy Nhơn

43.

câu 43: số lượng cảng biển nước ta hiện nay là hơn

a)

A. 100

b)

B. 110

c)

C. 120

d)

D. 130

44.

câu 44: những thùng dầu đầu tiên đc khai thác ở nước ta vào năm

a)

A. 1966

b)

B. 1976

c)

C. 1986

d)

D. 1996

45.

Câu 45: khoáng sản quan trọng nhất ở vùng thềm lục địa nước ta là

a)

A. dầu, khí

b)

B. dầu, titan

c)

C. khí, cát thủy tinh

d)

D. cát thủy tinh, muối

46.

câu 46: khoáng sản vô tận ở biển nước ta là

a)

A. dầu khí

b)

B. titan

c)

C. muối

d)

D. cát thủy tinh

47.

câu 47: đâu không phải là phương hương để bảo vệ tài nguyên và môi trường biển

a)

A. bảo vệ rừng ngập mặn hiện có

b)

B. bảo vệ và phát triển nguồn thủy sản

c)

C. phòng chống ô nhiễm biển

d)

D. tiếp tục khai thác khoáng snar biển

48.

câu 48: ý nào không đúng về đặc điểm ngành dịch vụ vùng đông Nam bộ

a)

A. TP HCM là đầu mối giao thông quan trọng nhất của vùng

b)

B. vùng nhận đc đầu tư nước ngoài chiếm tỷ lệ cao nhất cả nc

c)

C. cao su là mặt hàng xuất khẩu mang lại giá trị cao nhất

d)

D. dầu thô mạng lại giá trị kinh tê cao nhất

49.

câu 49: trung tâm du lịch lớn nhất ĐNB và cả nc là

a)

A. Vũng Tàu

b)

B. TP HCM

c)

C. Đà Lạt

d)

D. Nha Trang

50.

câu 50: Đông nam bộ có thể phát triển nhanh ko phải là nhờ

a)

A. là trung tâm kinh tế phía nam

b)

B. Gần nhiều vùng giàu tiềm năng

c)

C. Gần trung tâm các nước ĐNÁ

d)

D. Nèn ngông nghiệp tiên tiến nhất

51.

câu 51: đầu mối giao thông vận tải hàng đầu của đông nam bộ và cả nước là

a)

A. Vũng Tàu

b)

B. TP HCM

c)

C. Đà Lạt

d)

D. Nha Trang

52.

câu 52: những ngành công nghiệp sử dụng nhiều lao động là

a)

A. dệt may

b)

B. điện

c)

C. hóa chất

d)

D. khai thác dầu

53.

câu 53: mặt hàng ko phải xuât khẩu hàng đầu của đông nam bộ là

a)

A. dầu thô

b)

B. thực phẩm chế biến

c)

C. than đá

d)

D. hàng nông sản

54.

câu 54: khó khăn của vùng đối vs phát triển kinh tế là

a)

A. chỉ có 2 tỉnh và thành phố giáp biển( TP HCM và Bà Rịa-Vũng Tàu)

b)

B. đất đai kém màu mỡ, thời tiết thất thường

c)

C. ít khoáng sản, rừng và tăng nguy cơ ô nhiễm MT

d)

D. tài nguyên sinh vật hạn chế và có nguy cơ suy thoái

55.

câu 55: đặc điểm không đúng vs vừng ĐNB là

a)

A. dân cư đông đúc, mật độ dân số khá cao

b)

B. thị trường tiêu thụ hạn chế do đời sông nhân dân ở mức cao

c)

C. lực lượng lao động dỗi dào, có trình độ chuyên môn, nghiệp vụ

d)

D. có sức hút mạnh mẽ vs lao động cả nc

56.

câu 56: các Tp tạo thành tam giác công nghiệp mạnh của vùng kinh tế trọng điểm phía nam là

a)

A. TP HCM, Biên Hòa, Vũng Tàu

b)

B. TP HCM, Thủ Dầu Một, Vũng Tàu

c)

C. TP HCM, Biên Hòa, Bình Dương

d)

D. TP HCM, Biên Hòa, Đồng Nai

57.

câu 57: các tỉnh thuộc vùng đông nam bộ nhưng không thuộc vùng kinh tế trọng điểm phía nam là

a)

A. Bà Rịa- Vũng Tàu

b)

B. Đồng Nai

c)

C. Bình Dương

d)

D. Tây Ninh

58.

Câu 58: tỉnh thuộc vùng kinh tế trọng điểm phía nam nhưng ko thuộc vùng đông nam bộ là

a)

A. Đồng Nai

b)

B. Bình Phước

c)

C. Long An

d)

D. Bình Dương

59.

câu 59: vùng kinh tế trọng điểm phía nam có bao nhiêu tỉnh, thành phố

a)

A. 6

b)

B. 7

c)

C. 8

d)

D. 9