Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CHUYÊN ĐỀ: KC CHỐNG MĨ 1954-1975

Total questions: 49

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Sau Hiệp định Giơnevơ năm 1954 về Đông Dương, miền Bắc nước ta

A. chịu sự chiếm đóng của Pháp. B. hoàn toàn được giải phóng.

B. tiếp tục kháng chiến chống Pháp. D. trở thành thuộc địa kiểu mới của Mĩ.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

2.

Câu 2. Sau Hiệp định Giơnevơ (1954) về Đông Dương, quân Pháp rút khỏi miền Nam Việt Nam khi điều khoản nào chưa được thực hiện?

A,  Rút hết quân khỏi miền Bắc.                               B. Chuyển giao khu vực.

C. Tập kết, chuyển quân.                                           D. Thực hiện hiệp thương tổng tuyển cử.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

3.

Câu 3. Sau Hiệp định Giơnevơ năm 1954 về Đông Dương, Mĩ đã có hành động gì ở miền Nam Việt Nam?

A. Trực tiếp đưa quân Mĩ vào miền Nam.

B.  Thực hiện các điều khoản của Hiệp định.

C.  Tiếp tục viện trợ kinh tế, quân sự cho Pháp.

D.  Dựng lên chính quyền tay sai Ngô Đình Diệm.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

4.

Câu 4. Nội dung nào dưới đây không phải là nhiệm vụ của cách mạng miền Bắc nước ta từ sau Hiệp định Giơnevơ năm 1954?

A.  Khôi phục kinh tế.                                         B.  Tiến lên chủ nghĩa xã hội.

C. Trực tiếp đấu tranh chống Mĩ - Diệm.            D.  Hàn gắn vết thương chiến tranh.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

5.

Câu 5. Nhiệm vụ của cách mạng miền Nam Việt Nam từ sau Hiệp định Giơnevơ 1954 là

A. tiến hành cách mạng ruộng đất. B. đấu tranh vũ trang chống Mĩ – Diệm.

C. tiếp tục cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân. D. tiến hành công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

6.

Câu 6. Nhiệm vụ của cách mạng miền Bắc nước ta từ sau Hiệp định Giơnevơ 1954 là

A. đấu tranh chính trị chống Mĩ – Diệm.                      B. đấu tranh vũ trang chống Mĩ – Diệm.

C. tiến hành cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân.      D. tiến hành cách mạng xã hội chủ nghĩa.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

7.

Câu 7. Hội nghị lần thứ 15 của Ban Chấp hành Trung ương Đảng Lao động Việt Nam (1 - 1959) đã quyết định để nhân dân miền Nam

A. sử dụng bạo lực cách mạng đánh đổ chính quyền Mĩ – Diệm.

B. dùng đấu tranh chính trị để lật đổ chính quyền Mĩ - Diệm.

C. sử dụng sức mạnh của quần chúng để đấu tranh chống Mĩ - Diệm.

D. dùng đấu tranh ngoại giao để đàm phán, kết thúc chiến tranh.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

8.

Câu 8. Hội nghị lần thứ 15 của Ban Chấp hành Trung ương Đảng Lao động Việt Nam (1 - 1959) xác định phương hướng cơ bản của cách mạng miền Nam trong cuộc đấu tranh chống chính quyền Mĩ - Diệm là

A. đấu tranh vũ trang là chủ yếu, kết hợp với đấu tranh ngoại giao.

B. đấu tranh ngoại giao là chủ yếu, kết hợp với đấu tranh chính trị.

C. đấu tranh chính trị là chủ yếu, kết hợp với đấu tranh vũ trang.

D. đấu tranh vũ trang là chủ yếu, kết hợp với đấu tranh chính trị.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

9.

Câu 9. Nội dung nào sau đây không phải là ý nghĩa của phong trào “Đồng khởi” (1959 - 1960) ở miền Nam Việt Nam?

A. Làm lung lay tận gốc chính quyền tay sai Ngô Đình Diệm.

B. Làm sụp đổ chính quyền tay sai Ngô Đình Diệm.

C. Giáng đòn nặng nề vào chính sách thực dân mới của Mĩ.

D. Cách mạng miền Nam chuyển từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến công.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

10.

Câu 10. Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ III của Đảng Lao động Việt Nam (9 - 1960) đã xác định nhiệm vụ của cách mạng miền Bắc nước ta là

A. làm cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân. B. tiến lên chủ nghĩa xã hội.

C. đánh bại chiến tranh phá hoại của Mĩ. D. khôi phục kinh tế, hàn gắn vết thương chiến tranh.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

11.

Câu 11. Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ III của Đảng Lao động Việt Nam (9 - 1960) đã xác định nhiệm vụ của cách mạng miền Nam là

A. vừa kháng chiến vừa kiến quốc.

B. đấu tranh hòa bình đòi Mĩ - Diệm thi hành Hiệp định Giơnevơ.

C. hoàn thành cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân.

D. khôi phục kinh tế, hàn gắn vết thương chiến tranh.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

12.

Câu 12. Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ III của Đảng Lao động Việt Nam ( 9 - 1960) xác định cách mạng xã hội chủ nghĩa ở miền Bắc có vai trò

A. quyết định nhất đối với sự phát triển của cách mạng cả nước.

B. quyết định trực tiếp đối với sự nghiệp giải phóng miền Nam.

C. quyết định thành công của cách mạng xã hội chủ nghĩa ở nước ta.

D. quyết định sự nghiệp giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

13.

Câu 13. Đảng Lao động Việt Nam theo điều lệ tại Đại hội lần III (1960) lấy hệ tư tưởng nào làm kim chỉ nam cho mọi hành động của Đảng?

A. Chủ nghĩa Mác – Lênin và tư tưởng Hồ Chí Minh.

B. Chủ nghĩa Mác – Lênin và tư tưởng Mao Trạch Đông.

C. Chủ nghĩa Mác – Ăngghen – Lênin và tư tưởng Hồ Chí Minh.

D. Chủ nghĩa Mác – Ăngghen - Lênin và tư tưởng Mao Trạch Đông.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

14.

Câu 14. Văn kiện nào được thông qua trong Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ III của Đảng Lao động Việt Nam (9 - 1960)?

A. Báo cáo chính trị, Báo cáo sửa đổi Điều lệ Đảng. B. Chỉ thị Toàn dân kháng chiến.

C. Báo cáo Bàn về cách mạng Việt Nam. D. Tác phẩm “Kháng chiến nhất định thắng lợi”.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

15.

Câu 15. Qua các đợt cải cách ruộng đất (1954 – 1956) ở miền Bắc nước ta, khẩu hiệu nào đã trở thành hiện thực?

A. “Người cày có ruộng”. B. “Tấc đất, tấc vàng!”.

C. “Không một tấc đất bỏ hoang!” D. “Chia lại ruộng đất công”.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

16.

Câu 15. Qua các đợt cải cách ruộng đất (1954 – 1956) ở miền Bắc nước ta, khẩu hiệu nào đã trở thành hiện thực?

A. “Người cày có ruộng”.                                     B.  “Tấc đất, tấc vàng!”.

C.  “Không một tấc đất bỏ hoang!”                       D.  “Chia lại ruộng đất công”.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

17.

Câu 16. Từ năm 1961 - 1965, Mĩ thực hiện chiến lược chiến tranh nào ở miền Nam Việt Nam?

A. “Chiến tranh đặc biệt”. B. “Chiến tranh cục bộ”.

C. “Chiến tranh đơn phương”. D. “Việt Nam hóa chiến tranh”.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

18.

Câu 18. Nội dung chủ yếu của kế hoạch Xtalây – Taylo mà Mĩ thực hiện trong chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” ở miền Nam Việt Nam từ năm 1961 – 1965 là

A. bình định miền Nam trong vòng 12 tháng.          B. bình định miền Nam trong vòng 18 tháng.

C. bình định miền Nam trong vòng 21 tháng.          D. bình định miền Nam trong vòng 2 năm.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

19.

Câu 19. Bình định miền Nam có trọng điểm trong vòng 2 năm, đó là nội dung chủ yếu của kế hoạch nào mà Mĩ thực hiện trong cuộc chiến tranh xâm lược Việt Nam (1954 – 1975)?

A. Kennơđi. B. Xtalây – Taylo.

C. Giônxơn – Mác Namara. D. Xtalây – Taylo và Giônxơn – Mác Namara.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

20.

Câu 20. Thắng lợi mở đầu trên mặt trận quân sự của quân dân miền Nam Việt Nam trong cuộc chiến đấu  chống chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” của Mĩ (1961 – 1965)?

A. Vĩnh Thạnh – Bình Định.                  B. Ấp Bắc – Mĩ Tho.

C. Đồng Xoài – Bình Phước.                  D. Vạn Tường – Quảng Ngãi.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

21.

Câu 21. Lực lượng chủ yếu được Mĩ sử dụng trong “Chiến tranh đặc biệt” (1961 – 1965) ở miền Nam Việt Nam là

A. quân Mĩ.                                                          B. quân đội Sài Gòn.

C. quân các nước đồng minh của Mĩ.                  D.  quân Mĩ, quân đội Sài Gòn.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

22.

Câu 22. Chiến thắng Bình Giã, An Lão, Ba Gia, Đồng Xoài là những thắng lợi của quân dân miền Nam Việt Nam trong cuộc chiến đấu chống lại chiến lược chiến tranh nào của Mĩ?

A. “Chiến tranh đặc biệt”. B. “Chiến tranh cục bộ”.

C. “Việt Nam hóa chiến tranh”. D. “Chiến tranh đơn phương”.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

23.

Câu 23. Nét nổi bật nhất của tình hình nước ta sau Hiệp định Giơnevơ năm 1954 về Đông Dương là

A. Mĩ thay chân Pháp, đưa tay sai lên nắm chính quyền ở miền Nam.

B.  đất nước bị chia cắt làm hai miền với hai chế độ chính trị khác nhau.

C.  miền Bắc hoàn toàn giải phóng và tiến lên chủ nghĩa xã hội.

D. miền Nam trở thành thuộc địa kiểu mới, căn cứ quân sự của Mĩ.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

24.

Câu 24. Ý nào không phải là mục tiêu đấu tranh của nhân dân miền Nam Việt Nam trong những năm đầu sau Hiệp định Giơnevơ (1954)?

A. Đòi thi hành Hiệp định Giơnevơ. B. Bảo vệ hoà bình.

C. Giữ gìn và phát triển lực lượng cách mạng. D. Lật đổ chính quyền Mĩ - Diệm.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

25.

Câu 25. Trong những năm đầu sau Hiệp định Giơnevơ năm 1954, hình thức đấu tranh chủ yếu của nhân dân miền Nam Việt Nam là

A. đấu tranh vũ trang.                                                  B. bạo lực cách mạng.

C. đấu tranh chính trị.                                                   D.  khởi nghĩa giành chính quyền.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

26.

Câu 26. Nhiệm vụ cơ bản của cách mạng miền Bắc nước ta từ sau Hiệp định Giơnevơ năm 1954 là

A. đấu tranh vũ trang chống chính quyền Mĩ - Diệm, giải phóng hoàn toàn miền Nam.

B. đấu tranh đòi Pháp thực hiện Hiệp định Giơnevơ.

C. hàn gắn vết thương chiến tranh, khôi phục kinh tế, tiến lên chủ nghĩa xã hội.

D. tiến hành cuộc kháng chiến chống Pháp, giải phóng hoàn toàn miền Nam.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

27.

Câu 27. Nội dung nào sau đây là lý do cơ bản để cách mạng miền Nam Việt Nam chuyển từ đấu tranh vũ trang chống Pháp sang đấu tranh chính trị chống Mĩ – Diệm?

A.  kẻ thù chưa dám tiến công lực lượng cách mạng bằng vũ lực.

B.  lúc này đấu tranh bằng quân sự sẽ không đưa lại thắng lợi như ta mong muốn.

C.  lực lượng cách mạng miền Nam còn non yếu, chưa thể tiến hành đấu tranh vũ trang.

D. ta tôn trọng Hiệp định Giơnevơ, chủ trương dựa vào cơ sở pháp lý quốc tế để đấu tranh.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

28.

Câu 28. Chính sách nào của Mĩ - Diệm gây khó khăn cho cách mạng miền Nam Việt Nam từ 1954 - 1959?

A. Phế truất Bảo Đại đưa Ngô Đình Diệm lên làm tổng thống.

B. Gạt hết quân Pháp để độc chiếm miền Nam.

C. Đặt cộng sản ngoài vòng pháp luật, ra Luật 10/59.

D. Thực hiện chiến dịch “tràn ngập lãnh thổ”.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

29.

Câu 30. Tại sao nói phong trào “Đồng khởi” (1959 – 1960) đã chuyển cách mạng miền Nam Việt Nam từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến công?

A. Phong trào đấu tranh chính trị chống Mĩ – Diệm phát triển mạnh mẽ.

B. Giành được nhiều thắng lợi trên mặt trận quân sự, vùng giải phóng được mở rộng.

C. Giáng một đòn nặng nề vào chính sách thực dân mới của Mĩ.

D. Từ đấu tranh chính trị là chủ yếu, tiến lên kết hợp đấu tranh chính trị với đấu tranh vũ trang.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

30.

Câu 31. Điều kiện quyết định sự bùng nổ phong trào “Đồng khởi” (1959 – 1960) ở miền Nam Việt Nam?

A. Mĩ - Diệm phá hoại Hiệp định Giơnevơ.

B. Do chính sách “tố cộng”, “diệt cộng” của Mĩ - Diệm.

C. Nghị quyết lần thứ 15 của Ban Chấp hành Trung ương Đảng Lao động Việt Nam.

D. Mĩ - Diệm thi hành đạo Luật 10/59, công khai chém giết đồng bào.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

31.

Câu 32. Vì sao phong trào “Đồng khởi” (1959 - 1960) ở Bến Tre diễn ra quyết liệt hơn các địa phương khác?

A. Nhân dân Bến Tre vốn có truyền thống yêu nước.

B. Lực lượng địch ở Bến Tre yếu hơn các địa phương khác.

C. Cơ sở Đảng ở Bến Tre hoạt động có hiệu quả, kịp thời phát động quần chúng nổi dậy.

D. Chính sách tố cộng, diệt cộng của Mĩ - Diệm ở Bến Tre diễn ra ác liệt hơn các địa phương khác.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

32.

Câu 33. Thành quả lớn nhất của phong trào “Đồng khởi” (1959 – 1960) ở miền Nam Việt Nam là

A. phá vỡ hơn một nửa hệ thống chính quyền địch ở các thôn xã.

B. giáng một đòn nặng nề vào chính sách thực dân mới của Mĩ.

C. Mặt trận Dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam ra đời.

D. làm lung lay chính quyền tay sai Ngô Đình Diệm.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

33.

*Câu 34. Trong cuộc kháng chiến chống Mĩ (1954 – 1975), sự kiện nào đánh dấu cách mạng miền Nam Việt Nam chuyển từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến công?

A. Chiến thắng Ấp Bắc. B. Chiến thắng Bình Giã.

C. Phong trào “Đồng khởi”. D. Chiến thắng Vạn Tường.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

34.

Câu 35. Nguyên nhân chủ yếu miền Bắc nước ta tiến hành công cuộc cải cách ruộng đất (1954 - 1956) là gì?

A. Nông nghiệp còn lạc hậu, năng suất lao động thấp.

B. Để làm hậu phương lớn cho tiền tuyến lớn ở miền Nam.

C. Chế độ chiếm hữu ruộng đất của địa chủ phong kiến còn phổ biến.

D. Tạo điều kiện cho miền Bắc thực hiện vai trò chi viện cho miền Nam.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

35.

Câu 36. Ý nghĩa những thành tựu miền Bắc nước ta đạt được trong việc thực hiện kế hoạch Nhà nước 5 năm lần nhất (1961-1965) là

A. công nghiệp đạt sản lượng cao, đủ sức chi viện cho miền Nam trong cuộc đấu tranh chống Mĩ.

B. thương nghiệp phát triển, quan hệ sản xuất được củng cố, đời sống nhân dân ổn định.

C. miền Bắc được củng cố vững chắc, có khả năng tự bảo vệ và thực hiện đầy đủ nghĩa vụ hậu phương.

D. miền Bắc đủ khả năng cung cấp sức người sức của cho miền Nam trong cuộc đấu tranh chống Mĩ.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

36.

Câu 37. Chiến thuật “trực thăng vận”, “thiết xa vận” được Mĩ thực hiện ở miền Nam Việt Nam trong chiến lược

A. “Chiến tranh đơn phương”. B. “Chiến tranh đặc biệt”.

C. “Chiến tranh cục bộ”. D. “Việt Nam hóa chiến tranh”.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

37.

Câu 38. Âm mưu thâm độc nhất của Mĩ trong việc thực hiện chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” ở miền Nam Việt Nam là gì?

A.  Tạo thế và lực cho sự tồn tại của chính quyền Sài Gòn.

B.  “Dùng người Việt đánh người Việt”.

C.  Dồn dân lập “ấp chiến lược”, tách nhân dân ra khỏi cách mạng.

D.  Đẩy mạnh cuộc chiến tranh xâm lược miền Nam Việt Nam.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

38.

Câu 39. Vì sao nói “ấp chiến lược” được coi như “xương sống” của chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” (1961 - 1965) mà Mĩ thực hiện ở miền Nam Việt Nam?

A. Củng cố quyền lực cho chính quyền Sài Gòn

B. Làm chỗ dựa cho việc tăng cường lực lượng quân đội Sài Gòn.

C. Tạo điều kiện thuận lợi cho việc tiến hành bình định miền Nam.

D. Là cuộc chiến tranh tổng lực nhằm tách dân ra khỏi cách mạng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

39.

Câu 40. Hiểu như thế nào cho đúng về “ấp chiến lược” mà Mĩ đã thực hiện ở miền Nam Việt Nam trong chiến lược “Chiến tranh đặc biệt”?

A. Là nơi tập trung quản lý hoạt động kinh tế của nhân dân miền Nam.

B. Là một trại tập trung trá hình, dựng lên để kiểm soát nhân dân miền Nam.

C. Là mô hình kinh tế - xã hội do Mĩ trực tiếp quản lý ở các đô thị miền Nam Việt Nam.

D. Là chỗ dựa xã hội của chính quyền Ngô Đình Diệm, nhằm cướp ruộng đất của nhân đân ta.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

40.

Câu 41. Ý nào dưới đây không phải là chỗ dựa của chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” (1961-1965) mà Mĩ thực hiện ở miền Nam Việt Nam?

A.  Ấp chiến lược.                                                      B.  Các đô thị lớn ở miền Nam.

C.  Chính quyền và quân đội Sài Gòn.                       D. Quân Mĩ và đồng minh của Mĩ.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

41.

Câu 42. Thắng lợi nào dưới đây chứng tỏ quân dân miền Nam Việt Nam có khả năng đánh bại chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” của Mĩ ?

A. Chiến thắng Bình Giã. B. Chiến thắng Ấp Bắc.

C. Chiến thắng Vạn Tường. D. Chiến thắng Đồng Xoài.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

42.

Câu 43. Ý nào sau đây không có trong nội dung kế hoạch Giônxơn - Mác Namara mà Mĩ đã thực hiện ở miền Nam Việt Nam trong chiến lược “Chiến tranh đặc biệt”?

A. Tăng cường viện trợ quân sự.

B. Ổn định chính quyền Sài Gòn.

C. Đưa quân viễn chinh Mĩ vào miền Nam.

D. Bình định miền Nam Việt Nam có trọng điểm trong 2 năm.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

43.

Câu 44. Sự kiện nào đã làm cho chính quyền Sài Gòn lâm vào thời kỳ khủng hoảng triền miên trong những năm 1963 – 1965?

A. Cuộc đấu tranh của các tín đồ Phật giáo. B. Hòa thượng Thích Quảng Đức tự thiêu ở Sài Gòn.

C. Cuộc đấu tranh của “đội quân tóc dài”. D. Cuộc đảo chính lật đổ chính quyền Diệm - Nhu.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

44.

Câu 45. Điểm khác nhau cơ bản giữa chính sách thực dân mới của Mĩ so với chính sách thực dân cũ của Pháp ở Việt Nam là

A. đưa quân đội vào Việt Nam. B. thống trị thông qua chính quyền tay sai.

C. đưa phương tiện chiến tranh vào Việt Nam. D. dùng chiến thắng quân sự buộc ta kí hiệp định.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

45.

Câu 46. Nghị quyết nào của Đảng Lao động Việt Nam có ý nghĩa quyết định tạo nên bước phát triển nhảy vọt của cách mạng miền Nam từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến công trong thời kỳ 1954 – 1975?

A. Nghị quyết Hội nghị lần thứ 14. B. Nghị quyết Hội nghị lần thứ 15.

C. Nghị quyết Hội nghị lần thứ 21. D. Nghị quyết Hội nghị lần thứ 24.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

46.

Câu 47. Nội dung nào dưới đây không phản ánh ý nghĩa của Nghị quyết Hội nghị lần thứ 15 của Ban Chấp hành Trung ương Đảng Lao động Việt Nam (1 – 1959)?

A. Đáp ứng yêu cầu bức thiết của cách mạng miền Nam.

B. Góp phần quyết định đánh bại chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” của Mĩ .

C. Phù hợp với nguyện vọng của nhân dân miền Nam.

D. Soi sáng con đường phát triển của cách mạng miền Nam.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

47.

Câu 48. Cho đoạn thông tin sau: “Tháng 01 – 1959, Hội nghị lần thứ 15 Ban Chấp hành Trung ương Đảng đã quyết định để nhân dân miền Nam sử dụng ...(1)... đánh đổ chính quyền Mĩ - Diệm. Hội nghị nhấn mạnh: Ngoài con đường dùng bạo lực cách mạng, nhân dân miền Nam không có con đường nào khác. Phương hướng cơ bản của cách mạng miền Nam là …(2)… giành chính quyền về tay nhân dân bằng con đường đấu tranh …(3)…là chủ yếu, kết hợp với đấu tranh …(4)… đánh đổ ách thống trị của Mĩ - Diệm”. (SGK Lịch sử Lớp 12, tr.164).

Thứ tự đúng cho các chỗ trống trong đoạn thông tin trên là

A. (1) bạo lực cách mạng; (2) khởi nghĩa; (3) vũ trang; (4) chính trị.

B. (1) bạo lực cách mạng; (2) khỏi nghĩa; (3) chính trị; (4) vũ trang.

C. (1) bạo lực cách mạng; (2) vũ trang; (3) khởi nghĩa; (4) chính trị.

D. (1) bạo lực cách mạng; (2) chính trị; (3) khởi nghĩa; (4) vũ trang.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

48.

Câu 49. Cho các thông tin sau: “Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ III của Đảng (9 – 1960) đã đề ra nhiệm vụ của cách mạng từng miền. Đại hội nêu rõ: Cách mạng xã hội chủ nghĩa ở miền Bắc có vai trò… (1) …. đối với sự phát triển của cách mạng cả nưóc. Cách mạng dân tộc dân chủ miền Nam có vai trò …(2)…. đối với sự nghiệp giải phóng miền Nam. Cách mạng hai miền có …(3)…. ; gắn bó và tác động lẫn nhau nhằm thực hiện hòa bình, thống nhất đất nước”.

Thứ tự đúng cho các đoạn thông tin trên là

A. (1) quyết định trực tiếp; (2) quyết định nhất; (3) quan hệ mật thiết.

B. (1) quyết định nhất; (2) quan hệ mật thiết; (3) quyết định trực tiếp.

C. (1) quyết định trực tiếp; (2) quan hệ mật thiết; (3) quyết định nhất.

D. (1) quyết định nhất; (2) quyết định trực tiếp; (3) quan hệ mật thiết.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

49.

Câu 50. Cho các sự kiện sau:

1. Chiến thắng Ấp Bắc (Mĩ Tho).

2. Chiến thắng Bình Giã (Bà Rịa).

3. Trung ương Cục miền Nam ra đời.

4. Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ III của Đảng.

Hãy sắp xếp các sự kiện trên theo đúng trình tự thời gian.

A. 2, 1, 3, 4. B. 4, 3, 1, 2. C. 2, 4, 1, 4. D. 4, 1, 3, 2.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D