wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn ND 17 18 19

Total questions: 47

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Hướng chuyên môn hóa vận tải đường thủy ở nước ta thể hiện rõ nhất ở vùng

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Đông Nam Bộ

c)

Bắc Trung Bộ

d)

Đồng bằng sông Cửu Long

2.

Phát biểu nào sau đây không đúng với vai trò của Quốc lộ 1A

a)

Tạo điều kiện giao lưu với các nước láng giềng

b)

Thúc đẩy sự phân công lao động theo lãnh thổ

c)

Tạo điều kiện giao lưu, trao đổi kinh tế Bắc - Nam

d)

Kết nối hầu hết trung tâm kinh tế lớn của cả nước

3.

Giao thông vận tải đường sông nước ta hiện nay

a)

chỉ phục vụ vận chuyển hàng

b)

gây ô nhiễm môi trường nước

c)

có mạng lưới phủ kín các vùng

d)

có hệ thống tàu thuyền hiện đại

4.

Khó khăn chủ yếu ảnh hướng đến việc phát triển giao thông vận tải đường sông nước ta là

a)

hiện tượng sa bồi diễn ra manh

b)

sông ngòi phân bố không đều

c)

thiên tai diễn biến thất thường

d)

phần lớn sông ngòi nhỏ, độ dốc lớn

5.

Mạng lưới đường bộ nước ta ngày càng được mở rộng và hiện đại hóa, chủ yếu do

a)

khoa học-kĩ thuật phát triển

b)

dân số đông, nhu cầu đi lại lớn

c)

quá trình hội nhập quốc tế sâu

d)

huy động vốn, tập trung đầu tư

6.

Nguyên nhân chủ yếu thúc đẩy sự phát triển ngành viễn thông ở nước ta thời gian qua là

a)

công nghiệp hóa phát triển

b)

nhu cầu người dân tăng cao

c)

đón đầu công nghệ hiện đại

d)

mạng lưới tương đối đa dạng

7.

Phát biểu nào sau đây không đúng về giao thông đường sông nước ta hiện nay?

a)

tập trung chủ yếu ở các đồng bằng

b)

tuyến đường sông dày đặc khắp cả nước

c)

phương tiện vận tải ít được cải tiến

d)

trang thiết bị cảng sông còn lạc hậu

8.

Việc mở rộng sự tham gia của các thành phần kinh tế vào hoạt động nội thương ở nước ta chủ yếu nhằm

a)

tăng sức cạnh tranh, đẩy nhanh công nghiệp hóa

b)

đa dạng hóa sản phẩm, chuyển dịch cơ cấu kinh tế

c)

phát huy tiềm năng, thúc đẩy tăng trưởng kinh tế

d)

huy động vốn đầu tư, nâng chất lượng sản phẩm

9.

Hoạt động nhập khẩu của nước ta hiện nay

a)

không nhập khẩu khoáng sản và lâm sản

b)

chỉ thành phần kinh tế Nhà nước tham gia

c)

chủ yếu nhập khẩu các mặt hàng tiêu dùng

d)

phản ánh sự phục hồi và phát triển sản xuất

10.

Hoạt động ngoại thương nước ta ngày càng phát triển chủ yếu do

a)

nhu cầu tiêu dùng, sản xuất đa dạng

b)

hội nhập sâu rộng, đa dạng thị trường

c)

sản xuất phát triển, thị trường mở rộng

d)

huy động vốn, đẩy mạnh sản xuất hàng

11.

Hoạt động xuất khẩu của nước ta ngày càng phát triển chủ yếu do:

a)

nhiều thành phần tham gia, đa dạng sản phẩm

b)

khai thác tài nguyên hiệu quả, mở rộng chế biến

c)

đa dạng thị trường, phát triển sản xuất hàng hóa

d)

toàn cầu hóa, hợp tác quốc tế, tăng cường đầu tư

12.

Giá trị nhập khẩu của nước ta hiện nay tăng nhanh chủ yếu do:

a)

thị trường được mở rộng, hội nhập kinh tế

b)

sản xuất phát triển, nhu cầu tiêu dùng tăng

c)

tăng cường chế biến, đa dạng hóa sản phẩm

d)

phát triển sản xuất, nhu cầu nguyên liệu tăng

13.

Tình trạng nhập siêu trong cán cân xuất nhập khẩu của nước ta còn diễn ra chủ yếu do:

a)

tài nguyên còn hạn chế, thiếu nhiên liệu để sản xuất

b)

kinh tế phát triển chậm, chủ yếu xuất khẩu hàng thô

c)

dân số đông, nhu cầu nhập khẩu hàng tiêu dùng cao

d)

kinh tế trong giai đoạn đầu tư, tăng năng lực sản xuất

14.

Giải pháp chủ yếu để tăng sức cạnh tranh cho sản phẩm xuất khẩu của nước ta hiện nay là:

a)

đa dạng hình thức, hạ giá thành sản phẩm

b)

tăng cường chế biến, xây dựng thương hiệu

c)

mở rộng hợp tác quốc tế, đổi mới công nghệ

d)

chú trọng đào tạo nhân lực, nâng chất lượng

15.

Ý nghĩa chủ yếu của hoạt động nhập khẩu đối với phát triển kinh tế nước ta là:

a)

mở rộng sản xuất, đổi mới công nghệ

b)

hàng hóa đa dạng, hội nhập sâu rộng

c)

hạ tầng phát triển, cải thiện đời sống

d)

đa dạng thị trường, tăng cường đầu tư

16.

Khí hậu phân hóa chủ yếu làm hoạt động du lịch biển nước ta:

a)

gián đoạn ở biển miền Bắc

b)

phát triển được quanh năm

c)

thu hút đông khách du lịch

d)

có nhiều loại hình sản phẩm

17.

Khu vực thành thị nước ta có hoạt động nội thương phát triển mạnh chủ yếu do:

a)

giao thông thuận lợi, nhiều điểm du lịch

b)

công nghiệp phát triển, lao động dồi dào

c)

dân cư đông, nhu cầu tiêu dùng đa dạng

d)

mức sống dân cư cao, sản xuất phát triển

18.

Khu vực miền núi nước ta có hoạt động nội thương phát triển chậm chủ yếu do:

a)

mức sống thấp, sản xuất còn hạn chế

b)

dịch vụ phân tán, dân cư đô thị còn ít

c)

vận tải khó khăn, hàng hóa ít đa dạng

d)

dân cư ít, nhu cầu tiêu dùng còn thấp

19.

Kim ngạch nhập khẩu của nước ta tăng lên khá nhanh trong những năm gần đầy không phản ánh chủ yếu điều gì sau đây?

a)

chất lượng nguồn lao động cao

b)

sản xuất phục hồi và phát triển

c)

đáp ứng yêu cầu xuất khẩu

d)

nhu cầu tiêu dùng ngày càng lớn

20.

Yếu tố nào sau đây có tác động chủ yếu đến sự tăng nhanh giá trị nhập khẩu nước ta hiện nay?

a)

nhu cầu quá trình công nghiệp hóa

b)

nhu cầu chất lượng cuộc sống cao

c)

việc phát triển của quá trình đô thị hóa

d)

sự tham gia của nhiều thành phần kinh tế

21.

Yếu tố nào sau đây là chủ yếu làm cho ngành kim ngạch nhập khẩu của nước ta tăng nhanh trong những năm gần đây?

a)

việc hợp tác kinh tế, kĩ thuật với các nước được tăng cường

b)

quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa được đẩy mạnh

c)

nhiều thành phần kinh tế tham gia hoạt động ngoại thương

d)

đời sống dân cư nâng cao, hướng vào dùng hàng nhập ngoại

22.

Điều nào sau đây không đúng với Trung du và miền núi Bắc bộ

a)

Có diện tích lớn nhất nước ta

b)

Gồm nhiều tỉnh giáp biên giới

c)

Có tiểu vùng Tây Bắc, Đông Bắc

d)

Mật độ dân số lớn nhất cả nước

23.

Biện pháp chủ yếu để thúc đẩy sự phát triển kinh tế của Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

chú trọng phát triển nông nghiệp hàng hóa

b)

đẩy mạnh khai thác và chế biến khoáng sản

c)

đầu tư, nâng cấp mạng lưới hạ tầng vận tải

d)

tăng cường phát triển chăn nuôi gia súc lớn

24.

Trung du và miền núi Bắc Bộ có thế mạnh phát triển cây công nghiệp và cây đặc sản chủ yếu là do

a)

có các cơ sở chế biến, khí hậu có mùa đông lạnh

b)

khí hậu phân hóa đa dạng và đất feralit đỏ vàng

c)

khí hậu thay đổi theo độ cao, hạ tầng phát triển

d)

thị trường tiêu thụ rộng, có đất feralit trên đá vôi

25.

Trung du và miền núi Bắc Bộ chuyên môn hóa sản xuất cây chè chủ yếu dựa vào điều kiện nào sau đây

a)

khó hậu nhiệt đới, đủ nước tưới

b)

khí hậu cận nhiệt, đất thích hợp

c)

nhiều đồi núi thấp, giống cây tốt

d)

địa hình phân bậc, nhiều loại đất

26.

Khó khăn chủ yếu về tự nhiên trong việc trồng cây công nghiệp ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

khả năng đa dạng cơ cấu cây trồng thấp

b)

thiếu nguồn nước tưới, nhất là mùa đông

c)

thị trường tiêu thụ tại chỗ có quy mô nhỏ

d)

thiếu cơ sở chế biến nông sản quy mô lớn

27.

giải pháp chủ yếu để đẩy mạnh chăn nuôi theo hướng hàng hóa ở Trung du và miền núi Bắc Bộ

a)

mở rộng thị trường, đảm bảo thức ăn, tăng cường xuất khẩu

b)

nâng cấp hạ tầng, chăn nuôi trang trại, phát triển thị trường

c)

lai tạo giống mới, cải tạo các đồng cỏ, chú trọng việc chế biến

d)

liên kết sản xuất, áp dụng tiến bộ kĩ thuật, hoàn thiện hạ tầng

28.

Thế mạnh kinh tế biển của Trung du và miền núi Bắc Bộ ngày càng được phát huy chủ yếu do

a)

chất lượng lao động tăng, hạ tầng hoàn thiện

b)

thu hút các nguồn đầu tư, mở rộng thị trường

c)

có ngư trường rộng, đảo ven bờ, vịnh nước sâu

d)

cơ sở năng lượng đảm bảo, đổi mới công nghệ

29.

Phát biểu nào sau đây không đúng về ý nghĩa của việc phát triển thủy điện ở Trung du và miền núi Bắc Bộ

a)

tạo động lực cho vùng phát triển công nghiệp khai thác

b)

gió phần giảm thiểu lũ lụt cho Đồng bằng sông Hồng

c)

làm thay đổi đời sống của đồng bào dân tộc ít người

d)

tạo việc làm tại chỗ cho người lao động ở địa phương

30.

Thuận lợi chủ yếu đổi với phát triển công nghiệp ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

nguồn khoáng sản đa dạng, phong phú

b)

vùng đồi rộng, có đồng bằng giữa núi

c)

đất feralit rộng, có các cao nguyên lớn

d)

có nhiều sông suối, nguồn nước dồi dào

31.

Thuận lợi để phát triển thủy điện ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

vùng núi rộng, có các núi cao

b)

có các cao nguyên, sơn nguyên

c)

nhiều sông suối có độ dốc lớn

d)

địa hình ở các vùng khác nhau

32.

Thuận lợi chủ yếu đối với phát triển cây công nghiệp cận nhiệt ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

nguồn nước mặt dồi dào nhiều nơi

b)

có nhiều loại đất feralit khác nhau

c)

diện tích rộng, nhiều kiểu địa hình

d)

có mùa đông lạnh, nhiệt độ hạ thấp

33.

Thuận lợi chủ yếu của khí hậu đối với phát triển nông nghiệp ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là tạo điều kiện để

a)

sản xuất nông sản nhiệt đới

b)

đa dạng hóa cây trồng, vật nuôi

c)

nâng cao hệ số sử dụng đất

d)

nâng cao trình độ thâm canh

34.

Việc đẩy mạnh sản xuất cây công nghiệp ở Trung du và miền núi Bắc Bộ gặp khó khăn chủ yếu nào sau đây?

a)

mật độ dân số thấp, phong tục cũ còn nhiều

b)

trình độ thâm canh còn thấp, đầu tư vật tư ít

c)

nạn du canh, du cư còn xảy ra ở một số nơi

d)

công nghiệp chế biến nông sản còn hạn chế

35.

Việc đẩy mạnh sản xuất cây công nghiệp và cây đặc sản ở Trung du và miền núi Bắc Bộ có tác động chủ yếu nào sau đây đối với phát triển kinh tế - xã hội

a)

tăng cường xuất khẩu lao động

b)

đẩy mạnh phát triển hoạt động công nghiệp

c)

mở rộng các hoạt động dịch vụ

d)

phát triển nông nghiệp hàng hóa

36.

Ý nghĩa lớn nhất của việc đẩy mạnh sản xuất cây công nghiệp ở Trung du và miền Bắc Bộ là

a)

thúc đẩy công nghiệp chế biến phát triển

b)

đẩy nhanh quá trình đô thị hóa nông thôn

c)

nâng cao đời sống cho người dân tại chỗ

d)

phát triển sản xuất nông nghiệp hàng hóa

37.

Ý nghĩa chủ yếu của việc đẩy mạnh sản xuất cây công nghiệp ở Trung du và miền núi Bắc Bộ

a)

cho phép phát triển một nền nông nghiệp hàng hóa hiệu quả cao

b)

cung cấp nguồn nguyên liệu cho công nghiệp chế biến nông sản

c)

tạo ra tập quán sản xuất mới cho người lao động ở địa phương

d)

giải quyết việc làm cho người lao động thuộc các dân tộc ít người

38.

Ý nghĩa chủ yếu của việc đẩy mạnh sản xuất cây công nghiệp ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

tạo ra tập quán và mô hình sản xuất mới cho lao động tại chỗ

b)

tạo thêm nhiều việc làm, thay đổi cơ cấu kinh tế nông thôn

c)

sử dụng hợp lý tài nguyên, phát triển nông nghiệp hàng hóa

d)

khai thác các thế mạnh và tăng cường sự phân hóa lãnh thổ

39.

Ý nghĩa chủ yếu của việc đẩy mạnh sản xuất cây đặc sản ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

tận dụng tài nguyên, phát triển nông nghiệp hàng hóa

b)

góp phần chuyển dịch cơ cấu kinh tế ngành, lãnh thổ

c)

khai thác thế mạnh của vùng núi, tạo nhiều việc làm

d)

đa dạng hóa các sản phẩm, nâng cao vị thế của vùng

40.

Biện pháp chủ yếu đẩy mạnh sản xuất cây công nghiệp ở Trung du miền núi Bắc Bộ là

a)

chuyển dịch cơ cấu kinh tế, hình thành lại vùng chuyên canh

b)

đào tạo và hỗ trợ việc làm, phân bố lại dân cư và lao động

c)

tập trung đầu tư, phát triển chế biến, mở rộng thị trường

d)

hoàn thiện và đồng bộ cơ sở vật chất kĩ thuật, giao thông

41.

giải pháp chủ yếu phát tiển cây công nghiệp theo hướng sản xuất hàng hóa ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

mở rộng vùng chuyên canh, tăng năng suất, sử dụng nhiều máy móc

b)

tăng diện tích, sử dụng tiến bộ kĩ thuật, gắn với chế biến và dịch vụ

c)

đẩy mạnh chuyên môn hóa, tăng sản lượng, ứng dụng kĩ thuật mới

d)

tăng sự liên kết, phát triển thị trường, đẩy mạnh sản xuất thâm canh

42.

giải pháp chủ yếu phát triển cây dược liệu theo hướng sản xuất hàng hóa ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

lập vùng chuyên canh, tăng năng suất, tạo thương hiệu sản phẩm

b)

sử dụng kĩ thuật mới, tăng diện tích, đẩy mạnh tiếp thị sản phẩm

c)

sản xuất tập trung, đẩy mạnh việc chế biến, phát triển thị trường

d)

gắn trồng trọt và chế biến, đa dạng sản phẩm, nâng cao sản lượng

43.

Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển chăn nuôi gia súc lớn ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

phát huy thế mạnh, nâng cao mức sống, phát triển sản xuất hàng hóa

b)

hạn chế du canh du cư, giải quyết việc làm, tạo nhiều loại sản phẩm

c)

thu hút các nguồn đầu tư, đa dạng sản xuất, nâng cao vị thế của vùng

d)

sử dụng hợp lý tài nguyên, mở rộng sản xuất, thay đổi cơ cấu kinh tế

44.

giải pháp chủ yếu phát triển chăn nuôi gia súc lớn theo hướng sản xuất hàng hóa ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

tăng liên kết, cải tạo các đồng cỏ, đẩy mạnh hoạt động chế biến

b)

sử dụng giống tốt, đảm bảo nguồn thức ăn, xây dựng chuồng trại

c)

áp dụng kĩ thuật mới, phát triển trang trại, xây dựng thương hiệu

d)

phòng chống dịch bệnh, chăn nuôi tập trung, mở rộng thị trường

45.

giải pháp chủ yếu nâng cao hiệu quả kinh tế chăn nuôi gia súc lớn ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

chế biến thức ăn phù hợp, cải tạo đồng cỏ, sử dụng các giống tốt

b)

chăn nuôi theo hướng tập trung, bảo đảm tốt chuồng trại, thức ăn

c)

đẩy mạnh lai tạo giống, đảm bảo nguồn thức ăn, phòng dịch bệnh

d)

áp dụng tiến bộ kĩ thuật, phát triển trang trại, chăn nuôi hàng hóa

46.

Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển kinh tế biển ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

phát huy các nguồn lực, thúc đẩy tăng trưởng kinh tế

b)

đẩy nhanh thay đổi cơ cấu kinh tế, đa dạng sản phẩm

c)

tăng vị thế của vùng trong cả nước, tạo việc làm mới

d)

tăng cường sự phân hóa lãnh thổ, thu hút vốn đầu tư

47.

Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển du lịch biển đảo ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

thay đổi cơ cấu sản xuất, thu hút nguồn đầu tư, nâng cao vai trò vùng

b)

phát huy thế mạnh, nâng cao mức sống, đẩy mạnh tăng trưởng KT

c)

Mở rộng sản xuất hàng hóa, tạo sản phẩm đa dạng, phân bố lại dân cư

d)

tạo ra các việc làm, sử dụng hợp lý các tài nguyên, đẩy mạnh sản xuất