Font size
WorksheetsUnit10: where were you yesterday?
Total questions: 50
Worksheet time: 25mins
chọn CÁC động từ TOBE ở quá khứ
was
were
is
am
are
Chọn những CHỦ NGỮ đi với WAS
I
He, She
It
You
We, They
beach (n) [bi:t∫]
tắm biển
bãi biển
cát
nước biển
yesterday (n & adv) [jestedi]
hôm nay
hôm qua
hôm trước
ngày mai
at the zoo /æt ðə zu:/
sở thú
ở nhà
ở vườn thú
rạp chiếu phim
Choose the best answer
He _______ at school two days ago.
isn’t
won’t be
wasn’t
What can you do?
(a)
con hãy sắp xếp các từ sau thành câu đúng:
I/ hide/ can/ play/ -and-/ seek.
(a)
Thì QUÁ KHỨ ĐƠN của "PLAY"
PLAIED
PLAYED
PLAYYED
Thì QUÁ KHỨ ĐƠN của "WATCH"
WATCHED
WATCH
WAATCH
Thì QUÁ KHỨ ĐƠN của "PAINT"
PAINTS
PAINT
PAINTED
"TAKE" ở thì QUÁ KHỨ ĐƠN là:
taked
taken
took
toke
Dạng quá khứ của GO là
(a)
Dạng quá khứ của DO là
(a)
chọn CÁC động từ TOBE ở quá khứ
was
were
is
am
are
chọn CÁC động từ TOBE ở quá khứ
was
were
is
am
are
What ____you do yesterday?
did
do
does
done
beach (n) [bi:t∫]
tắm biển
bãi biển
cát
nước biển
yesterday (n & adv) [jestedi]
hôm nay
hôm qua
hôm trước
ngày mai
at the zoo /æt ðə zu:/
sở thú
ở nhà
ở vườn thú
rạp chiếu phim
Choose the best answer
He _______ at school two days ago.
isn’t
won’t be
wasn’t
con hãy sắp xếp các từ sau thành câu đúng:
I/ hide/ can/ play/ -and-/ seek.
(a)
chọn CÁC động từ TOBE ở quá khứ
was
were
is
am
are
Chọn những CHỦ NGỮ đi với WAS
I
He, She
It
You
We, They
viết cụm từ trong quá khứ: get/up/early
(a)
viết cụm từ trong quá khứ: clean/house
(a)
viết cụm từ trong quá khứ: cook/ lunch
(a)
viết cụm từ trong quá khứ: wash/dish
(a)
viết cụm từ trong quá khứ: 3 từ
(a)
viết cụm từ trong quá khứ: sleep/2 hours (4 từ)
(a)
viết cụm từ trong quá khứ: call/ mother
(a)
viết cụm từ trong quá khứ: drink/lot/water (5 từ)
(a)
viết cụm từ trong quá khứ: eat/hotpot
(a)
viết cụm từ trong quá khứ: think/you (3 từ)
(a)
viết cụm từ trong quá khứ: see/bird (3 từ)
(a)
viết cụm từ trong quá khứ: hear/ noisy sound (3 từ)
(a)
viết cụm từ trong quá khứ: buy/food (2 từ)
(a)
beach (n) [bi:t∫]
tắm biển
bãi biển
cát
nước biển
yesterday (n & adv) [jestedi]
hôm nay
hôm qua
hôm trước
ngày mai
Chọn nghĩa Tiếng Việt đúng cho từ sau:
"district"
quận, huyện
thị xã
thành phố
- What's ___ name of your school?
- Pham Hung Primary School.
the
a
are
your
- What's the name ___ your school?
- Pham Hung Primary School.
of
in
for
is
trường tiểu học
(a)
sắp xếp các từ sau thành câu đúng
is/ your/ where/ school?
(a)
Điền từ còn thiếu:
What is the (a) of your school?
____ the name of your school?
who
what
when
10. What ............are you in?
class
school
address
district
A: What class is he _________?
B: He _________ class 4A.
at - is
is - is
in - is
is - in
Trả lời câu hỏi sau:
What class are you in?
(a) -
I am _______ class 4A
on
in
at
of
