wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KHỐI 3- GIAO LƯU THÁNG 10 (U1-U4L1 + K1-2)

Total questions: 34

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

LOOK AND COMPLETE THE SENTENCE (Nhìn ảnh và chọn đáp án đúng để điền vào câu sau)


"She is a ....................................."

a)

doctor

b)

farmer

c)

teacher

d)

singer

2.

LOOK AND ANSWER THE QUESTION (Nhìn ảnh và chọn đáp án đúng cho câu hỏi sau)


" What are they?"

a)

It's pencils.

b)

They are pencil.

c)

It's pencil.

d)

They are pencils.

3.

ODD ONE OUT. (Tìm từ không thuộc nhóm sau)

a)

eyes

b)

teeth

c)

feet

d)

mouth

4.

LOOK AND REORDER THE WORDS TO MAKE A MEANINGFUL SENTENCE (Nhìn ảnh và chọn đáp án được sắp xếp đúng nhất)


"red/ has/ a/ car/./ he"

a)

Has he a red car.

b)

He has a red car.

c)

He has a car red.

d)

Car has he a red.

5.

LISTEN AND CHOOSE THE CORRECT ANSWER. (Nghe và chọn đáp án đúng)


"He has a .................."

a)
b)
c)
d)
6.

LOOK AND WRITE ONE MISSING WORD ABOUT COLOUR. (Nhìn ảnh và viết một từ còn thiếu, chỉ màu sắc)


"He has (a)   feet."

7.

WATCH AND CHOOSE THE JOB YOU CAN'T SEE IN THE VIDEO (Xem video và chọn ra nghề nghiệp không xuất hiện)

a)

doctor

b)

soccer player

c)

dancer

d)

teacher

8.

LISTEN AND WRITE ONE MISSING WORD (Nghe và viết 1 từ còn thiếu)

- "What colour is it?"

- "It's (a)   "

9.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
10.

WATCH AND CHOOSE ONE SCHOOL THING MENTIONED IN THE VIDEO (Xem video và chọn ra 1 đồ dùng học tập được đề cập trong video đó)

a)

pencil

b)

pencil case

c)

eraser

d)

pen

11.

READ AND CHOOSE A CORRECT SENTENCE. (Đọc và chọn ra câu viết đúng ngữ pháp)

a)

My pencil are brown.

b)

It's an pencil case.

c)

It's a pink.

d)

I'm Messi.

12.

READ AND CHOOSE A WRONG SENTENCE. (Đọc và chọn ra câu viết sai ngữ pháp)

a)

I'm four.

b)

It's white and black.

c)

My chairs is grey.

d)

It's a backpack.

13.

ODD ONE OUT. (Chọn ra từ không thuộc nhóm sau đây)

a)

crayon

b)

eraser

c)

ruler

d)

book

14.

ODD ONE OUT. (Chọn ra từ không thuộc nhóm sau đây)

a)

black

b)

white

c)

green

d)

heart

15.

WATCH AND CHOOSE TWO COLOURS YOU DON'T SEE IN THE VIDEO (Xem video và chọn ra 2 màu sắc không được đề cập trong video đó)

a)

red and pink

b)

grey and brown

c)

black and white

d)

blue and green

16.

CHOOSE THE SUITABLE WORD TO FILL IN THE BLANK (Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống)

- How are you?

- I'm fine, __________.

a)

thank

b)

hi

c)

thanks

d)

hello

17.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn ra từ có chứa âm nghe được)

a)

bye

b)

hi

c)

nice

d)

meet

18.

READ, REARRANGE AND CHOOSE. (Đọc, sắp xếp và chọn thứ tự đúng để tạo thành đoạn hội thoại hoàn chỉnh.)


1 - Hello, I'm Lucy. What's your name?

2 - Fine, thanks. And you?

3 - Hi, Lucy. I'm Toro. How are you?

4 - Fine, thank you.

a)

1-4-3-2

b)

3-2-4-1

c)

1-3-4-2

d)

1-3-2-4

19.

READ AND CHOOSE THE INCORRECT SENTENCE. (Đọc và chọn câu sai ngữ pháp.)

a)

Nice to meet you.

b)

What's your name?

c)

I'm fine, thanks.

d)

My name are Kim.

20.

READ AND CHOOSE. (Đọc và chọn đáp án phù hợp.)


- Hi, Mimi. How are you?

- _______________________.

a)

Hello. My name's John.

b)

Nice to meet you.

c)

Goodbye!

d)

I'm fine, thanks.

21.

LISTEN AND WRITE. (Nghe và điền chữ cái thích hợp vào chỗ trống.)


M-I-...-...-A-L-E

(a)  

22.

CHOOSE THE ODD ONE OUT (Đọc và chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác với những từ còn lại)

a)

nice

b)

nine

c)

hi

d)

is

23.

CHOOSE THE ODD ONE OUT (Đọc và chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác với những từ còn lại)

a)

no

b)

hello

c)

how

d)

go

24.

READ AND CHOOSE. (Đọc và chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống.)


A: Tom. ____ is Suzy.

B: Hi, Suzy. Nice to meet you.

C: Hi Tom. Nice to meet you, too.

B: _____ that?

A: It's Elsa.

a)

That - Who

b)

Who's - Is

c)

This - Who's

d)

This - Is

25.

READ, REARRANGE THE WORDS AND CHOOSE (Đọc, sắp xếp các từ và chọn câu đúng)

this/ Hung/ and/ is/ Quan/ is/ that/ .

a)

This is Hung and that is Quan.

b)

Is that Hung and this is Quan.

c)

Hung and Quan this is that is.

d)

Is that Quan and is this Hung.

26.

READ AND CHOOSE (Đọc và tìm lỗi sai trong các từ được gạch chân)

- Is that Miss Lan?

- Yes, it isn't.

a)

Is

b)

that

c)

Miss

d)

isn't

27.

READ AND CHOOSE (Đọc và chọn đáp án chứa thứ tự đúng để tạo thành hội thoại)

1. This is Mai.

2. And this is Mary.

3. Hi, Mary. Nice to meet you.

4. Hello, Mai.

a)

4 - 3 - 1 - 2

b)

4 - 2 - 3 - 1

c)

1- 3 - 2 - 4

d)

1 - 4 - 2 - 3

28.

WATCH AND CHOOSE (Xem video và chọn câu trả lời phù hợp nhất về nhân vật xuất hiện trong video)

- Is that Thomas?

- __________________

a)

Yes, it is.

b)

No, it isn't.

c)

This is Thomas.

d)

This is Tom.

29.

CHOOSE THE ODD ONE OUT (Chọn từ khác loại với những từ còn lại)

a)

spell

b)

my

c)

her

d)

your

30.

LOOK AND WRITE. (Viết thành câu hoàn chỉnh với các từ cho trước.)


How , you, spell, name?

(a)  

31.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)

Hello, I'm Sue.

b)

Hello, I'm Lisa.

c)

Hello, I'm Peter.

d)

Hi, I'm Sue.

32.

READ, REARRANGE THE WORDS AND CHOOSE (Đọc và chọn câu có thứ tự sắp xếp đúng)

you/ Nice/ meet/ to/ .

a)

Nice you to meet.

b)

Meet nice to you.

c)

Nice to meet you.

d)

Nice to you meet.

33.

LISTEN AND WRITE THE MISSING WORD (Nghe và điền từ còn thiếu vào chỗ trống)

Nice to meet (a)   .

34.

FIND ONE MISTAKE IN THE SENTENCE BELOW (Tìm 1 lỗi sai trong câu dưới đây)

Nice to meet you, Linh. I Hoa.

a)

Nice

b)

meet

c)

you

d)

I