WorksheetsÔn tập hóa 9
Total questions: 27
Worksheet time: 14mins
Chất tác dụng với nước tạo ra dung dịch axit là
K2O
CuO
P2O5
CaO
Chất tác dụng với nước tạo ra dung dịch bazơ là
CaO
FeO
SO3
P2O5
Phương pháp được dùng để điều chế canxi oxit trong công nghiệp là
nung CaSO4 trong lò công nghiệp.
nung đá vôi ở nhiệt độ cao trong lò.
nung đá vôi trên ngọn lửa đèn cồn.
cho canxi tác dụng trực tiếp với oxi.
Cho sơ đồ chuyển hóa sau, biết X là chất rắn:
X --> SO2 --> Y --> H2SO4
X, Y lần lượt là
FeSO4 và SO3
FeS2/S và SO3
O2 và SO3
FeS và Na2SO4
Cho các chất: Mg, Cu, Fe, Al, Ag, Pt vào dung dịch HCl. Có bao nhiêu phản ứng đã xảy ra?
3
4
5
6
Nhỏ từ từ đến dư dd NaOH vào một ống nghiệm chứa 1 ml dd FeCl3. Lắc nhẹ ống nghiệm. Hiện tượng xảy ra là
có kết tủa màu xanh.
có kết tủa màu trắng.
có kết tủa màu nâu đỏ.
có kết tủa, sau đó tan đi,
Cho các chất: Mg, MgCO3, Mg(OH)2, Mg(HCO3)2, MgCl2 vào dung dịch HCl có bao nhiêu phản ứng đã xảy ra?
3
4
5
6
Chất nào sau đây tác dụng được với dd Ba(OH)2?
CO2
Na2O
CO
MgO
Phản ứng được sử dụng để điều chế NaOH trong công nghiệp là
2Na + 2H2O --> 2NaOH + H2
Na2CO3 + Ba(OH)2 --> BaCO3 + 2NaOH
2NaCl + 2H2O --> 2NaOH + H2 + Cl2 (dpdd có mn)
Na2O + H2O --> 2NaOH
Oxit bazo nào sau đây được sử dụng để làm khô nhiều chất?
CuO
Fe2O3
CaO
MgO
Cặp chất nào sau đây không cùng tồn tại trong một dung dịch?
HCl, KCl
K2SO4, AgNO3
H2SO4, NaCl
NaNO3, H2SO4
Cho các phản ứng hóa học sau:
1. AgNO3 + NaCl --> AgCl + NaNO3
2. NaOH + CO2 --> NaHCO3
3. BaCl2 + K2SO4 --> BaSO4 + 2KCl
4. Fe + CuSO4 --> FeSO4 + Cu
5. NaOH + HCl --> NaCl + H2O
Số phản ứng trao đổi là
2
3
4
5
Có dung dịch ZnSO4 lẫn tạp chất CuSO4. Có thể dùng hóa chất nào để làm sạch tạp chất?
AgNO3
Cu
Zn
Ag
Oxit có khả năng tác dụng với dd axit để tạo muối và nước là
oxit axit
oxit bazo
oxit lưỡng tính
oxit trung tính
Cho từ từ dung dịch HCl vào ống nghiệm chứa bột Fe2O3 có hiện tượng gì xảy ra?
không có hiện tượng.
bột tan dần, tạo dd không màu.
bột tan dần tạo dung dịch vàng nâu.
bột tan dần tạo dd màu xanh lam
Oxit có khả năng tác dụng với dd axit tạo muối và nước là
oxit axit
oxit bazo
oxit lưỡng tính
oxit trung tính
Dãy chất nào dưới đây tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường?
CuO, CaO, Na2O
CO2, MgO, BaO
FeO, P2O5, K2O
BaO, SO3, Na2O
Kết tủa nào dưới đây không tan trong nước và trong axit?
BaSO4
MgCO3
BaSO3
ZnCO3
Trường hợp nào sau đây phản ứng tạo chất rắn không tan trong nước màu xanh lam?
FeCl3 + NaOH
Fe2O3 + HCl
Cu(NO3)2 + KOH
Mg(OH)2 + H2SO4
Để nhận biết 3 dung dịch mất nhãn: NaOH, HCl, NaCl có thể dùng
dd BaCl2
dd H2SO4
quỳ tím
dd Ba(OH)2
Dãy nào dưới đây chỉ gồm các bazo bị nhiệt phân hủy?
Fe(Oh)3, Ca(OH)2, KOH, Cu(OH)2
NaOH, Fe(OH)2, Ba(OH)2, Mg(OH)2
NaOH, Ba(OH)2, Cu(OH)2, Al(OH)3
Fe(OH)3, Cu(OH)2, Mg(OH)2, Zn(OH)2
Cặp chất khi tác dụng với nhau tạo ra khí là
Na2CO3 và HCl
AgNO3 và HCl
K2SO4 và BaCl2
NaOH và Fe(NO3)3
Để nhận biết 3 khí không màu: SO2, O2, H2 đựng trong 3 lọ mất nhãn ta dùng
giấy quỳ tím ẩm
giấy quỳ tím ẩm và que đóm còn tàn đỏ
than hồng trên que đóm
nước vôi trong
Chất nào dưới đây không dùng để nhận biết dd Na2SO4 và H2SO4 loãng?
Quỳ tím.
Mg.
BaCl2
bột MgO
Nhóm các dd có pH > 7 là
HCl, NaOH
H2SO4, HNO3
NaOH, Ca(OH)2
BaCl2, NaNO3
Thuốc thử dùng để nhận biết dd HCl và dd H2SO4 là
K2SO4
Ba(OH)2
NaCl
NaNO3
Thuốc thử dùng để nhận biết 3 dung dịch HCl, HNO3, H2SO4 là
DD BaCl2 và dd AgNO3
Dd BaCl2 và phenolphtalein
dd AgNO3 và quỳ tím
Quỳ tím và dd NaOH
