wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SAPONIN

Total questions: 40

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Đây là dược liệu nào

a)

Tỳ giải

b)

Thổ phục linh

c)

Cát cánh

d)

Cát căn

2.

Đây là dược liệu nào

a)

Mạch môn

b)

Nhân sâm

c)

Thiên môn

d)

Đảng sâm

3.

Đây là dược liệu nào

a)

Mạch môn

b)

Nhân sâm

c)

Thiên môn

d)

Đảng sâm

4.

Đây là dược liệu nào

a)

Mạch môn

b)

Nhân sâm

c)

Thiên môn

d)

Đảng sâm

5.

Đây là dược liệu nào

a)

Mạch môn

b)

Tam thất

c)

Ngũ gia bì

d)

Đảng sâm

6.

Đây là dược liệu nào

a)

Ngưu tất

b)

Tam thất

c)

Ngũ gia bì

d)

Đảng sâm

7.

Đây là dược liệu nào

a)

Ngưu tất

b)

Tam thất

c)

Ngũ gia bì

d)

Thổ phục linh

8.

Đây là dược liệu nào

a)

Táo nhân

b)

Tam thất

c)

Ngũ gia bì

d)

Hạt táo ta

9.

Đây là dược liệu nào

a)

Táo nhân

b)

Tam thất

c)

Ngũ gia bì

d)

Hạt táo ta

10.

Đây là dược liệu nào

a)

Tỳ giải

b)

Thổ phục linh

c)

Cát cánh

d)

Cát căn

11.

Đây là dược liệu nào

a)

Cát cánh sao tẩm

b)

Thổ phục linh

c)

Cát cánh

d)

Cát căn

12.

Tên gọi khác của dược liệu Thổ phục linh

a)

Khúc khắc

b)

Bạch mao căn

c)

Kim bất hoán

d)

Đan sâm

13.

Tên gọi khác của dược liệu Tam thất

a)

Khúc khắc

b)

Bạch mao căn

c)

Kim bất hoán

d)

Đan sâm

14.

" Ngưu tất" có nghĩa

a)

Con trâu

b)

Khớp gối

c)

Khớp gối của con trâu

d)

Khớp của trâu

15.

Những dược liệu nào sau đây có tác dụng long đờm, giảm ho

a)

Cát cánh, Viễn chí, Tỳ giải

b)

Cát cánh, Viễn chí, Mạch môn

c)

Viễn chí, Tỳ giải, Táo nhân

d)

Viễn chí, Thiên môn, Táo nhân

16.

Những dược liệu nào sau đây có tác dụng lợi tiểu

a)

Cát cánh, Viễn chí, Tỳ giải

b)

Cát cánh, Viễn chí, Mạch môn

c)

Viễn chí, Tỳ giải, Táo nhân

d)

Tỳ giải, Thiên môn, Mạch môn

17.

Những dược liệu nào sau đây có tác dụng chữa đau xương khớp

a)

Cát cánh, Viễn chí, Tỳ giải

b)

Ngưu tất, Tỳ giải, Khúc khắc

c)

Ngưu tất, Tỳ giải, Táo nhân

d)

Tỳ giải, Thiên môn, Mạch môn

18.

Những dược liệu nào sau đây ngoài tác dụng long đờm giảm ho còn có tác dụng chữa nhuận tràng chữa táo bón

a)

Cát cánh, Viễn chí

b)

Tỳ giải, Khúc khắc

c)

Ngưu tất, Táo nhân

d)

Thiên môn, Mạch môn

19.

Dược liệu nào sau đây không dùng cho phụ nữ có thai

a)

Ngưu tất

b)

Cát cánh

c)

Viên chí

d)

Cát căn

20.

Dược liệu nào sau đây có thể dùng chữa bế kinh tắc kinh, kinh nguyệt xấu

a)

Ngưu tất

b)

Cát cánh

c)

Viên chí

d)

Cát căn

21.

Dược liệu nào sau đây ngoài tác dụng long đờm, còn có tác dụng nâng cao trí lực

a)

Ngưu tất

b)

Cát cánh

c)

Viên chí

d)

Cát căn

22.

Dược liệu nào sau đây khi uống có thể gây nôn

a)

Ngưu tất

b)

Cát cánh

c)

Viên chí

d)

Cát căn

23.

Dược liệu nào sau đây làm giảm Cholesterol

a)

Ngưu tất, Cát cánh

b)

Cát cánh, Thiên môn

c)

Viên chí, Ngưu tất

d)

Ngưu tất, Táo nhân

24.

Dược liệu nào sau đây có nghĩa là khớp khỏe lại như khớp của con trâu

a)

Ngưu tất

b)

Cát cánh

c)

Viên chí

d)

Táo nhân

25.

Dược liệu nào sau đây có tác dụng an thần, gây ngủ

a)

Ngưu tất, Cát cánh

b)

Cát cánh, Thiên môn

c)

Viên chí, Ngưu tất

d)

Táo nhân, Viễn chí

26.

Dược liệu nào sau đây có tác dụng long đờm, giảm ho dùng chủ yếu khi phế bị nhiệt dẫn đến ho có đờm

a)

Cát cánh

b)

Thiên môn

c)

Viên chí

d)

Táo nhân,

27.

Dược liệu nào sau đây KHÔNG có tác dụng long đờm, giảm ho

a)

Cát cánh

b)

Thiên môn

c)

Viên chí

d)

Táo nhân,

28.

Dược liệu nào sau đây có chứa hoạt chất chính là diosgenin

a)

Cát cánh

b)

Thiên môn

c)

Viên chí

d)

Tỳ giải

29.

Hoạt chất chính diosgenin là Saponin nhóm nào sau đây:

a)

Olean

b)

Hupan

c)

Dammaran

d)

Spirostan

30.

Cam thảo chứa Saponin nhóm nào sau đây:

a)

Olean

b)

Hupan

c)

Dammaran

d)

Spirostan

31.

Cam thảo chứa Saponin có gì đặc biệt

a)

Có vị ngọt

b)

Có vị đắng

c)

Tạo bọt với nước

d)

Không mùi, không vị

32.

Cam thảo chứa Saponin trong đó hoạt chất chính có tên là:

a)

Olean

b)

Hupan

c)

Dammaran

d)

Glycyrrhizin

33.

Saponin nào kết tủa hoàn toàn với Cholesterol máu, nên dùng làm thuốc thử để định lượng cholesterol

a)

Olean

b)

Digitonin

c)

Dammaran

d)

Glycyrrhizin

34.

Nhóm Saponin nào có cấu trúc Triterpenoid pentacyclic

a)

Olean

b)

Digitonin

c)

Dammaran

d)

Cucurbitan

35.

Nhóm Saponin nào có cấu trúc Triterpenoid tetracyclic

a)

Olean

b)

Digitonin

c)

Dammaran

d)

Cucurbitan

36.

Nhóm Saponin nào có cấu trúc steroid

a)

Olean

b)

Digitonin

c)

Dammaran

d)

Cucurbitan

37.

Dược liệu nào sau đây là nguyên liệu đầu tiên chiết xuất ra steroid

a)

Tỳ giải

b)

Mạch môn

c)

Thiên môn

d)

Nhân sâm

38.

Dược liệu nào sau đây có tác dụng như 1 hormon sinh dục

a)

Tỳ giải

b)

Mạch môn

c)

Thiên môn

d)

Nhân sâm

39.

Câu nào về dùng Nhân sâm sau đây là đúng

a)

Đau bụng đi ngoài không dùng

b)

Suy nhược cơ thể không dùng

c)

Phụ nữ có thai trong 3 tháng đầu không dùng

d)

Stress không dùng

40.

Dược liệu nào sau đây khi dùng phải chia theo đợt 10-14 ngày rồi lại nghỉ vài ngày vì có thể giữ nước giữ muối gây phù

a)

Tỳ giải

b)

Mạch môn

c)

Thiên môn

d)

Cam thảo