Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SAPONIN

Total questions: 27

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Đây là dược liệu nào

a)

Tỳ giải

b)

Thổ phục linh

c)

Cát cánh

d)

Cát căn

2.

Đây là dược liệu nào

a)

Mạch môn

b)

Nhân sâm

c)

Thiên môn

d)

Đảng sâm

3.

Đây là dược liệu nào

a)

Mạch môn

b)

Nhân sâm

c)

Thiên môn

d)

Đảng sâm

4.

Đây là dược liệu nào

a)

Mạch môn

b)

Nhân sâm

c)

Thiên môn

d)

Đảng sâm

5.

Đây là dược liệu nào

a)

Mạch môn

b)

Tam thất

c)

Ngũ gia bì

d)

Đảng sâm

6.

Tên gọi khác của dược liệu Tam thất

a)

Khúc khắc

b)

Bạch mao căn

c)

Kim bất hoán

d)

Đan sâm

7.

" Ngưu tất" có nghĩa

a)

Con trâu

b)

Khớp gối

c)

Khớp gối của con trâu

d)

Khớp của trâu

8.

Những dược liệu nào sau đây có tác dụng long đờm, giảm ho

a)

Cát cánh, Viễn chí, Tỳ giải

b)

Cát cánh, Viễn chí, Mạch môn

c)

Viễn chí, Tỳ giải, Táo nhân

d)

Viễn chí, Thiên môn, Táo nhân

9.

Những dược liệu nào sau đây có tác dụng lợi tiểu

a)

Cát cánh, Viễn chí, Tỳ giải

b)

Cát cánh, Viễn chí, Mạch môn

c)

Viễn chí, Tỳ giải, Táo nhân

d)

Tỳ giải, Thiên môn, Mạch môn

10.

Những dược liệu nào sau đây ngoài tác dụng long đờm giảm ho còn có tác dụng chữa nhuận tràng chữa táo bón

a)

Cát cánh, Viễn chí

b)

Tỳ giải, Khúc khắc

c)

Ngưu tất, Táo nhân

d)

Thiên môn, Mạch môn

11.

Dược liệu nào sau đây không dùng cho phụ nữ có thai

a)

Ngưu tất

b)

Cát cánh

c)

Viên chí

d)

Cát căn

12.

Dược liệu nào sau đây có thể dùng chữa bế kinh tắc kinh, kinh nguyệt xấu

a)

Ngưu tất

b)

Cát cánh

c)

Viên chí

d)

Cát căn

13.

Dược liệu nào sau đây ngoài tác dụng long đờm, còn có tác dụng nâng cao trí lực

a)

Ngưu tất

b)

Cát cánh

c)

Viên chí

d)

Cát căn

14.

Dược liệu nào sau đây khi uống có thể gây nôn

a)

Ngưu tất

b)

Cát cánh

c)

Viên chí

d)

Cát căn

15.

Dược liệu nào sau đây làm giảm Cholesterol

a)

Ngưu tất, Cát cánh

b)

Cát cánh, Thiên môn

c)

Viên chí, Ngưu tất

d)

Ngưu tất, Táo nhân

16.

Dược liệu nào sau đây có nghĩa là khớp khỏe lại như khớp của con trâu

a)

Ngưu tất

b)

Cát cánh

c)

Viên chí

d)

Táo nhân

17.

Dược liệu nào sau đây có tác dụng long đờm, giảm ho dùng chủ yếu khi phế bị nhiệt dẫn đến ho có đờm

a)

Cát cánh

b)

Thiên môn

c)

Viên chí

d)

Táo nhân,

18.

Dược liệu nào sau đây KHÔNG có tác dụng long đờm, giảm ho

a)

Cát cánh

b)

Thiên môn

c)

Viên chí

d)

Táo nhân,

19.

Hoạt chất chính diosgenin là Saponin nhóm nào sau đây:

a)

Olean

b)

Hupan

c)

Dammaran

d)

Spirostan

20.

Cam thảo chứa Saponin nhóm nào sau đây:

a)

Olean

b)

Hupan

c)

Dammaran

d)

Spirostan

21.

Cam thảo chứa Saponin có gì đặc biệt

a)

Có vị ngọt

b)

Có vị đắng

c)

Tạo bọt với nước

d)

Không mùi, không vị

22.

Cam thảo chứa Saponin trong đó hoạt chất chính có tên là:

a)

Olean

b)

Hupan

c)

Dammaran

d)

Glycyrrhizin

23.

Nhóm Saponin nào có cấu trúc Triterpenoid pentacyclic

a)

Olean

b)

Digitonin

c)

Dammaran

d)

Cucurbitan

24.

Nhóm Saponin nào có cấu trúc steroid

a)

Olean

b)

Digitonin

c)

Dammaran

d)

Cucurbitan

25.

Dược liệu nào sau đây có tác dụng như 1 hormon sinh dục

a)

Tỳ giải

b)

Mạch môn

c)

Thiên môn

d)

Nhân sâm

26.

Câu nào về dùng Nhân sâm sau đây là đúng

a)

Đau bụng đi ngoài không dùng

b)

Suy nhược cơ thể không dùng

c)

Phụ nữ có thai trong 3 tháng đầu không dùng

d)

Stress không dùng

27.

Dược liệu nào sau đây khi dùng phải chia theo đợt 10-14 ngày rồi lại nghỉ vài ngày vì có thể giữ nước giữ muối gây phù

a)

Tỳ giải

b)

Mạch môn

c)

Thiên môn

d)

Cam thảo