Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GT12_Luyện tập: Phương trình tiếp tuyến

Total questions: 15

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số  y=x−1x+1y=\frac{x-1}{x+1}  tại giao điểm của đồ thị với trục tung là


a)

2

b)

1

c)

3

d)

-1

2.

Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số  y=x3y=x^3  tại điểm A(-1; -1) là


a)

y = 3x - 2

b)

y = -3x + 2

c)

y = -3x - 2

d)

y = 3x + 2

3.

Có bao nhiêu tiếp tuyến của đồ thị (C):  y=x3−3xy=x^3-3x   song song với đường thẳng 

y = 9x + 10

a)

3

b)

0

c)

2

d)

1

4.

Tiếp tuyến của (C):  y=−x3+3x2 −3y=-x^3+3x^2\ -3   vuông góc với đường thẳng  y=19x−1y=\frac{1}{9}x-1   có hệ số góc bằng

a)

- 9

b)

9

c)

1/9

d)

- 1

5.

Nếu tiếp tuyến tại M của (P):  y=−x2−4x+3y=-x^2-4x+3  có hệ số góc là 8 thì hoành độ điểm M bằng

a)

5

b)

12

c)

- 1

d)

- 6

6.

Hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số  y=tan⁡xy=\tan x  tại điểm có hoành độ  x0=π4x_0=\frac{\pi}{4}  là

a)

1

b)

2

c)

-1

d)

1/2

7.

Tiếp tuyến của đồ thị hàm số  y=−13x3−2x2−3x+1y=-\frac{1}{3}x^3-2x^2-3x+1   có hệ số góc lớn nhất bằng

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

8.

Cho hàm số  y=−x42+x2+32, (C)y=-\frac{x^4}{2}+x^2+\frac{3}{2},\ \left(C\right)  . Phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm có tung độ bằng  −52-\frac{5}{2}  

a)

y=12x−432y=12x-\frac{43}{2}  

b)

y=12x+432y=12x+\frac{43}{2}  

c)

y=12x+52y=12x+\frac{5}{2}  

d)

y=12x−52y=12x-\frac{5}{2}  

9.

Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=f(x)=x−1x−2y=f\left(x\right)=\frac{x-1}{x-2}  thỏa f'(x)=-1 là:

a)

y=−x+5, y=−x+1y=-x+5,\ y=-x+1  

b)

y=−x+5, y=x+1y=-x+5,\ y=x+1  

c)

y=x+5, y=−x+1y=x+5,\ y=-x+1  

d)

y=x+5, y=x+1y=x+5,\ y=x+1  

10.

Cho hàm số y=x−1x+1, (C)y=\frac{x-1}{x+1},\ \left(C\right)  . Tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm có hoành độ bằng 0 là:

a)

y=−2x+1y=-2x+1  

b)

y=−2x−1y=-2x-1  

c)

y=2x+1y=2x+1  

d)

y=2x−1y=2x-1  

11.

Viết phương trình tiếp tuyến đồ thị  y=x3−3x+2y=x^3−3x+2   biết tiếp tuyến đi qua M(2;4).

a)

y=9x−12y=9x-12  

b)

y=4,  y=9x−14y=4,\ \ y=9x-14  

c)

 y=9x−12\ y=9x-12  

d)

y=4,  y=9x−12y=4,\ \ y=9x-12  

12.

Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị  y=x4−2x2+1y=x^4−2x^2+1   tại điểm cực đại

a)

y=1y=1  

b)

y=−1y=-1  

c)

y=2y=2  

d)

y=−2y=-2  

13.

Cho đường cong (C):y=f(x)=x3−3x2.\left(C\right):y=f\left(x\right)=x^3-3x^2.  Viết phương trình tiếp tuyến của (C) biết tiếp tuyến này đi qua điểm A(-1;-4)

a)

y=9x−5y=9x-5  

b)

y=9x+5y=9x+5  

c)

y=−9x+5y=-9x+5  

d)

y=−9x−5y=-9x-5  

14.

Cho hàm số y=−x4−x2+6y=-x^4-x^2+6  . Phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C). Biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng  y=x6−1y=\frac{x}{6}-1  là:

a)

y=6x+10y=6x+10  

b)

y=−6x−10y=-6x-10  

c)

y=−6x+10y=-6x+10  

d)

y=6x−10y=6x-10  

15.

Hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số  y=x−1x+1y=\frac{x-1}{x+1}  tại giao điểm của đồ thị với trục tung là


a)

2

b)

1

c)

3

d)

-1