WorksheetslkCHT
Total questions: 25
Worksheet time: 13mins
Chọn câu đúng nhất về liên kết cộng hóa trị.
Liên kết cộng hóa trị là liên kết:
Giữa các phi kim với nhau.
Trong đó cặp electron chung bị lệch về một nguyên tử.
Được hình thành do sự dùng chung electron của 2 nguyên tử khác nhau.
Được tạo nên giữa 2 nguyên tử bằng một hay nhiều cặp electron chung.
Cho các oxit: Na2O, MgO, SO3. Biết độ âm điện của các nguyên tố: Na, Mg, S, O lần lượt là: 0,93; 1,31; 2,58; 3,44. Trong các oxit đó, oxit có liên kết cộng hoá trị phân cực là:
MgO.
Na2O.
SO3.
Na2O và MgO
Biết 1H ; 6C ; 7N ; 8O ; 17Cl. CTCT viết sai là :
H–Cl–O
O=C=O
H–C≡N
N≡N
Số cặp electron chung của 2 nguyên tử 7N trong phân tử N2 là:
1 cặp
2 cặp
3 cặp
4 cặp
Các cặp chất chứa liên kết cộng hóa trị không phân cực là :
H2.
H2O và HCl.
N2 và Cl2.
H2O và NaCl.
Ion nào có tổng số e bằng 50? Biết 8O, 1H, 7N, 15P, 32S, 39K
PO43-
NH4+
SO32-
K+
Để tạo thành ion Ca2+ thì nguyên tử Ca phải
Nhận 2 electron
Cho 2 proton
Nhận 2 proton
Cho 2 electron
Công thức cấu tạo đúng của H2O ( 1H; 8O) là:
H=O=H
H−O−H
H=O−H
H−O=H
Các hợp chất nào sau đây chỉ có liên kết cộng hóa trị?
H2O,Cl2 ;HClO
MgO,Cl2O,CaC2
CaCl2,Na2O,CO2
N2O5 ,CO,CCl4
Liên kết ion là liên kết được hình thành bởi :
Sự góp chung các electron độc thân.
Sự cho – nhận cặp electron hóa trị.
Lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích trái dấu.
Lực hút tĩnh điện giữa các ion dương và electron tự do.
Trong các pư hóa học , ngtử kim loại có khuynh hướng :
Nhận thêm electron.
Nhường bớt electron.
Nhận hay nhường electron phụ thuộc vào từng pư cụ thể.
Nhận hay nhường electron phụ thuộc vào từng kim loại cụ thể.
Chọn phát biểu ĐÚNG về ion :
Ion là phần tử mang điện.
Ion âm gọi là cation , ion dương gọi là anion.
Ion có thể chia thành ion đơn ngtử và ion đa nguyên tử.
Ion được hình thành khi ngtử nhường hay nhận electron.
Hãy chọn phát biểu SAI :
Trong liên kết CHT , cặp electron lệch về phía ngtử có độ âm điện nhỏ hơn.
Liên kết CHT có cực được tạo thành giữa hai ngtử có hiệu độ âm điện từ 0,4 đến nhỏ hơn 1,7.
Liên kết CHT không cực được tạo nên từ các ngtử khác hẳn nhau về tính chất hóa học
Hiệu độ âm điện giữa hai ngtử lớn thì phân tử phân cực yếu
Chọn phát biểu đúng nhất : liên kết CHT là liên kết :
giữa các phi kim với nhau.
trong đó cặp electron chung bị lệch về một nguyên tử.
được hình thành do sự dùng chung electron của hai ngtử khác nhau.
được hình thành giữa hai ngtử bằng các cặp electron chung
Cho các phân tử : H2 ; CO2 ; Cl2 ; N2 ; I2 ; C2H4 ; C2H2 . Có bao nhiêu phân tử có liên kết ba trong phân tử ?
2
3
4
5
Cho X(Z=9),Y(Z= 19). Kiểu liên kết hóa học giữa X và Y là :
Ion
CHT có cực.
CHT không cực.
cho–nhận.
Dãy chất nào sau đây có liên kết ion:
NaCl, H2O, KCl, CsF
KF, NaCl, Al2O3, MgCl2
NaCl, KCl, KF, CsF
CH4, SO2, NaCl, KF
Dãy chất nào sau đây có liên kết CHT phân cực:
H2 , H2O , CH4 , NH3.
NaCl , PH3 , HBr , H2S.
CH4 , H2O , NH3 , Cl2O.
H2O, NH3 , CO2 , CCl4.
Kiểu liên kết trong KCl, N2, NH3 lần lượt là:
ion, CHT không cực, CHT không cực.
ion, CHT có cực, CHT không cực.
ion, CHT có cực, CHT không cực.
ion, CHT không cực, CHT có cực.
Trong pư hóa học , ngtử Na không hình thành được :
ion Na.
cation Na.
anion Na.
ion đơn ngtử Na.
Các nguyên tố ở chu kỳ 2 có thể tạo thành cation đơn ngtử:
Li , Be ,B , C , N.
Li , Be , C , N , O.
Li , Be , B.
N , O , F , Ne.
Cho các hợp chất LiCl, NaF, CCl4, KBr. Hợp chất có liên kết ion là :
LiCl
NaF
CCl4
KBr.
Cho các hợp chất HCl, CsF, H2O, NH3. Hợp chất có liên kết CHT là :
HCl
CsF
H2O
NH3.
Phân tử NH3 có kiểu liên kết :
CHT không cực
CHT phân cực
ion
cho – nhận.
Chỉ ra phát biểu sai về phân tử CO2 :
Phân tử CO2 phân cực.
Liên kết giữa ngtử O và C là phân cực.
Phân tử CO2 không phân cực.
Trong phân tử có hai liên kết đôi
