wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP TỪ VỰNG 9

Total questions: 40

Worksheet time: 4mins

Name
Class
Date
1.

Dòng nào thực hiện đúng cách dẫn gián tiếp?

a)

Cúc nói với Mai rằng: bố của tôi rất nghiêm khắc .

b)

Cúc nói với Mai là bố của tôi rất nghiêm khắc .

c)

Cúc nói với Mai là bố của bạn ấy rất nghiêm khắc .

d)

Cúc nói với Mai : “ Bố của tôi rất nghiêm khắc”

2.

Trong các câu sau, câu nào có

lời dẫn trực tiếp?

a)

An nói với Nam là năm nay, An quyết tâm học tập, không mê chơi nữa.

b)

An nói với Nam: “Năm nay, tôi quyết tâm học tập, không mê chơi nữa”.

c)

An nói với Nam là năm nay, bạn ấy quyết tâm học tập, không mê chơi nữa

d)

An nói với Nam là năm nay, cậu ấy quyết tâm học tập, không mê chơi nữa .

3.

Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống:

Lời dẫn trực tiếp thường được đặt sau dấu hai chấm và...

a)

Nhắc lại nguyên văn

b)

Nhắc lại ý chính

c)

Nhắc lại một phần

d)

Nhắc lại từ khóa

4.

Nhận định nào nói đầy đủ nhất dấu hiệu để nhận ra lời nói của nhân vật được dẫn ra trong các tác phẩm văn xuôi?

a)

Thường được viết tách ra như kiểu viết đoạn văn

b)

Có thêm dấu gạch ngang ở đầu lời nói.

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai.

5.

Cách phát triển từ vựng mà em biết là gì?

a)

Phát triển nghĩa của từ ngữ trên cơ sở nghĩa gốc của chúng

b)

Mượn từ của tiếng nước ngoài

c)

Tạo ra từ ngữ mới

d)

Cả 3 đáp án trên

6.

Câu thơ “Buồn trông nội cỏ rầu rầu/ Chân mây mặt đất một màu xanh xanh” từ nào được sử dụng với nghĩa chuyển?

a)

Buồn trông

b)

Chân mây

c)

Nội cỏ

d)

Rầu rầu

7.

Từ “tài tử” là từ mượn tiếng nước nào?

a)

Hán

b)

Anh

c)

Đức

d)

Ấn Độ

8.

Thế nào là cách tạo từ mới?

a)

Chủ yếu là dùng các tiếng có sẵn ghép lại với nhau

b)

Đưa vào từ ngữ có sẵn nhiều lớp nghĩa hoàn toàn mới

c)

Chuyển lớp nghĩa ban đầu của từ này sang một lớp nghĩa mới

d)

Kết hợp cả B và C

9.

Hai phương thức chủ yếu phát triển nghĩa của từ ngữ là

a)

So sánh và nhân hóa

b)

So sánh và hoán dụ

c)

So sánh và ẩn dụ

d)

Ẩn dụ và hoán dụ

10.

Trong các dòng sau, dòng nào có từ “Ngân hàng” là nghĩa chuyển theo phương thức ẩn dụ?

a)

Ngân hàng máu; ngân hàng đề thi

b)

Ngân hàng Ngoại thương Việt Nam

c)

Ngân hàng Nông nghiệp và phát triển nông thôn

d)

Ngân hàng Nhà nước Việt Nam

11.

Trong Tiếng Việt, chúng ta dùng từ mượn của ngôn ngữ nào là nhiều nhất?

a)

A. Tiếng Pháp

b)

B. Tiếng La-tinh

c)

C. Tiếng Anh

d)

D. Tiếng Hán

12.

Các từ như xà phòng, ô tô, ôxi, rađiô, cà phê, canô... là từ mượn có nguồn gốc từ đâu

a)

A. Tiếng Hán

b)

B. Ấn Độ

c)

C. Châu Âu

d)

D. châu Á

13.

Nhận định nào đúng về từ "mặt trời" trong câu thơ "Mặt trời của mẹ em nằm trên lưng".

a)

Từ "mặt trời" là nghĩa gốc

b)

Từ "mặt trời" là nghĩa chuyển, phương thức ẩn dụ

c)

Từ "mặt trời" là nghĩa chuyển, phương thức hoán dụ

d)

là biện pháp tu từ ẩn dụ

14.

Từ "trà" có nghĩa là búp hoặc lá trà đã sao, đã chế biến, để pha nước uống.

Vậy nghĩa của từ "trà" trong các từ: trà a-ti-sô, trà hà-thủ-ô, trà linh chi, trà tâm sen, trà khổ qua,... được chuyển nghĩa theo phương thức nào?

a)

Phương thức so sánh

b)

Phương thức nhân hóa

c)

Phương thức ẩn dụ

d)

Phương thức hoán dụ

15.

Nếu cả 2 tiếng đều có quan hệ về âm nhưng 1 tiếng có nghĩa, tiếng còn lại không có nghĩa thì đây là từ gì?

a)

Từ ghép đẳng lập

b)

Từ ghép chính phụ

c)

Từ láy

d)

Từ láy chính phụ

16.

Từ "bùng nhùng" là loại từ nào phân theo cấu tạo?

a)

Từ láy

b)

Từ đồng âm

c)

Từ ghép chính phụ

d)

Từ ghép đẳng lập

17.

Tìm thành ngữ trong câu thơ sau

Kiến bò miệng chén chưa lâu

Mưa sâu cũng trả nghĩa sâu cho vừa

a)

Kiến bò miệng chén

b)

Miệng chén chưa lâu

c)

Nghĩa sâu cho vừa

d)

Mưa sâu

18.

Trong các cặp từ sau, cặp từ nào không phải là từ trái nghĩa?

a)

Xưa - nay

b)

Thu - chi

c)

Quân tử - tiểu nhân

d)

Vui - hạnh phúc

19.

Từ “vị tha” có nghĩa là gì?

a)

Tinh thần quên mình, chăm lo một cách vô tư đến lợi ích của người khác.

b)

Có lòng thương yêu rộng rãi hết thảy mọi người, mọi loài.

c)

Hiểu thấu khó khăn riêng và chia sẻ tâm tư, tình cảm với người khác.

d)

Đức tính rộng lượng, dễ thông cảm với người có sai lầm và dễ tha thứ.

20.

Câu văn sau có sử dụng biện pháp tu từ nào?

Đầu xanh có tội tình gì

Má hồng đến quá nửa thì chưa thôi.

a)

Nhân hóa

b)

So sánh

c)

Hoán dụ

d)

Ẩn dụ

21.

Trong câu “Đêm qua, lúc nào chợt tỉnh, tôi cũng nghe tiếng nức nở, tức tưởi của em.” Có mấy từ láy?

a)

1 từ

b)

2 từ

c)

3 từ

d)

4 từ

22.

Các từ: chùa chiền, rơi rớt, học hành… là từ láy hay từ ghép?

a)

Từ ghép

b)

Từ láy

23.

Trong câu: Ruồi đậu mâm xôi đậu từ nào là từ đồng âm?

a)

ruồi

b)

đậu

c)

mâm

d)

xôi

24.

Từ đồng trong các cụm từ nào sau đây có nghĩa là “cùng”?

a)

Trống đồng

b)

Đồng nghiệp

c)

Đồng ruộng

d)

Đồng tiền

25.

Từ đi trong câu tục ngữ nào dưới đây được dùng theo nghĩa chuyển?

a)

Đi một ngày đàng, học một sàng khôn.

b)

Ăn cỗ đi trước, lội nước đi sau.

c)

Sai một ly, đi một dặm.

d)

Chỉ một đường, đi một nẻo.

26.

Từ "thịt thà" thuộc loại từ gì phân theo cấu tạo?

a)

Từ ghép chính phụ

b)

Từ ghép đẳng lập

c)

Từ láy

27.

Từ "cũ kĩ" là từ ghép hay từ láy?

a)

Từ ghép

b)

Từ láy

28.

Thành ngữ "Ngưu tầm ngưu, mã tầm mã" có ý nghĩa như thế nào?

a)

Cần phải biết giá trị của mình trong cuộc sống, không cho phép bản thân bị biến chất giống những người xấu xung quanh.

b)

Những người tốt không nên kết giao với những kẻ xấu.

c)

Trâu và ngựa đều sống theo bầy đàn. Không loài nào là sống đơn lẻ.

d)

Những kẻ xấu thì thường hay tìm đến những kẻ xấu khác để giao du và làm những việc mờ ám.

29.

Nhận định "Các từ đồng nghĩa với nhau có thể không thay thế nhau được trong nhiều trường hợp sử dụng" là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

30.

Trường hợp từ "đầu" được dùng với nghĩa gốc?

Có thể chọn nhiều đáp án.

a)

đầu trang sách.

b)

đầu bạc răng long

c)

đầu sông,

d)

đầu đường

31.

Từ nào sau đây không phải từ Hán Việt

a)

Đồng bào

b)

Đồng chí

c)

Đồng đội

d)

Đồng thau

32.

Những cặp từ nào dưới đây cùng nghĩa với nhau?

a)

Leo - chạy

b)

Chịu đựng - rèn luyện

c)

Luyện tập - rèn luyện

d)

Đứng - ngồi

33.

Từ “trong” ở cụm từ “phấp phới trong gió” và từ “trong” ở cụm từ “nắng đẹp trời trong” có quan hệ với nhau như thế nào?

a)

Đó là một từ nhiều nghĩa

b)

Đó là hai từ đồng nghĩa

c)

Đó là hai từ đồng âm

d)

Đó là hai từ trái nghĩa

34.

Dòng nào dưới đây chỉ gồm các từ láy ?

a)

râm ran , lanh lảnh, chầm chậm, nhảy nhót

b)

bập bùng, thoang thoảng, buôn bán, lung linh

c)

máu mủ, mềm mỏng, vùng vẫy , mơ mộng

d)

lạnh lẽo, chầm chậm, thung lũng, vùng vẫy

35.

Trong các nhóm từ láy sau, nhóm từ láy nào vừa gợi tả âm thanh vừa gợi tả hình ảnh ?

a)

khúc khích, ríu rít, thướt tha, ào ào, ngoằn ngoèo

b)

lộp độp, răng rắc, lanh canh, loảng xoảng, ầm ầm

c)

khúc khích, lộp độp, loảng xoảng, leng keng, chan chát

d)

Cả 3 đáp án đề đúng.

36.

Trong các thành ngữ sau đây, thành ngữ nào không chứa cặp từ trái nghĩa?

a)

Chết vinh còn hơn sống nhục

b)

Lo bạc râu, rầu bạc tóc

c)

Thương cho roi cho vọt, ghét cho ngọt bùi.

d)

Lên thác xuống ghềnh

37.

Trong câu thơ “Bẽ bàng mây sớm đèn khuya” (Kiều ở lầu Ngưng Bích), từ “bẽ bàng” được hiểu theo nghĩa nào?

a)

Cô đơn

b)

Buồn tủi

c)

E thẹn

d)

Chán nản

38.

Câu hát: "Xanh cuộc đời và xanh những ước mơ" được chuyển theo hình thức nào?

a)

Ẩn dụ

b)

Hoán dụ

39.

Thuật ngữ là...

a)

từ chỉ sử dụng trong một tầng lớp nhất định.

b)

những từ chỉ dùng trong một địa phương nhất định.

c)

những từ biểu thị khái niệm khoa học công nghệ.

d)

những từ do ông cha ta tạo ra.

40.

Biệt ngữ xã hội là...

a)

là những từ do ông cha ta tạo ra.

b)

là những từ do một nhóm xã hội tạo ra.

c)

là những từ chỉ sử dụng trong một tầng lớp xã hội nhất định.

d)

là những từ dùng ở một số địa phương nhất định.