Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

12.ÔN C1+2

Total questions: 30

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Một chất điểm dao động có phương trình x = 10cos(15t + π) (x tính bằng cm, t tính bằng s). Chất điểm này dao động với tần số góc là

a)

A. 20rad/s.

b)

B. 10rad/s.

c)

C. 5rad/s.

d)

D.15rad/s.

2.

Cho đồ thị dao động của một vật dao động điều hòa như hình vẽ. Phương trình dao động của vật là:

a)

A. x = 10cos (Wt - π/3)cm

b)

B. x = 10cos (Wt + π/3)cm

c)

C. x = 10cos (Wt-2π/3)cm

d)

D. x = 10cos (Wt + 2π/3)cm

3.

Một vật dao động điều hòa có chu kì 2 s, biên độ 10 cm. Khi vật cách vị trí cân bằng 6 cm, tốc độ của nó bằng:

a)

18,84 cm/s.

b)

20,08 cm/s.

c)

25,13 cm/s.

d)

12,56 cm/s.

4.

Một chất điểm dao động điều hoà trên trục Ox. Khi chất điểm đi qua vị trí cân bằng thì tốc độ của nó là 20 cm/s. Khi chất điểm có tốc độ là 10 cm/s thì gia tốc của nó có độ lớn là 40√3 cm/s2. Biên độ dao động của chất điểm là :

a)

4 cm.

b)

5 cm.

c)

8 cm.

d)

10 cm.

5.

Vecto vận tốc của dao động điều hòa luôn:

a)

hướng ra xa vị trí cân bằng.

b)

cùng hướng chuyển động.

c)

hướng về vị trí cân bằng.

d)

ngược hướng chuyển động.

6.

Một con lắc lò xo dao động điều hoà theo phương nằm ngang. Nếu biên độ dao động tăng gấp đôi thì tần số dao động điều hòa của con lắc

a)

không đổi.

b)

giảm 2 lần.

c)

tăng √2 lần.

d)

tăng 2 lần.

7.

Tần số góc của con lắc lò xo được tính theo công thức :

a)

ω=mk\omega=\sqrt{\frac{m}{k}}

b)

ω=2πkm\omega=2\pi\sqrt{\frac{k}{m}}

c)

ω=2πmk\omega=2\pi\sqrt{\frac{m}{k}}

d)

ω=km\omega=\sqrt{\frac{k}{m}}

8.

Một vật nhỏ khối lượng 100 g dao động theo phương trình: x = 8cos10t (cm). Động năng cực đại của vật là:

a)

32 mJ.

b)

16 mJ.

c)

64 mJ.

d)

128 mJ.

9.

Một con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động điều hòa với chu kì 0,4 s. Khi vật ở vị trí cân bằng, lò xo dài 44 cm. Lấy g = π2 =10 (m/s2). Chiều dài tự nhiên của lò xo là :

a)

36 cm.

b)

40 cm.

c)

42 cm.

d)

38 cm.

10.

Một con lắc lò xo có khối lượng vật nhỏ là 50 g. Con lắc dao động điều hòa theo một trục cố định nằm ngang với phương trình x = Acosωt. Cứ sau những khoảng thời gian 0,05 s thì động năng và thế năng của vật lại bằng nhau. Lấy π2 =10. Lò xo của con lắc có độ cứng bằng:

a)

50 N/m.

b)

100 N/m.

c)

25 N/m.

d)

200 N/m.

11.

Tại một nơi trên mặt đất, con lắc đơn có chiều dài l đang dao động điều hòa với chu kì 2 s. Khi tăng chiều dài của con lắc thêm 21 cm thì chu kì dao động điều hòa của nó là 2,2 s. Chiều dài bằng:

a)

2 m.

b)

1 m.

c)

2,5 m.

d)

1,5 m.

12.

Một con lắc lò xo (độ cứng của lò xo là 50 N/m) dao động điều hòa theo phương ngang. Cứ sau 0,05 s thì vật nặng của con lắc lại cách vị trí cân bằng một khoảng như cũ. Lấy   π2\pi^2  = 10. Khối lượng vật nặng của con lắc bằng:

a)

250 g.

b)

100 g.

c)

25 g.

d)

50 g.

13.

Tại nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắc đơn có sợi dây dài l đang dao động điều hoà. Tần số dao động của con lắc là

a)

12πlg.\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{l}{g}}.

b)

2πgl.2\pi\sqrt{\frac{g}{l}}.

c)

2πlg.2\pi\sqrt{\frac{l}{g}}.

d)

12πgl.\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{g}{l}}.

14.

Tại một nơi trên mặt đất, một con lắc đơn dao động điều hòa. Trong khoảng thời gian Δt, con lắc thực hiện 60 dao động toàn phần; thay đổi chiều dài con lắc một đoạn 44 cm thì cũng trong khoảng thời gian Δt ấy, nó thực hiện 50 dao động toàn phần. Chiều dài ban đầu của con lắc là:

a)

144 cm.

b)

60 cm.

c)

80 cm.

d)

100 cm.

15.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về dao động tắt dần?

a)

Dao động tắt dần có biên độ giảm dần theo thời gian.

b)

Cơ năng của vật dao động tắt dần không đổi theo thời gian.

c)

Lực cản môi trường tác dụng lên vật luôn sinh công dương.

d)

Dao động tắt dần là dao động chỉ chịu tác dụng của nội lực.

16.

Một vật đang dao động tắt dần. Cứ sau mỗi chu kì thì biên độ dao động giảm 2%. Phần năng lượng đã bị mất đi trong một dao động toàn phần có giá trị gần nhất với giá trị nào nêu dưới đây?

a)

2,2%.

b)

3,3%.

c)

6,2%.

d)

4,1%.

17.

Độ lệch pha của hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số và ngược pha nhau là:

a)

(2k+1)π2\frac{\left(2k+1\right)\pi}{2} (với k = 0, ±1, ±2, ....).

b)

(2k+1)π\left(2k+1\right)\pi (với k = 0, ±1, ±2, ....).

c)

kπk\pi (với k = 0, ±1, ±2, ....).

d)

2kπ2k\pi (với k = 0, ±1, ±2, ....).

18.

Một chất điểm thực hiện đồng thời hai dao động cùng phương, có phương trình lần lượt là:  x1=3cos⁡(10πt)cm; x2=4cos⁡(10πt+π2)cmx_1=3\cos\left(10\pi t\right)cm;\ x_2=4\cos\left(10\pi t+\frac{\pi}{2}\right)cm  . Vận tốc cực đại của vật có giá trị bằng:

a)

0.                               

b)

50π cm/s.             

c)

5π cm/s.               

d)

 25π cm/s.

19.

Điều kiện để hai sóng cơ khi gặp nhau, giao thoa được với nhau là hai sóng phải xuất phát từ hai nguồn dao động:

a)

A. cùng biên độ và có hiệu số pha không đổi theo thời gian

b)

B. cùng tần số, cùng biên độ

c)

C. có cùng pha ban đầu và cùng biên độ

d)

D. cùng tần số, cùng phương

20.

Đối với âm cơ bản và họa âm bậc 3 do cùng một dây đàn phát ra thì :

a)

A. tần số âm cơ bản gấp 3 lần tần số họa âm bậc 3.

b)

B. tần số họa âm bậc 3 gấp 3 lần tần số âm cơ bản.

c)

C. tốc độ âm cơ bản gấp 3 tốc độ họa âm bậc 3.

d)

D. họa âm bậc 3 có cường độ gấp 3 lần cường độ âm cơ bản.

21.

Tai ta nghe nốt la của đàn ghita khác nốt la của đàn viôlon là vì

a)

A. hai âm đó có âm sắc khác nhau

b)

B. hai âm đó có cường độ âm khác nhau.

c)

C. hai âm đó có mức cường độ âm khác nhau.

d)

D. hai âm đó có tần số khác nhau.

22.

Âm sắc là một đặc trưng sinh lí của âm gắn liền với

a)

A. tần số âm.

b)

B. mức cường độ âm

c)

C. cường độ âm.

d)

D. đồ thị dao động âm

23.

Những đại lượng sau, đại lượng nào không

phải là đặc trưng sinh lý của âm?

a)

A. Tần số

b)

B.Âm sắc

c)

C. Độ to

d)

D. Độ cao

24.

Một sóng âm có chu kì 80 ms. Sóng âm này

a)

A. là âm nghe được.

b)

B. là siêu âm.

c)

C. truyền được trong chân không.

d)

D. là hạ âm

25.

Để khảo sát giao thoa sóng cơ, người ta bố trí trên mặt nước nằm ngang hai nguồn kết hợp S1 và S2. Hai nguồn này dao động điều hòa theo phương thẳng đứng, cùng pha. Xem biên độ sóng không thay đổi trong quá trình truyền sóng. Các điểm thuộc mặt nước và nằm trên đường trung trực của đoạn S1S2 sẽ

a)

A. dao động với biên độ bằng nửa biên độ cực đại.

b)

B. dao động với biên độ cực tiểu.

c)

C. dao động với biên độ cực đại.

d)

D. không dao động.

26.

Tại hai điểm M và N trong một môi trường truyền sóng có hai nguồn sóng kết hợp cùng phương và cùng pha dao động. Biết biên độ, vận tốc của sóng không đổi trong quá trình truyền, tần số của sóng bằng 40 Hz và có sự giao thoa sóng trong đoạn MN. Trong đọan MN, hai điểm dao động có biên độ cực đại gần nhau nhất cách nhau 1,5 cm. Vận tốc truyền sóng trong môi trường này bằng

a)

A. 2,4 m/s.

b)

B. 1,2 m/s.

c)

C. 0,3 m/s.

d)

D. 0,6 m/s.

27.

Trong một thí nghiệm về giao thoa sóng nước, hai nguồn A và B cách nhau 16 cm, dao động điều hòa theo phương vuông góc với mặt nước với cùng phương trình u=2cos16pt (u tính bằng mm, t tính bằng s). Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 12 cm/s. Trên đoạn AB, số điểm dao động với biên độ cực đại là

a)

A. 11.

b)

B. 20.

c)

C. 21.

d)

D. 10.

28.

Trên một sợi dây đàn hồi dài 1,2 m, hai đầu cố định, đang có sóng dừng. Biết sóng truyền trên dây có tần số 100 Hz và tốc độ 80 m/s. Số bụng sóng trên dây là

a)

A. 3.

b)

B. 5.

c)

C. 4.

d)

D. 2.

29.

Trên một sợ dây đàn hồi dài 100 cm với hai đầu A và B cố định đang có sóng dừng, tần số sóng là 50 Hz. Không kể hai đầu A và B, trên dây có 3 nút sóng . Tốc độ truyền sóng trên dây là

a)

A. 15 m/s

b)

B. 30 m/s

c)

C. 20 m/s

d)

D. 25 m/s

30.

Một sóng âm truyền trong không khí. Mức cường độ âm tại điểm M và tại điểm N lần lượt là 30 dB và 80 dB. Cường độ âm tại N lớn hơn cường độ âm tại M.

a)

A. 10000 lần

b)

B. 1000 lần

c)

C. 100000 lần

d)

D. 50 lần