wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

chương 2. vật lý 11

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Chọn phát biểu đúng

a)

Dòng điện không đổi là dòng điện có chiều không thay đổi

b)

Dòng điện không đổi là dòng điện có chiều thay đổi theo thời gian

c)

Dòng điện là dòng chuyển dời của các điện tích

d)

Dòng điện không đổi là dòng điện có chiều và cường độ không thay đổi theo thời gian

2.

Cường độ dòng điện được đo bằng

a)

Vôn kế

b)

Lực kế

c)

Công tơ điện

d)

Ampe kế

3.

Công thức xác định cường độ dòng điện không đổi là:

a)

I=qt

b)

I = q/t

c)

I = t/q

d)

I = q/e

4.

Điều kiện để có dòng điện là:

a)

Chỉ cần có hiệu điện thế

b)

Chỉ cần có các vật dẫn nối liền thành một mạch lớn.

c)

Chỉ cần duy trì một hiệu điện thế giữa hai đầu vật dẫn

d)

chỉ cần có nguồn điện

5.

Ngoài đơn vị ampe (A), đơn vị cường độ dòng điện có thể là

a)

culông (C)

b)

vôn (V)

c)

culong trên giây (C/s)

d)

jun (J)

6.

Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng

a)

thực hiện công của các lực lạ bên trong nguồn điện

b)

sinh công trong mạch điện

c)

tạo ra điện tích dương trong một giây

d)

dự trữ điện tích của nguồn điện

7.

Hai điện cực kim loại trong pin điện hoá phải

a)

Có cùng kích thước

b)

Là hai kim loại khác nhau về bản chất hoá học

c)

Có cùng khối lượng

d)

Có cùng bản chất

8.

Công của lực lạ làm dịch chuyển điện lượng 4C từ cực âm đến cực dương bên trong nguồn điện là 24J. Suất điện động của nguồn là:

a)

6V

b)

96V

c)

12V

d)

9,6V

9.

Suất điện động của một acquy là 3V. Lực lạ dịch chuyển một điện lượng đã thực hiện công là 6mJ. Điện lượng dịch chuyển qua acquy đó là

a)

3.103C

b)

2.10-3C

c)

18.10-3C

d)

18C

10.

Một điện lượng 5.10-3C dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn trong khoảng thời gian 2s. Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn này là:

a)

10 mA

b)

2,5mA

c)

0,2mA

d)

0,5mA

11.

Dòng điện có cường độ 0,32 A đang chạy qua một dây dẫn. Số electron dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫ đó trong 20s là:

a)

4.1019

b)

1,6.1018

c)

6,4.1018

d)

4.1020

12.

Đặt hiệu điện thế 24 V vào hai đầu điện trở 20 Ω trong khoảng thời gian 10s . Điện lượng chuyển qua điện trở này trong khoảng thời gian đó là

a)

12C

b)

24C

c)

0,83C

d)

2,4C

13.

Một pin Vôn-ta có suất điện động 1,1V, công của pin này sản ra khi có một điện lượng 27C dịch chuyển qua pin là

a)

0,04J

b)

29,7 J

c)

25,54J

d)

0 ,4J

14.

Dụng cụ hay thiết bị điện nào sau đây biến đổi hoàn toàn điện năng thành nhiệt năng?

a)

Quạt điện

b)

Ấm điện

c)

Acquy đang nạp điện

d)

Bình điện phân

15.

Trên một bóng đèn có ghi: 3V-3W, điện trở của bóng đèn là:

a)

b)

c)

d)

12Ω

16.

Biết hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn là 6V. Điện năng tiêu thụ trên dây dẫn khi có dòng điện cường 2A chạy qua trong 1 giờ là

a)

12J

b)

43200J

c)

10800J

d)

1200J

17.

Độ lớn của lực tương tác giữa hai điện tích điểm trong không khí

a)

tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích.

b)

tỉ lệ với khoảng cách giữa hai điện tích.

c)

tỉ lệ với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích.

d)

tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai điện tích.

18.

Hai điện tích điểm bằng nhau đặt trong chân không, cách nhau đoạn r = 4 cm. Lực đẩy tĩnh điện giữa chúng là F=3,6.10-4 N. Độ lớn mỗi điện tích là

a)

8.10-8C

b)

4.10-8C.

c)

8.10-9 C

d)

4.10-9C.

19.

Theo thuyết êlectron

a)

vật nhiễm điện dương là vật chỉ có các điện tích dương.

b)

vật nhiễm điện âm là vật chỉ có các điện tích âm

c)

vật nhiễm điện dương là vật có số electron ít hơn số prôtôn, nhiễm điện âm là vật có số electron nhiều hơn số prôtôn.

d)

vật nhiễm điện dương hay âm là do số electron trong nguyên tử nhiều hay ít.

20.

Khi nào một thanh kim loại trung hòa điện bị nhiễm điện do hưởng ứng

a)

Khi nó chạm vào một vật tích điện rồi lại chuyển động ra xa.

b)

Khi nó lại gần một vật tích điện rồi chuyển động ra xa.

c)

Khi nó lại gần một vật tích điện rồi dừng lại.

d)

Khi một vật tích điện từ xa chuyển động đến và chạm vào nó.

21.

Một điện tích điểm q đặt trong một môi trường đồng tính, vô hạn có hằng số điện môi bằng 4. Tại điểm M cách q một đoạn 4m vectơ cường độ điện trường có độ lớn bằng 9.105V/m và hướng về phía điện tích q. Khẳng định nào sau đây đúng khi nói về dấu và độ lớn của điện tích q?

a)

- 6,4.10-3C.

b)

6,4.10-3C.

c)

6,4C.

d)

- 6,4C.

22.

Hai điện tích điểm q1= 4mC và q2 = - 9mC đặt tại hai điểm A và B cách nhau 9cm trong chân không. Điểm M có cường độ điện trường tổng hợp bằng O cách B một khoảng

a)

18cm

b)

9cm

c)

27cm

d)

4,5cm

23.

Lực điện trường là lực thế vì công của lực điện trường

a)

phụ thuộc vào độ lớn của điện tích di chuyển.

b)

phụ thuộc vào đường đi của điện tích di chuyển.

c)

không phụ thuộc vào hình dạng đường đi mà chỉ phụ thuộc vào vị trí điểm đầu và điểm cuối đường đi của điện tích.

d)

phụ thuộc vào cường độ điện trường.

24.

Thế năng của điện tích trong điện trường đặc trưng cho

a)

khả năng tác dụng lực của điện trường.

b)

phương chiều của cường độ điện trường.

c)

khả năng sinh công của điện trường.

d)

độ lớn nhỏ của vùng không gian có điện trường.

25.

Công của lực điện trường dịch chuyển một điện tích 4μC dọc theo chiều một đường sức  trong một điện trường đều 1000 V/m trên quãng đường dài 1m là

a)

4000 J.

b)

4J.

c)

4mJ.    

d)

4μJ.